| – In July of , an astounding series of events took place () |
| – July /dʒu´lai/ (n) Tháng bảy |
| – astounding /əs’taundiŋ/ (adj) Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng |
| – series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – The world anxiously watched as, every few hours, a hurtling chunk of comet plunged into the atmosphere of Jupiter () |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – anxiously /´æηʃəsli/ (adv) Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn |
| – watch /wɔtʃ/ (v) Xem |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – hurtle /hə:tl/ (n) Sự va chạm, sự va mạnh |
| – chunk /tʃʌnk/ (n) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát…) |
| – comet /´kɔmit/ (n) sao chổi |
| – plung /´plʌndʒ/ (n) Sự lao xuống (nước..; đặc biệt rơi thẳng đứng); cái nhảy nhào xuống |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – All of the twenty-odd fragments, collectively called comet Shoemaker- Line Levy after its discoverers, were once part of the same object, now dismembered and strung out along the same orbit () |
| – fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ |
| – collectively /kəˈlek.tɪv.li/ (adv) Chung, tập thể |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – comet /´kɔmit/ (n) sao chổi |
| – shoemaker /’∫u:,meikə/ (n) Thợ đóng giày |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – discoverer /dis’kʌvərə/ (n) Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – dismember /dis’membə/ (n) Chia cắt (một nước…) |
| – strung /strʌŋ/ (v) Buộc bằng dây, treo bằng dây |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – orbit /´ɔ:bit/ (n) Quỹ đạo |
| – This cometary train, glistening like a string of pearls, had been first glimpsed only a few months before its fateful impact with Jupiter, and rather quickly scientists had predicted that the fragments were on a collision course with the giant planet () |
| – cometary /´kɔmitəri/ (n) (thuộc) sao chổi |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – glistening /glisn/ (n) Tia sáng long lanh, ánh lấp lánh |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – string /strɪŋ/ (n) Dây; sợi xe; dây bện |
| – pearl /pə:l/ (n) Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối…) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – glimpse /glɪmps/ (n) Cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – month /mʌnθ/ (n) Tháng |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – fateful /’feitful/ (adj) Quyết định, có những hậu quả quan trọng |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo |
| – fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ |
| – collision /kəˈlɪʒ.ən/ (n) Sự đụng, sự va |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – The impact caused an explosion clearly visible from Earth, a bright flaming fire that quickly expanded as each icy mass incinerated itself () |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – explosion /iks’plouʤn/ (n) Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận) |
| – clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – bright /brait/ (adj) Sáng, sáng chói |
| – flaming /ˈfleɪmɪŋ/ (adj) Rực rỡ, chói lọi |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – icy /’aisi/ (adj) Đóng băng, phủ băng, có băng |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – incinerate /in´sinə¸reit/ (v) Đốt ra tro, thiêu |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – When each fragment slammed at kilometers per second into the dense atmosphere, its immense kinetic energy was transformed into heat, producing a superheated fireball that was ejected back through the tunnel the fragment had made a few seconds earlier () |
| – fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ |
| – slam /slæm/ (n) Tiếng cửa đóng sầm |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – dense /dens/ (adj) Dày đặc, chặt |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – immense /ɪˈmens/ (adj) Mênh mông, bao la, rộng lớn |
| – kinetic /kai’netik/ (adj) (thuộc) động lực; do động lực |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – superheat /¸su:pə´hi:t/ (v) Đun quá sôi; làm nóng già |
| – fireball (n) cầu lửa |
| – eject /i´dʒekt/ (v) ném bỏ |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – The residues from these explosions left huge black marks on the face of Jupiter, some of which have stretched out to form dark ribbons () |
| – residues (n) bã |
| – explosion /iks’plouʤn/ (n) Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận) |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – black /blæk/ (adj) Đen |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám |
| – ribbon /ribn/ (n) dải ruy băng (bằng nhựa, ni lông để buộc, để trang trí) |
| – Although this impact event was of considerable scientific import, it especially piqued public curiosity and interest () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – considerable /kən’sidərəbl/ (adj) Đáng kể, to tát, lớn lao |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá) |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – pique /pik/ (n) Sự hờn giận, sự oán giận; tính khêu gợi, sự khêu gợi |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – curiosity /,kjuəri’ɔsiti/ (n) Sự ham biết; tính ham biết |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – Photographs of each collision made the evening television newscast and were posted on the Internet () |
| – photograph /´foutə¸gra:f/ (n) Ảnh, bức ảnh |
| – collision /kəˈlɪʒ.ən/ (n) Sự đụng, sự va |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – evening /’i:vniɳ/ (n) Buổi chiều, buổi tối, tối đêm |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – newscast /´nju:z¸ka:st/ (n) Bản tin ở đài |
| – post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – This was possibly the most open scientific endeavor in history () |
| – possibly /´pɔsibli/ (adv) Có lẽ, có thể |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – endeavor /ɛnˈdɛvər/ (n) Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự gắng sức |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – The face of the largest planet in the solar system was changed before our very eyes () |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – And for the very first time, most of humanity came to fully appreciate the fact that we ourselves live on a similar target, a world subject to catastrophe by random assaults from celestial bodies () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – humanity /hju:’mæniti/ (n) Loài người, nhân loại |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – fully /´fuli/ (adv) Đầy đủ, hoàn toàn |
| – appreciate /əˈpriʃiˌeɪt/ (v) Đánh giá |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – ourselves /´awə´selvz/ (Đại từ phản thân) Bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – target /’ta:git/ (n) mục tiêu |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – catastrophe /kə´tæstrəfi/ (n) Tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn |
| – random /´rændəm/ (n) Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên |
| – assault /əˈsɔlt/ (n) Cuộc tấn công, cuộc đột kích |
| – celestial /si’lestjəl/ (n) thuộc vũ trụ |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – That realization was a surprise to many, but it should not have been () |
| – realization /,riəlai’zeiʃn/ (n) Sự thực hiện, sự thực hành |
| – surprise /sə’praiz/ (n) Sự ngạc nhiên; sự sửng sốt |
| – One of the great truths revealed by the last few decades of planetary exploration is that collisions between bodies of all sizes are relatively commonplace, at least in geologic terms, and were even more frequent in the early solar system () |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – truth /tru:θ/ (n) Sự thật |
| – reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – planetary /´plænitəri/ (n) (thuộc) hành tinh |
| – exploration /¸eksplə´reiʃən/ (n) Sự thăm dò, sự thám hiểm |
| – collision /kəˈlɪʒ.ən/ (n) Sự đụng, sự va |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – commonplace /´kɔmən¸pleis/ (n) Việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – geologic (adj) (thuộc) địa chất |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – frequent /’fri:kwənt/ (adj) Thường xuyên, hay xảy ra, có luôn |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |