| – The railroad industry could not have grown as large as it did without steel |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – The first rails were made of iron |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – rail /reil/ (n) Tay vịn, lan can, chấn song (lan can, cầu thang..), thành (cầu tàu…); lá chắn (xe bò…) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – But iron rails were not strong enough to support heavy trains running at high speeds |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – rail /reil/ (n) Tay vịn, lan can, chấn song (lan can, cầu thang..), thành (cầu tàu…); lá chắn (xe bò…) |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – Railroad executives wanted to replace them with steel rails because steel was ten or fifteen times stronger and lasted twenty times longer |
| – Railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – executive /ɪgˈzɛkyətɪv/ (adj) (thuộc) sự thi hành, chấp hành |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – rail /reil/ (n) Tay vịn, lan can, chấn song (lan can, cầu thang..), thành (cầu tàu…); lá chắn (xe bò…) |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – stronger /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) mạnh mẽ hơn |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – Before the 1870’s, however, steel was too expensive to be widely used |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – It was made by a slow and expensive process of heating |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – heating /’hi:tiη/ (n) Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng |
| – Stirring, and reheating iron ore |
| – Stirring /´stə:riη/ (adj) Sôi nổi |
| – reheating /ri´hi:t/ (v) Hâm lại, đun nóng lại |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – ore /ɔ:/ (n) Quặng |
| – Then the inventor Henry Bessemer discovered that directing a blast of air at melted iron in a furnace would burn out the impurities that made the iron brittle |
| – inventor /in´ventə/ (n) Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – directing /di’rekt; dai’rekt/ (v) Gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai) |
| – blast /bla:st/ (n) Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom…) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – furnace /ˈfɜrnɪs/ (n) Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh…) |
| – burn /bə:n/ (v) Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng |
| – impurities /ɪmˈpjʊr.ə.t̬i/ (n) chất bẩn thỉu |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – brittle /´britl/ (adj) Giòn, dễ gãy, dễ vỡ |
| – As the air shot, through the furnace, the bubbling metal would erupt in showers of sparks |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – shot /ʃɔt/ (n) Sự bắn súng; âm thanh của việc bắn súng |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – furnace /ˈfɜrnɪs/ (n) Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh…) |
| – bubbling /´bʌbliη/ (n) sự làm sủi bọt |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – erupt /iˈrʌpt/ (v) Phun (núi lửa) |
| – shower /ˈʃaʊər/ (n) Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày |
| – spark /spɑrk/ (n) Tia lửa, tia sáng; tàn lửa |
| – When the fire cooled, the metal had been changed, or converted, to steel |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – convert /kən’vɜ:(r)t/ (n) Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào) |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – The Bessemer converter made possible the mass production of steel |
| – converter /kən’və:tə/ (n) (máy tính ) máy biển, máy đổi (điện) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – Now three to five tons of iron could be changed into steel in a matter of minutes |
| – Now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – minute mɪˈnyut/ (n) phút // nhỏ, không đáng kể |
| – Just when the demand for more and more steel developed, prospectors discovered huge new deposits of iron ore in the Mesabi Range, a 120-mile-long region in Minnesota near Lake Superior |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – prospector /prəs´pektə/ (n) Người điều tra, người thăm dò, người tìm kiếm (quặng, vàng…) |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – ore /ɔ:/ (n) Quặng |
| – Range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – Superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao |
| – The Mesabi deposits were so near the surface that they could be mined with steam’ shovels |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – mine /maɪn/ (n) Mỏ |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – shovel /ʃʌvəl/ (n) Cái xẻng |
| – Barges and steamers carried the iron ore through Lake Superior to depots or: the southern shores of Lake Michigan and Lake Erie |
| – Barge /´ba:dʒ/ (n) Sà lan |
| – steamer /’sti:mə/ (n) Tàu chạy bằng hơi nước |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – ore /ɔ:/ (n) Quặng |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – Superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao |
| – depot /’depou/ (n) Kho chứa, kho hàng |
| – southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – shore /ʃɔ:/ (n) Bờ biển, bờ hồ lớn |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – With dizzying speed Gary, Indiana, and Toledo, Youngstown, and Cleveland, Chic, became major steel-manufacturing centers Pittsburgh was the greatest steel city of all |
| – dizzying /´dizi/ (adj) Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Steel was the basic building material of the industrial age |
| – Steel /sti:l/ (n) Thép |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – Production skyrocketed from seventy-seven thousand tons in 1870 to over eleven million tons in 1900 |
| – Production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – skyrocket /ˈskaɪˌrɑː.kɪt/ (v) tăng vọt |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
