| – The most easily recognizable meteorites are the iron variety, although they only represent about 5 percent of all meteorite falls () |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – recognizable /´rekəg¸naizəbl/ (adj) Có thể công nhận, có thể thừa nhận |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – They are composed of iron and nickel along with sulfur, carbon, and traces of other elements () |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – nickel /nikl/ (n) Kền, niken |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – sulfur /ˈsʌl.fɚ/ (n) lưu huỳnh |
| – carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon |
| – trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra) |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – Their composition is thought to Line be similar to that of Earth’s iron core, and indeed they might have once made up the 5 core of a large planetoid that disintegrated long ago () |
| – composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – planetoid /´plæni¸tɔid/ (n) Hành tinh nhỏ |
| – disintegrate /dis´inti¸greit/ (v) Làm tan rã, làm rã ra; nghiền |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – Due to their dense structure, iron meteorites have the best chance of surviving an impact, and most are found by farmers plowing their fields () |
| – Due /du, dyu/ (adv) Vì, do bởi, tại, nhờ có |
| – dense /dens/ (adj) Dày đặc, chặt |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – plowing /plaʊ/ (n) sự cày bừa (nông nghiệp ) |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – One of the best hunting grounds for meteorites is on the glaciers of Antarctica, where the dark stones stand out in stark contrast to the white snow and ice () |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – stand /stænd/ (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – stark /stɑ:k/ (adj) Khắc nghiệt; ảm đạm |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – When 10 meteorites fall on the continent, they are embedded in the moving ice sheets () |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – embed /im’bed/ (v) Ấn vào, đóng vào, gắn vào |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ |
| – At places where the glaciers move upward against mountain ranges, meteorites are left exposed on the surface () |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – upward /’ʌpwəd/ (adj) Vận động đi lên |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – Some of the meteorites that have landed in Antarctica are believed to have come from the Moon and even as far away as Mars, when large impacts blasted out chunks of material and hurled them toward Earth () |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – Moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – Mars /mɑːr/ (n) Sao Hoả |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – blast /bla:st/ (n) Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom…) |
| – chunk /tʃʌnk/ (n) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát…) |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – hurl /hə:l/ (n) Sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – Perhaps the world’s largest source of meteorites is the Nullarbor Plain, an area of limestone that stretches for 400 miles along the southern coast of Western and South Australia () |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – Plain /plein/ (n) Đồng bằng |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – limestone /´laim¸stoun/ (n) Đá vôi |
| – stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – The pale, smooth desert plain provides a perfect backdrop for spotting meteorites, which are usually dark brown of black () |
| – pale /peil/ (v) Làm rào bao quanh, quây rào,Làm lu mờ |
| – smooth /smu:ð/ (adj) Nhẵn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – plain /plein/ (n) Đồng bằng |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – perfect /’pə:fikt/ (n),or /pə’fekt/ (v) (adj) Hoàn toàn, đầy đủ |
| – backdrop /’bækdrɔp/ (n) Cơ sở; nền tảng (một sự việc) |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám |
| – brown /braun/ (adj) Nâu |
| – black /blæk/ (adj) Đen |
| – Since very little erosion takes place, the meteorites are well preserved and are found just where they landed () |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – erosion /i´rouʒən/ (n) Sự xói mòn, sự ăn mòn |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – Over 1,000 20 fragments from 150 meteorites that fell during the last 20,000 years have bee recovered () |
| – Over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được |
| – One large iron meteorite, called the Mundrabilla meteorite, weighed more than 11 tons () |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – weigh /wei/ (v) Cân; cầm, nhấc xem nặng nhẹ |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – Stony meteorites, called chondrites, are the most common type and make up more than 90 percent of all falls () |
| – Stony /stouni/ (adj) Phủ đá, đầy đá, nhiều đá |
| – meteorite /ˈmiː.ti.ər.aɪt/ (n) thiên thạch |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – But because they are similar to Earth materials and therefore 25 erode easily, they are often difficult to find () |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – erode /i’rәƱd/ (v) Xói mòn, ăn mòn |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – Among the most ancient bodies in the solar system are the carbonaceous chondrites that also contain carbon compounds that might have been the precursors of life on Earth () |
| – Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – carbonaceous /¸ka:bə´neiʃəs/ (adj) (hoá học) (thuộc) cacbon; có cacbon |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – precursor /pri´kə:sə/ (n) Người (vật) đến báo trước, điềm báo trước |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |