Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh
| – The spectacular aurora light displays that appear in Earth’s atmosphere around the north and south magnetic poles were once mysterious phenomena () |
| – spectacular /spek´tækjulə/ (adj) Đẹp mắt, ngoạn mục |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – south /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – mysterious /mis’tiəriəs/ (adj) Thần bí, huyền bí |
| – phenomena /fi´nɔminəl/ (n) (thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng |
| – Now, scientists have data from satellites and ground-based observations from which we know that the Line aurora brilliance is an immense electrical discharge similar to that occurring in a neon sign () |
| – Now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – data data (n) Số liệu, dữ liệu, dữ kiện |
| – satellite /’sætəlait/ (n) Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo |
| – ground-based /ɡraʊnd-beɪst/ (n) trên mặt đất |
| – observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – brilliance /´briljəns/ (n) Sự sáng chói; sự rực rỡ |
| – immense /ɪˈmens/ (adj) Mênh mông, bao la, rộng lớn |
| – electrical /i’lektrikəl/ (adj) (thuộc) điện |
| – discharge dɪsˈtʃɑrdʒ/ (n) Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng) |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – occurring /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – neon /´ni:ɔn/ (n) Nê-ông |
| – sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu |
| – To understand the cause of auroras, first picture the Earth enclosed by its magnetosphere, a huge region created by the Earth’s magnetic field () |
| – understand /ʌndə’stænd/ (v) hiểu, nắm được ý (của một người) |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – enclose /in’kləuz/ (v) Vây quanh, rào quanh |
| – magnetosphere /’mægnitou’sfiə/ (n) Quyển từ |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – Outside the magnetosphere, blasting toward the earth is the solar wind, a swiftly moving plasma of ionized gases with its own magnetic filed () |
| – Outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – magnetosphere /’mægnitou’sfiə/ (n) Quyển từ |
| – blasting /´bla:stiη/ (n) Sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – swiftly /ˈswɪft.li/ (adv) Nhanh; nhanh chóng |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – plasma /ˈplæz.mə/ (n) (vật lý) thể plasma |
| – ionize /´aiənaiz/ (v) (vật lý); (hoá học) ion hoá |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – filed /fail/ (n) Ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ |
| – Charged particles in this solar wind speed earthward along the solar wind’s magnetic lines of force with a spiraling motion () |
| – Charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – spiraling /´spaiərəl/ (n) Đường xoắn ốc, đường xoáy trôn ốc |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – he Earth’s magnetosphere is a barrier to the solar winds, and forces the charged particles of the solar wind to flow around the magnetosphere itself () |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – magnetosphere /’mægnitou’sfiə/ (n) Quyển từ |
| – barrier /’bæriә(r)/ (n) Chướng ngại vật |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – flow /flouw/ (v) Chảy |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – magnetosphere /’mægnitou’sfiə/ (n) Quyển từ |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – But in the polar regions, the magnetic lines of force of the Earth and of the solar wind bunch together () |
| – polar /’poulə/ (n) (thuộc) địa cực, ở địa cực |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – bunch /bΛnt∫/ (n) Búi, chùm, bó, cụm, buồng |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – Here many of the solar wind’s charged particles break through the magnetosphere and enter Earth’s magnetic field () |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – magnetosphere /’mægnitou’sfiə/ (n) Quyển từ |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – They then spiral back and forth between the Earth’s magnetic poles very rapidly () |
| – spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – forth /fɔ:θ/ (adv) Về phía trước, ra phía trước, lộ ra |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – In the polar regions, electrons from the solar wind ionize and excite the atoms and molecules of the upper atmosphere, causing them to emit aurora radiations of visible light () |
| – polar /’poulə/ (n) (thuộc) địa cực, ở địa cực |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – ionize /´aiənaiz/ (v) (vật lý); (hoá học) ion hoá |
| – excite /ik’sait/ (v) Kích thích ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động |
| – atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử |
| – molecule /´mɔli¸kju:l/ (n) (hoá học) phân tử |
| – upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – causing /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – radiation /,reidi’eiʃn/ (n) Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – The colors of an aurora depend on the atoms emitting them () |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử |
| – emitting /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – The dominant greenish white light comes from low energy excitation of oxygen atoms () |
| – dominant /´dɔminənt/ (adj) Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – greenish /´gri:niʃ/ (adj) Hơi lục |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – excitation /¸eksi´teiʃən/ (n) Sự kích thích |
| – oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/ (n) (hoá học) khí Oxy |
| – atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử |
| – During huge magnetic storms oxygen atoms also undergo high energy excitation and emit a crimson light () |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – storm /stɔ:m/ (n) Giông tố, cơn bão |
| – oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/ (n) (hoá học) khí Oxy |
| – atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử |
| – undergo /,ʌndə’gou/ (v) Chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn) |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – excitation /¸eksi´teiʃən/ (n) Sự kích thích |
| – emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – crimson /ˈkrɪm.zən/ (adj) Đỏ thẫm, đỏ thắm |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – Excited nitrogen atoms contribute bands of color varying from blue to violet () |
| – Excite /ik’sait/ (v) Kích thích ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – violet /’vaiəlit/ (n) Tím; có màu tía phớt xanh của hoa tím dại |
| – Viewed from outer space, auroras can be seen as dimly glowing belts wrapped around each of the Earth’s magnetic poles () |
| – View vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – dimly /’dimli/ (adv) Lờ mờ, mập mờ |
| – glowing /’glouiɳ/ (adj) Rực rỡ, sặc sỡ |
| – belt /Belt/ (n) Dây lưng, thắt lưng |
| – wrap /ræp/ (n) Đồ khoác ngoài (khăn choàng, áo choàng..) |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – Each aurora hangs like a curtain of light stretching over the polar regions and into the higher latitudes () |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – hang /hæŋ/ (v) treo lên |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – curtain /’kə:tn/ (n) Màn cửa |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – stretching /’stret∫iη/ (n) Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – polar /’poulə/ (n) (thuộc) địa cực, ở địa cực |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – latitude /´lætitju:d/ (n) Vĩ độ |
| – When the solar flares that result in magnetic storms and aurora activity are very intense, aurora displays may extend as far as the southern regions of the United States () |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – flare /fleə/ (n) Ngọn lửa bừng sáng, lửa loé sáng; ánh sáng loé |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – storm /stɔ:m/ (n) Giông tố, cơn bão |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – State /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Studies of auroras have given physicists new information about the behavior of plasmas, which has helped to explain the nature of outer space and is being applied in attempts to harness energy from the fusion of atoms () |
| – Studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – aurora /ɔ:’rɔ:rə/ (n) Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời) |
| – given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – physicist /´fizisist/ (n) Nhà vật lý |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – plasma /ˈplæz.mə/ (n) (vật lý) thể plasma |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử |
| – harness /´ha:nis/ (n) bộ dây treo |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – fusion /´fju:ʒən/ (n) Sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra |
| – atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử |
