Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– Galaxies are the major building blocks of the universe ()
– Galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…)
– universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian)
– A galaxy is giant family of many millions of stars, and it is held together by its own gravitational field ()
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– gravitational /ˌɡræv.əˈteɪ.ʃən.əl/ (adj) Hút, hấp dẫn
– field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác
– Most of the material universe is organized into galaxies of stars together with gas and dust ()
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian)
– organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– gas /gæs/ (n) Khí
– dust /dʌst/ (n) Bụi
– There are three main types of galaxy: spiral, elliptical, and irregular ()
– main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn
– elliptical /i´liptikl/ (adj) elip
– irregular /i’regjulə/ (adj) Không đều
– The Milky Way is a spiral galaxy, a flattish disc of stars with two spiral arms emerging from its central nucleus ()
– Way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– flattish /´flætiʃ/ (adj) Hơi bằng, hơi phẳng, hơi bẹt
– disc /disk/ (adj) (vật lý ) đĩa, bản
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn
– arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay
– emerging /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra
– central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương
– nucleus /´nju:kliəs/ (n) hạt nhân, Tâm, trung tâm
– About one-quarter of all galaxies have this shape ()
– one-quarter (n) một phần tư
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– Spiral galaxies are well supplied with the interstellar gas in which new stars form: as the rotating spiral pattern sweeps around the galaxy it compresses gas and dust, triggering the formation of bright young stars and in its arms ()
– Spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– supplied /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– interstellar /¸intə´stelə/ (adj) Giữa các vì sao
– gas /gæs/ (n) Khí
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– rotating /rou´teit/ (n) sự quay
– spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– sweep /swi:p/ (n) Sự quét
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– compress /v. kəmˈprɛs ; n. ˈkɒmprɛs/ (v) Ép, nén; đè
– gas /gæs/ (n) Khí
– dust /dʌst/ (n) Bụi
– triggering /ˈtrɪɡ.ɚ.ɪŋ/ (n) sự khởi động
– formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
– bright /brait/ (adj) Sáng, sáng chói
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay
– The elliptical galaxies have a symmetrical elliptical or spheroidal shape with no obvious structure ()
– elliptical /i´liptikl/ (adj) elip
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– symmetrical /si´metrikəl/ (adj) đối xứng
– elliptical /i´liptikl/ (adj) elip
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– obvious /’ɒbviəs/ (adj) Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
– structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc
– Most of their member stars are very old and since ellipticals are devoid of interstellar gas, no new stars are forming in them ()
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– old /ould/ (adj) Già
– elliptical /i´liptikl/ (adj) elip
– interstellar /¸intə´stelə/ (adj) Giữa các vì sao
– gas /gæs/ (n) Khí
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình
– The biggest and brightest galaxies in the universe are ellipticals with masses of about times that of the Sun, these giants may frequently be sources of strong radio emission, in which case they are called radio galaxies ()
– biggest (adj) To nhất
– bright /brait/ (adj) Sáng, sáng chói
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian)
– elliptical /i´liptikl/ (adj) elip
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– times /taim/ (n) Lần
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
– frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– About two-thirds of all galaxies are elliptical ()
– two-thirds (n) hai phần ba
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– elliptical /i´liptikl/ (adj) elip
– Irregular galaxies comprise about one-tenth of all galaxies and they come in many subclasses ()
– Irregular /i’regjulə/ (adj) Không đều
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– comprise /kәm’praiz/ (v) Gồm có, bao gồm
– one-tenth (n) một phần mười
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– subclass /´sʌbkla:s/ (n) (sinh vật học) phân lớp
– Measurement in space is quite different from measurement on Earth ()
– Measurement /’məʤəmənt/ (n) Sự đo lường; phép đo
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– measurement /’məʤəmənt/ (n) Sự đo lường; phép đo
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– Some terrestrial distances can be expressed as intervals of time, the time to fly from one continent to another or the time it takes to drive to work, for example ()
– terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– interval /ˈɪntərvəl/ (n) Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay
– continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– drive /draiv/ (n) Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– By comparison with these familiar yardsticks, the distances to the galaxies are incomprehensibly large, but they too are made more manageable by using a time calibration, in this case the distance that light travels in one year ()
– comparison /kəm’pærisn/ (n) Sự so sánh
– familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc
– yardstick /’jɑ:dstik/ (n) thước yat
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– incomprehensibly /ɪnˌkɑːm.prəˈhen.sə.bli/ (adv) Không thể hiểu được, không hiểu nổi
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– manageable /´mænidʒəbl/ (adj) Có thể quản lý, có thể trông nom
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– calibration /ˌkæl.əˈbreɪ.ʃən/ (n) Sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống…)
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành
– year /jə:/ (n) Năm
– On such a scale the nearest giant spiral galaxy, the Andromeda galaxy, is two million light years away ()
– scale /skeɪl/ (n) Quy mô
– nearest (adv) gần nhất
– giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
– spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– Andromeda /æn´drɔmidə/ (n) (thiên văn học) chòm sao tiên nữ
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– year /jə:/ (n) Năm
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– The most distant luminous objects seen by telescopes are probably ten thousand million light years away ()
– distant /’distənt/ (adj) Xa, cách, xa cách
– luminous /´lu:minəs/ (adj) Toả sáng trong bóng tối, dạ quang
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– telescope /’teliskəʊp/ (n) Kính viễn vọng, kính thiên văn
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– year /jə:/ (n) Năm
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– Their light was already halfway here before the Earth even formed ()
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi
– halfway /¸ha:f´wei/ (n) nửa chừng
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– The light from the nearby Virgo galaxy set out when reptiles still dominated the animal world ()
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– nearby /´niə¸bai/ (adj) Gần, không xa
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– set /set/ (v) để, đặt
– reptile /’reptail/ (n) (động vật học) loài bò sát, lớp bò sát
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu