| – Stars have been significant features in the design of many United States coins and their number has varied from one to forty-eight stars () |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – coin /kɔin/ (n) Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – varied /’veərid/ (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, gồm nhiều loại khác nhau |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – Most of the coins issued from about to the early years of the twentieth century bore thirteen stars representing the thirteen original colonies () |
| – coin /kɔin/ (n) Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – bore /bɔ:/ (n) Lỗ khoan (dò mạch mỏ) |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – representing /,reprɪ’zent/ (n) đại diện |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – Curiously enough, the first American silver coins, issued in () |
| – Curiously /’kjuəriəsli/ (adv) Tò mò, hiếu kỳ |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – silver /’silvə/ (n) Bạc |
| – coin /kɔin/ (n) Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – had fifteen stars because by that time Vermont and Kentucky had joined the Union () |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào |
| – Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – At that time it was apparently the intention of mint officials to add a star for each new state () |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – apparently /ə’pærəntli/ (adv) Rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn |
| – intention /in’tenʃn/ (n) Ý định, mục đích |
| – mint /mɪnt/ (n) (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận |
| – official /ə’fiʃəl/ (adj) (thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Following the admission of Tennessee in, for example, some varieties of half dimes, dimes, and half-dollars were produced with sixteen stars () |
| – Following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo |
| – admission /əd’miʃn/ (n) Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – varieties /və’raiəti:z/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – dime /daim/ (n) Một hào (một quành 0 đô la) |
| – dime /daim/ (n) Một hào (một quành 0 đô la) |
| – half-dollar /’hɑ:f’dɔlə/ (n) nửa đô la |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – As more states were admitted to the Union, however, it quickly became apparent that this scheme would not prove practical and the coins from on were issued with only thirteen stars-one for each of the original colonies () |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – admit /әd’mit/ (v) Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào…); cho hưởng (quyền lợi…) |
| – Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – apparent /ə’pærənt/ (adj) Rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài |
| – scheme /ski:m/ (n) Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp |
| – prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – coin /kɔin/ (n) Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – Due to an error at the mint, one variety of the 1828 half cent was issued with only twelve stars () |
| – Due /du, dyu/ (adv) Vì, do bởi, tại, nhờ có |
| – error /’erə(r)/ (n) Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm |
| – mint /mɪnt/ (n) (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – cent /sent/ (n) Đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la) |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – There is also a variety of the large cent with only stars, but this is the result of a die break and is not a true error () |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – cent /sent/ (n) Đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la) |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – TRUE /tru:/ (adj) Thật, đúng (phù hợp với hiện thực, đúng với sự thật đã biết) |
| – error /’erə(r)/ (n) Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm |