– The principal difference between urban growth in Europe and in the American colonies was the slow evolution of cities in the former and their rapid growth in the latter
– principal /ˈprɪntsɪpəl/ (adj) Chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp
– evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…)
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– former /´fɔ:mə/ (adj) Trước, cũ, xưa, nguyên
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– latter /´lætə/ (adj) Sau cùng, gần đây, mới đây
– In Europe they grew over a period of centuries from town economies to their present] Line urban structure
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc
– In North America, they started as wilderness communities and developed 5 to mature urbanism’s in little more than a century
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– wilderness /’wildənis/ (n) Vùng hoang vu, vùng hoang dã
– communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– mature /mə´tjuə/ (adj) Chín, thuần thục, trưởng thành
– urbanism /´ə:bə¸nizəm/ (n) kiến trúc đô thị
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– In the early colonial day in North America, small cities sprang up along the Atlantic Coastline, mostly in what are now New America, small cities sprang up along the Atlantic United States and in the lower Saint Lawrence valley in Canada
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– day /dei/ (n) Ngày
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– sprang /sprɪŋ/ (n) Sự nhảy; cái nhảy
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương
– mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– sprang /sprɪŋ/ (n) Sự nhảy; cái nhảy
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng
– This was natural because these areas were nearest England and France, particularly England, from which 10 most capital goods assets such as equipment and many consumer goods were imported Merchandising establishments were, accordingly, advantageously located in port cities from which goods could be readily distributed to interior settlements
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– nearest (adv) gần nhất
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp
– particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– asset /ˈæs.et/ (n) tài sản
– equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị
– consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…)
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)
– Merchandising /ˈmɜː.tʃən.daɪ.zɪŋ/ (n) Buôn bán
– establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
– accordingly /ə’kɔ:diɳli/ (adv) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
– advantageously /ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs.li/ (adv) thuận lợi
– locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị
– port /pɔːt/ (n) Hải cảng
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng
– distribute /dɪˈstrɪb.juːt/ (v) phân phát
– interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– Here, too, were the favored locations for processing raw materials prior to export
– favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến
– location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm
– processing /´prousəsiη/ (n) Sự chế biến, sự gia công
– raw /rɔː/ (n) nguyên
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– prior /’praɪə(r)/ (n) Giáo trưởng; trưởng tu viện; cha (mẹ) bề trên
– export /iks´pɔ:t/ (n) Hàng xuất khẩu; ( số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu
– Boston, Philadelphia, New York, Montreal, and other cities flourished, and, as the colonies grew, these cities 15 increased in importance
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– flourish /’flʌri∫/ (n) Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– This was less true in the colonial South, where life centered around large farms, known as plantations, rather than around towns, as was the case in the areas further north along the Atlantic coastline
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– TRUE /tru:/ (adj) Thật, đúng (phù hợp với hiện thực, đúng với sự thật đã biết)
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– South /saʊθ/ (n) Hướng nam
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– plantation /plæn´teiʃən/ (n) Khu đất trồng cây, vườn ươm; cây trồng
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương
– The local isolation and the economic self-sufficiency of the plantations were antagonistic to the development of the towns
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– isolation /¸aisə´leiʃən/ (n) Sự cô lập
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– plantation /plæn´teiʃən/ (n) Khu đất trồng cây, vườn ươm; cây trồng
– antagonistic /æn¸tægə´nistik/ (adj) Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– The plantations 20 maintained their independence because they were located on navigable streams and each had a wharf accessible to the small shipping of that day
– plantation /plæn´teiʃən/ (n) Khu đất trồng cây, vườn ươm; cây trồng
– maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
– independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị
– navigable /’nævigəbl/ (adj) Để tàu bè đi lại được (sông, biển)
– stream /stri:m/ (n) Dòng suối
– wharf /wɔ:f/ (n) (hàng hải) cầu tàu (cấu trúc bằng gỗ hoặc đá ở mép nước, nơi tàu bè có thể bỏ neo để lấy hàng, dỡ hàng)
– accessible /ək’sesəbl/ (adj) Có thể tới được, có thể gần được
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– shipping /´ʃipiη/ (n) Tàu thuyền (nói chung; của một nước, ở một hải cảng)
– day /dei/ (n) Ngày
– In face, one of the strongest factors in the selection of plantation land was the desire to have it front on a water highway
– face /feis/ (n) Mặt
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa
– plantation /plæn´teiʃən/ (n) Khu đất trồng cây, vườn ươm; cây trồng
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– front /frʌnt/ (n) Cái mặt
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– highway /´haiwei/ (n) Đường chính công cộng; quốc lộ
– When the United States became an independent nation in 1776, it did not have a single 25 city as large as 50,000 inhabitants, but by 1820 it had a city of more than 10,000 people, and by 1880 it had recorded a city of over one million
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– independent /,indi’pendənt/ (adj) Độc lập
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– inhabitant /in´hæbitənt/ (n) Người ở, người cư trú, dân cư
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– It was not until after 1823, after the mechanization of the spinning had weaving industries, that cities started drawing young people away from farms
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– mechanization /mekənai’zeiʃn/ (n) Sự cơ khí hoá
– spin /spɪn/ (n) Sự quay tròn, sự xoay tròn
– weaving wiving (n) Sự dệt
– industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– drawing /’dro:iŋ/ (n) Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– Such migration was particularly rapid following the Civil War 1861-1865
– migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú
– particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh