| – If by “suburb” is meant an urban margin that grows more rapidly than its already developed interior, the process of suburbanization began during the emergence of the industrial city in the second quarter of the nineteenth century |
| – suburb /’sʌbə:b/ (n) Ngoại ô; ngoại thành |
| – meant /mint/ (n) nghĩa là |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – margin /ˈmɑrdʒɪn/ (n) Mép, bờ, lề, rìa |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – suburbanization (n) ngoại thành [sự phát triển ngoại thành] |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – Before that period the city was a small highly compact cluster in which people moved about on foot and goods were conveyed by horse and cart |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – compact /’kɔmpækt/ (n) Sự thoả thuận |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – foot fut (n) Chân, bàn chân (người, thú…) |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – convey /kən’vei/ (v) Chở, chuyên chở, vận chuyển |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – cart /kɑ:t/ (v) Vận chuyển bằng xe ngựa, xe bò hoặc xe tải |
| – But the early factories built in the 1830’s and 1840’s were located along waterways and near railheads at the edges of cities, and housing was needed for the thousands of people drawn by the prospect of employment |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – waterway /´wɔ:tə¸wei/ (n) Đường thủy, đường hàng hải (kênh hoặc luồng trong một con sông đủ sâu cho tàu thuyền qua lại) |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – railhead /´reil¸hed/ (n) (ngành đường sắt) điểm xa nhất mà đường xe lửa đang xây dựng đã đạt tới; ga đầu mối |
| – edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung) |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu |
| – prospect /´prɔspekt/ (n) Cảnh, toàn cảnh; viễn cảnh, viễn tượng |
| – employment /im’plɔimənt/ (n) Sự thuê người làm công |
| – In time, the factories were surrounded by proliferating mill towns of apartments and row houses that abutted the older, main cities |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – surround /sә’raƱnd/ (v) Vây quanh; bao vây (quân địch..) |
| – proliferating /prə´lifəreit/ (v) (sinh vật học) nảy nở, tăng nhanh lên nhanh chóng về số lượng (tế bào..) |
| – mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ |
| – row /rou/ (n) Hàng, dây |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – abutted /ə’bʌtid/ (v) ( + on, against) giáp giới với, tiếp giáp với |
| – older /ould/ (adj) Già |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – As a defense against this encroachment and to enlarge their tax bases, the cities appropriated their industrial neighbors |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – encroachment /ɪnˈkroʊtʃ.mənt/ (n) Sự xâm lấn, sự xâm phạm |
| – enlarge /in’lɑ:dʤ/ (v) Mở rộng, tăng lên, khuếch trương |
| – tax /tæks/ (n) thuế |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – neighbor /ˈneɪbər/ (n) hàng xóm |
| – In 1854, for example, the city of Philadelphia annexed most of Philadelphia County |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – annex /ə´neks/ (v) Phụ vào, phụ thêm, thêm vào |
| – County /koun’tē/ (n) Đất (phong của) bá tước |
| – Similar municipal maneuvers took place in Chicago and in New York Indeed, most great cities of the United States achieved such status only by incorporating the communities along their borders |
| – Similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – municipal /mju:’nisipəl/ (adj) (thuộc) thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã |
| – maneuver /məˈnuvər/ (n) sự điều động |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả) |
| – status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..) |
| – incorporate /in’kɔ:pərit/ (adj) Kết hợp chặt chẽ |
| – communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – border /ˈbɔrdər/ (n) Bờ, mép, vỉa, lề |
| – With the acceleration of industrial growth came acute urban crowding and accompanying social stress conditions that began to approach disastrous proportions when, in 1888, the first commercially successful electric traction line was developed |
| – acceleration /æk’selə’reiʃn/ (n) Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – acute /əˈkyut/ (adj) Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – crowding /kraʊd/ (n) sự chùn nếp |
| – accompanying /ə’kʌmpəniiɳ/ (v) Đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – stress /strɛs/ (n) Sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – approach /ə´proutʃ/ (n) Sự đến gần, sự lại gần |
| – disastrous /di’zɑ:strəs/ (adj) Tai hại, thảm khốc |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – commercially /kəˈmɜː(r)ʃ(ə)li/ (adv) Về phương diện thương mại |
| – successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – traction /trækʃn/ (n) Sự kéo; sức kéo; lực kéo |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – Within a few years the horse – drawn trolleys were retired and electric streetcar networks crisscrossed and connected every major urban area, fostering a wave of suburbanization that transformed the compact industrial city into a dispersed metropolis |
| – Within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu |
| – trolley /’trɔli/ (n) Xe đẩy tay (dùng để chuyển hàng hoá) |
| – retire /ri´taiə / (v) Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo…) |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – streetcar /´stri:t¸ka:/ (n) đường tàu điện |
| – network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống |
| – crisscross /ˈkrɪsˌkrɔs/ (n) lan tỏa |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – foster /´fɔstə/ (n) Nuôi dưỡng, nuôi nấng |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – suburbanization (n) ngoại thành [sự phát triển ngoại thành] |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – compact /’kɔmpækt/ (n) Sự thoả thuận |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – disperse /dɪˈspɝːs/ (v) phân tán |
| – metropolis /mi´trɔpəlis/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – This first phase of mass – scale suburbanization was reinforced by the simultaneous emergence of the urban Middle class whose desires for homeownership In neighborhoods far from the aging inner city were satisfied by the developers of single-family housing tracts |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – phase /feiz/ (n) Giai đoạn, thời kỳ (phát triển, biến đổi) |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – suburbanization (n) ngoại thành [sự phát triển ngoại thành] |
| – reinforce /,ri:in’fɔ:s/ (n) Củng cố; tăng cường; gia cố (thêm vật liệu.. cho cái gì) |
| – simultaneous /,saiml’teiniəs/ (adj) Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc |
| – emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – Middle /’midl/ (n) Giữa |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng |
| – homeownership /¸houm´ounəʃip/ (n) quyền sở hữu nhà ở |
| – neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ (n) sự gần kề |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – aging /ˈeɪ.dʒɪŋ/ (n) sự làm cho chín |
| – inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – satisfied /’sætisfaid/ (adj) Cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn |
| – developer /di´veləpə/ (n) (nhiếp ảnh) thuốc tráng phim |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung) |
| – tract /trækt/ (n) Dải đất rộng, vùng đất rộng |
