– Although only 1 person in 20 in the Colonial period lived in a city, the cities had a disproportionate influence on the development of North America
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– Colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– live /liv/ (v) Sống
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– disproportionate /¸disprə´pɔ:ʃənit/ (v) không cân đối
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– They were at the cutting edge of social change
– cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…)
– edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– It was in the cities that the elements that can be Line associated with modern capitalism first appeared – the use of money and commercial 5 paper in place of barter, open competition in place of social deference and hierarchy, with an attendant rise in social disorder, and the appearance of factories using coat or water power in place of independent craftspeople working with hand tools
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– capitalism /’kæpitəlizm/ (n) Chủ nghĩa tư bản
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ
– commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
– paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– barter /ba:tə/ (n) Sự đổi chác
– open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ
– competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– deference /´defərəns/ (n) Sự chiều ý, sự chiều theo
– hierarchy /’haiərα:ki/ (n) Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức…)
– attendant /ə´tendənt/ (adj) Tham dự, có mặt
– rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– disorder /dis’ɔ:də(r)/ (n) Sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
– appearance /ə’piərəns/ (n) Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– coat /koʊt/ (n) Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– independent /,indi’pendənt/ (adj) Độc lập
– craftspeople (n) thợ thủ công
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– The cities predicted the future,” wrote historian Gary
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo
– future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– historian /his´tɔ:riən/ (n) Nhà viết sử, sử gia
– B. Nash, “even though they were but overgrown villages compared to the great urban centers of Europe, the Middle East 10 and China
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– overgrown /¸ouvə´groun/ (v) Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên
– village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn)
– compare /kәm’peә(r)/ (n) ( + with) so, đối chiếu
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– Middle /’midl/ (n) Giữa
– East /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông
– China /´tʃainə/ (n) Đồ sứ
– Except for Boston, whose population stabilized at about 16,000 in 1760, cities grew by exponential leaps through the eighteenth century
– Except /ik’sept/ (v) Trừ ra, loại ra
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– stabilize /’steibilalz/ (v) Làm ổn định; trở nên ổn định
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– exponential /¸ekspə´nenʃəl/ (adj) (toán học) (thuộc) số mũ, theo luật số mũ
– leap /li:p/ (n) Sự nhảy
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– In the fifteen years prior to the outbreak of the War for independence in 1775, more than 200,000 immigrants arrived on North American shores
– year /jə:/ (n) Năm
– prior /’praɪə(r)/ (n) Giáo trưởng; trưởng tu viện; cha (mẹ) bề trên
– outbreak /’autbreik/ (n) Sự phun lửa (núi lửa)
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– shore /ʃɔ:/ (n) Bờ biển, bờ hồ lớn
– This meant that a population the size of Boston was 15 arriving every year, and most of it flowed into the port cities in the Northeast
– meant /mint/ (n) nghĩa là
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– arriving /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới
– year /jə:/ (n) Năm
– flow /flouw/ (v) Chảy
– port /pɔːt/ (n) Hải cảng
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– Northeast /¸nɔ:t´i:st/ (n) đông-Bắc
– Philadelphia’s population nearly doubted in those years, reaching about 30,000 in 1774, New York grew at almost the same rate, reaching about 25,000 by 1775
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– doubt /daut/ (n) Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
– year /jə:/ (n) Năm
– reaching /ri:tʃ/ (n) Sự với (tay); tầm với
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– reaching /ri:tʃ/ (n) Sự với (tay); tầm với
– The quality of the hinterland dictated the pace of growth of the cities
– quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– hinterland /´hintə¸lænd/ (n) Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông)
– dictate /ˈdɪk.teɪt/ (v) Đọc cho viết, đọc chính tả
– pace /peis/ (n) Bước chân, bước
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– The land surrounding Boston had always been poor farm country, and by the mid-eighteenth 20 century it was virtually stripped of its timber
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– mid /mid/ (adj) Giữa
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức
– strip /strip/ (n) Mảnh (vải..), dải (đất..)
– timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ
– The available farmland was occupied, there was little in the region beyond the city to attract immigrants
– available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
– farmland /´fa:m¸lænd/ (n) Đất chăn nuôi, trồng trọt
– occupied /’ɔkjupaid/ (v) Đang sử dụng
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– New York and Philadelphia, by contrast, served a rich and fertile hinterland laced with navigable watercourses
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược
– serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– fertile /’fɜ:taɪl/ (adj) Phì nhiêu, màu mỡ
– hinterland /´hintə¸lænd/ (n) Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông)
– lace /leis/ (n) Dây buộc, dải buộc
– navigable /’nævigəbl/ (adj) Để tàu bè đi lại được (sông, biển)
– watercourse /’wo:tзko:s/ (n) Dòng nước, sông, suối
– Scots, Irish, and Germans landed in these cities and followed the rivers inland
– German /´dʒə:mən/ (n) Người Đức
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– inland /´inlənd/ (n) Vùng nội địa, vùng ở sâu trong lãnh thổ một quốc gia
– The regions around the cities of New York and Philadelphia became the 25 breadbaskets of North America, sending grain not only to other colonies but also to England and southern Europe, where crippling droughts in the late 1760’s created a whole new market
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– breadbasket /ˈbred ˌbɑː.skɪt/ (n) bánh mì
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– send /send/ (v) gửi, đưa, cử, phái (như) scend
– grain /grein/ (n) Thóc lúa
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– crippling /´kripliη/ (n) (kỹ thuật) sự méo mó
– drought /drauθ/ (n) Hạn hán
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ