| – The largest of the giant gas planets, Jupiter, with a volume 1,300 times greater than Earth’s, contains more than twice the mass of all the other planets combined () |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau) |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – twice /twaɪs/ (adv) Hai lần |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – It is thought to be a gaseous and fluid planet without solid surfaces, Had it been somewhat more massive, Line Jupiter might have attained internal temperatures as high as the ignition point for nuclear 5 reactions, and it would have flamed as a star in its own right () |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – gaseous /´gæsiəs/ (adj) (thuộc) thể khí |
| – fluid /ˈfluɪd/ (adj) Lỏng, dễ cháy |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút |
| – massive /ˈmæs.ɪv/ (adj) To lớn, đồ sộ; chắc nặng |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – attain /ə’tein/ (v) Đạt được, giành được |
| – internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – ignition /ig´niʃən/ (n) Sự đốt cháy, sự bốc cháy |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) (vật lý ) (thuộc) hạch, hạt nhân |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – flame /fleim/ (n) Ngọn lửa |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – Jupiter and the other giant planets are of a low-density type quite distinct from the terrestrial planets: they are composed predominantly of such substances as hydrogen, helium, ammonia, and methane, unlike terrestrial planets () |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – density /ˈdɛnsɪti/ (n) Tính dày đặc |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt |
| – terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – predominantly /prɪˈdɒmənənli/ (adv) Phần lớn, chủ yếu là |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – ammonia /ə´mounjə/ (n) (hoá học) Amoniac |
| – methane /´mi:θein/ (n) (hoá học) Mêtan |
| – unlike /ʌn´laik/ (adj) Khác, không giống |
| – terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – Much of Jupiter’s interior might be in the form of liquid, metallic hydrogen, Normally, hydrogen is a gas, but under pressures of millions of kilograms per 10 square centimeter, which exist in the deep interior of Jupiter, the hydrogen atoms might lock together to form a liquid with the properties of a metal () |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – metallic /mi´tælik/ (adj) (thuộc) kim loại; như kim loại |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – Normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – kilogram /´kilou¸græm/ (n) Kilôgam |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
| – centimeter /ˈsen.tɪˌmiː.tər/ (n) Xentimet, một phần trăm của một mét |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – properties /’prɔpətis/ (n) đặc tính |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – Some scientists believe that the innermost core of Jupiter might be rocky, or metallic like the core of Earth () |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – innermost /´inə¸moust/ (adj) Ở tận trong cùng |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá |
| – metallic /mi´tælik/ (adj) (thuộc) kim loại; như kim loại |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – Jupiter rotates very fast, once every 9.8 hours () |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – rotate /rou´teit/ (v) Làm quay, làm xoay quanh |
| – fast /fa:st/ (adj) Chắc chắn |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – As a result, its clouds, which are composed largely of frozen and liquid ammonia, have been whipped into alternating dark and bright 15 bands that circle the planet at different speeds in different latitudes () |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – ammonia /ə´mounjə/ (n) (hoá học) Amoniac |
| – whip /wip/ (n) Roi, roi da |
| – alternating /´ɔ:ltə¸neitiη/ (adj) Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau |
| – dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám |
| – bright /brait/ (adj) Sáng, sáng chói |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – circle /’sə:kl/ (n) đường tròn, hình tròn |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – latitude /´lætitju:d/ (n) Vĩ độ |
| – Jupiter’s puzzling Great Red Spot changes size as it hovers in the Southern Hemisphere () |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – puzzling /ˈpʌz.əl.ɪŋ/ (adj) Làm bối rối, làm khó xử, gây hoang mang |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – Spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – hover /´hɔvə/ (n) Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – Hemisphere /´hemi¸sfiə/ (n) Bán cầu |
| – Scientists speculate it might be a gigantic hurricane, which because of its large size the Earth could easily fit inside it, lasts for hundreds of years () |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – speculate /ˈspek.jə.leɪt/ (v) Tự biện; suy xét, nghiên cứu |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – gigantic /dʒai´gæntik/ (adj) Khổng lồ, kếch xù |
| – hurricane /´hʌrikein/ (n) Bão (gió cấp 8) |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – fit /fit/ (n) Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa |
| – inside /’in’said/ (n) Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Jupiter gives off twice as much heat as it receives from the Sun () |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – give /giv/ (v) cho |
| – twice /twaɪs/ (adv) Hai lần |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – Perhaps this is primeval 20 heat or beat generated by the continued gravitational contraction of the planet () |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – primeval /prai´mi:vəl/ (adj) Nguyên thủy; thái cổ; ban sơ |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – beat /bi:t/ (n) Sự đập; tiếng đập |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – gravitational /ˌɡræv.əˈteɪ.ʃən.əl/ (adj) Hút, hấp dẫn |
| – contraction /kən’træk∫n/ (n) Sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ) |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – Another starlike characteristic of Jupiter is its sixteen natural satellites, which, like a miniature model of the Solar System, decrease in density with distance – from rocky moons close to Jupiter to icy moons farther away () |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – starlike (adj) Như sao |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – satellite /’sætəlait/ (n) Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – miniature /´minitʃə/ (n) Bức tiểu hoạ |
| – model /ˈmɒdl/ (n) Kiểu, mẫu, mô hình |
| – Solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – System /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – decrease / ‘di:kri:s/ (n) Sự giảm đi, sự giảm sút |
| – density /ˈdɛnsɪti/ (n) Tính dày đặc |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá |
| – moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – icy /’aisi/ (adj) Đóng băng, phủ băng, có băng |
| – moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – If Jupiter were about 70 times more massive, it would have become a star, Jupiter is the best-preserved sample of the early solar nebula, and with its satellites, might contain the most important clues about the origin of the Solar System () |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – massive /ˈmæs.ɪv/ (adj) To lớn, đồ sộ; chắc nặng |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – nebula /´nebjulə/ (n) (thiên văn học) tinh vân |
| – satellite /’sætəlait/ (n) Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – clues /klu:/ (n) Đầu mối; manh mối |
| – origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| – Solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – System /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |