Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– When we accept the evidence of our unaided eyes and describe the Sun as a yellow star, we have summed up the most important single fact about it-at this moment in time ()
– accept /əkˈsept/ (n) Chấp nhận
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– unaided /ʌn´eidid/ (adj) Không được giúp đỡ
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– yellow /’jelou/ (adj) Vàng
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– moment /’məum(ə)nt/ (n) Chốc, lúc, lát
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– It appears probable, however, that sunlight will be the color we know for only a negligibly small part of the Sun’s history ()
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– probable /´prɔbəbl/ (adj) Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– sunlight /’sʌnlait/ (n) Ánh sáng mặt trời
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– negligibly /ˈneɡ.lə.dʒə.bli/ (adv) sơ suất
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– Stars, like individuals, age and change ()
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– As we look out into space, We see around us stars at all stages of evolution ()
– look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…)
– There are faint blood-red dwarfs so cool that their surface temperature is a mere 4,000 degrees Fahrenheit, there are searing ghosts blazing at 100, 000 degrees Fahrenheit and almost too hot to be seen, for the great part of their radiation is in the invisible ultraviolet range ()
– faint /feɪnt/ (adj) Uể oải; lả (vì đói)
– blood /blʌd/ (n) Máu, huyết
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– dwarf /dwɔrf/ (adj) Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc
– cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– mere /miə/ (n) (thơ ca) ao; hồ
– degrees  /dɪˈɡriː/ (n) Độ
– Fahrenheit /’færənhait/ (n) Cái đo nhiệt Fa-ren-hét
– sear /siə/ (adj) Héo, khô; tàn (hoa; lá)
– ghost /goust/ (n) Ma
– blazing /´bleiziη/ (adj) Nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói
– degrees  /dɪˈɡriː/ (n) Độ
– Fahrenheit /’færənhait/ (n) Cái đo nhiệt Fa-ren-hét
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– radiation /,reidi’eiʃn/ (n) Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ
– invisible /in´vizibl/ (adj) Không thể trông thấy được, vô hình
– ultraviolet /¸ʌltrə´vaiəlit/ (adj) (vật lý) cực tím, tử ngoại (về bức xạ)
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– Obviously, the “daylight” produced by any star depends on its temperature; todayand for ages to come our Sun is at about 10,000 degrees Fahrenheit, and this means that most of the Sun’s light is concentrated in the yellow band of the spectrum, falling slowly in intensity toward both the longer and shorter light waves ()
– Obviously /’ɔbviəsli/ (adv) Một cách rõ ràng; có thể thấy được
– daylight /’deilait/ (n) Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– degrees  /dɪˈɡriː/ (n) Độ
– Fahrenheit /’færənhait/ (n) Cái đo nhiệt Fa-ren-hét
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung
– yellow /’jelou/ (adj) Vàng
– band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp
– spectrum /´spektrəm/ (n) Hình ảnh
– falling /´fɔ:liη/ (n) sự giảm xuống
– slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp
– intensity /ɪnˈtɛnsɪti/ (n) Độ mạnh, cường độ
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
– shorter /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm)
– That yellow “hump” will shift as the Sun evolves, and the light of day will change accordingly ()
– yellow /’jelou/ (adj) Vàng
– hump /hʌmp/ (n) Cái bướu (lạc đà, người gù lưng…)
– shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– day /dei/ (n) Ngày
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– accordingly /ə’kɔ:diɳli/ (adv) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
– It is natural to assume that as the Sun grows older, and uses up its hydrogen fuel-which it is now doing at the spanking rate of half a billion tons a second- it will become steadily colder and redder ()
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người)
– older /ould/ (adj) Già
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô
– fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– spanking /´spæηkiη/ (n) Sự phát vào đít, sự đánh vào đít; cái phát vào đít, cái đánh vào đít
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– billion /´biljən/ (n) tỷ
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– steadily /ˈsted.əl.i/ (adv) Vững, vững chắc, vững vàng
– colder /kould/ (n) lạnh hơn
– redder /red/ (adj) đỏ hơn