| – Cities develop as a result of functions that they can perform |
| – Cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – Some functions result directly from the ingenuity of the citizenry, but most functions result from the needs of the local area and of the surrounding hinterland the region that supplies goods to the Line city and to which the city furnishes services and other goods |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – ingenuity /¸indʒi´njuiti/ (n) Tài khéo léo; tính chất khéo léo |
| – citizenry /ˈsɪt.ɪ.zən.ri/ (n) Toàn thể công dân |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – hinterland /´hintə¸lænd/ (n) Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông) |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – supplies /səˈplɑɪz/ (n) hàng cung cấp |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – furnish /´fə:niʃ/ (v) Cung cấp |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – Geographers often make 5 a distinction between the situation and the site of a city |
| – Geographer /dʒi´ɔgrəfə/ (n) Nhà địa lý |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – distinction /dis´tiηkʃən/ (n) Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Situation refers to the general position in relation to the surrounding region, whereas site involves physical characteristics of the specific location |
| – Situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – relation /ri’leiʃn/ (n) Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm |
| – Situation is normally much more important to the continuing prosperity of a city |
| – Situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – continuing /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – prosperity /prɒˈspɛrɪti/ (n) Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công (về (kinh tế)) |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – if a city is well situated in regard to its hinterland, its development is much more likely to continue |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – situate /´sitʃu¸eit/ (v) Đặt ở vị trí, đặt chỗ cho |
| – regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn |
| – hinterland /´hintə¸lænd/ (n) Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông) |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – Chicago, for example, possesses an almost 10 unparalleled situation: it is located at the southern end of a huge lake that forces east-west transportation lines to be compressed into its vicinity, and at a meeting of significant land and water transport routes |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – unparallel /ʌn´pærə¸leld/ (adj) Vô song, không thể sánh kịp, không gì bằng |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị |
| – southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – compress /v. kəmˈprɛs ; n. ˈkɒmprɛs/ (v) Ép, nén; đè |
| – vicinity /vi´siniti/ (n) Sự lân cận, sự tiếp cận |
| – meeting /’mi:tiɳ/ (n) (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình |
| – significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi |
| – It also overlooks what is one of the world’s finest large farming regions |
| – overlook /,ouvə’luk/ (v) Trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – finest /ˈfaɪ.nɪst/ (adj) tốt nhất |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – These factors ensured that Chicago would become a great city regardless of the disadvantageous characteristics of the available site, such as being prone to flooding 15 during thunderstorm activity |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – ensure /ɪnˈʃɔːr/ (v) Bảo đảm |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – regardless /ri´ga:dlis/ (adj) Bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới |
| – disadvantageous /dis¸ædvən´teidʒəs/ (adj) Bất lợi, thiệt thòi |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – prone /proʊn/ (adj) Úp, sấp; nằm sấp, nằm sóng soài (về tư thế của một người) |
| – flooding /´flʌdiη/ (n) Sự làm ngập lụt; sự tràn ngập |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – thunderstorm /’θʌndəstɔ:m/ (n) Bão có sấm sét và thường mưa to |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – Similarly, it can be argued that much of New York City’s importance stems from its early and continuing advantage of situation |
| – Similarly /´similəli/ (adv) Tương tự, giống nhau |
| – argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – stem /stem/ (n) (thực vật học) thân cây; cuống, cọng (lá, hoa) |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – continuing /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – Philadelphia and Boston both originated at about the same time as New York and shared New York’s location at the western end of one of the world’s most important oceanic trade routes, but only New York possesses an 20 easy-access functional connection the Hudson-Mohawk lowland to the vast Midwestern hinterland |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – originate /ə’ridʒineit/ (v) Bắt đầu, khởi đầu |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – easy-access (n) dễ dàng truy cập |
| – functional /’fʌɳkʃənl/ (adj) (toán học) (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số |
| – connection /kə´nekʃən/ (n) Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối |
| – lowland /´loulənd/ (n) Vùng đất thấp |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – Midwestern /ˌmɪdˈwes.tən/ (n) Trung Tây |
| – hinterland /´hintə¸lænd/ (n) Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông) |
| – This account does not alone explain New York’s primacy, but it does include several important factors |
| – account /ə’kaunt/ (n) Sự tính toán |
| – alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – primacy /´praiməsi/ (n) Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – Among the many aspects of situation that help to explain why some cities grow and others do not, original location on a navigable waterway seems particularly applicable |
| – Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm |
| – navigable /’nævigəbl/ (adj) Để tàu bè đi lại được (sông, biển) |
| – waterway /´wɔ:tə¸wei/ (n) Đường thủy, đường hàng hải (kênh hoặc luồng trong một con sông đủ sâu cho tàu thuyền qua lại) |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – applicable /əˈplɪk.ə.bəl/ (adj) Có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được |
| – Of course, such characteristic as slope, drainage, power 25 resources, river crossings, coastal shapes, and other physical characteristics help to determine city location, but such factors are normally more significant in early stages of city development than later |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – slope /sloup/ (n) Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc |
| – drainage /’dreinidʤ/ (n) Sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – crossing /’krɔsiɳ/ (n) Sự đi qua, sự vượt qua |
| – coastal /´koustl/ (adj) (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển, (thuộc) miền duyên hải |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ |
| – significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
