Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– Stars may be spheres, but not every celestial object is spherica ()
– star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú
– sphere /sfiə/ (n) Hình cầu
– celestial /si’lestjəl/ (n) thuộc vũ trụ
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– spherical /´sferikl/ (adj) (thuộc) hình cầu; có hình cầu
– Objects in the universe show a variety of shapes: round planets some with rings, tailed comets, wispy cosmic gas and dust clouds, ringed nebulae, pinwheel-shaped spiral galaxies, Line and so on ()
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian)
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– round /raund/ (adj) Tròn
– planet /´plænit/ (n) hành tinh
– ring /riɳ/ (n) Cái vòng; vòng tròn
– tail /teil/ (n) Đuôi (thú vật, chim, cá…)
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– wispy /´wispi/ (adj) Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa
– cosmic /´kɔzmik/ (adj) (thuộc) vũ trụ
– gas /gæs/ (n) Khí
– dust /dʌst/ (n) Bụi
– cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây
– ring /riɳ/ (n) Cái vòng; vòng tròn
– nebulae (n) tinh vân
– pinwheel-shaped (adj) hình bánh đà
– spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– But none of the shapes on this list describes the largest single entities in the universe ()
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– list /list/ (n) Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– entities /’entəti/ (n) Thực thể
– universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian)
– These are the double radio sources, galaxies with huge clouds of radio emission that dwarf the visible galaxies, sometimes by a factor of a hundred or more ()
– double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ
– cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– dwarf /dwɔrf/ (adj) Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc
– visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
– galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100)
– Stretching over distances greater than a million light-years, these radio-emitting regions resemble twin turbulent gas clouds, typically forming dumbbell-like shapes with the visible galaxy when it is visible in the center ()
– Stretching /’stret∫iη/ (n) Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– light-years (adj) năm ánh sáng
– radio-emitting (adj) phát thanh
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với
– twin /twɪn/ (adj) Sinh đôi; tạo thành cặp
– turbulent /´tə:bjulənt/ (adj) Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước)
– gas /gæs/ (n) Khí
– cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây
– typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu
– forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình
– dumbbell-like (adj) giống như quả tạ
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– These double radio sources present astronomers with a puzzle ()
– double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học
– puzzle /’pΛz(ә)l/ (n) Vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải
– Their radio emission arises from the synchrotron process, in which electrons accelerated to nearly the speed of light move through magnetic fields ()
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– arise /ə´raiz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
– synchrotron /’siηkroutrɔn/ (n) (vật lý) Xincrôtron
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử
– accelerate /æk’seləreɪt/ (v) Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
– nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ
– field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác
– However, in view of the rate at which the radio sources emit energy, they should disappear in a few million years as their electrons slow down and cease producing radiation ()
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng
– disappear /disə’piə/ (v) Biến đi, biến mất, mất
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– year /jə:/ (n) Năm
– electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử
– slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp
– down /daun/ (prep) Xuống
– cease /si:s/ (v) Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
– producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất
– radiation /,reidi’eiʃn/ (n) Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ
– Somehow new electrons must be continually accelerated to nearly the speed of light, otherwise, by now almost none of the double radio sources would be observed ()
– Somehow /´sʌm¸hau/ (adv) Không biết làm sao, vì một lý do chưa biết, vì một lý do chưa xác định
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử
– continually /kənˈtɪn.ju.ə.li/ (adv) Liên tục, không ngớt
– accelerate /æk’seləreɪt/ (v) Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
– nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– With the advent of high-resolution radio interferometers during the late, part of the answer became clear: the electrons are produced in jets that are shot out in opposite directions from the center of galaxy ()
– advent /´ædvent/ (n) Sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng)
– high-resolution (n) độ phân giải cao
– radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài
– interferometer /¸intəfə´rɔmitə/ (n) (vật lý) dụng cụđo giao thoa
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng
– shot /ʃɔt/ (n) Sự bắn súng; âm thanh của việc bắn súng
– opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau
– direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– Remarkably narrow and highly directional, the jets move outward at speeds close to the speed of light ()
– Remarkably (adv) Đáng chú ý, đáng để ý
– narrow /’nærou/ (adj) Hẹp, chật hẹp, eo hẹp
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– directional /dai´rekʃənl/ (adj) Điều khiển, chỉ huy, cai quản
– jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– outward /ˈaʊtwərd/ (adj) (thuộc) ở ngoài, bên ngoài, vẻ bên ngoài
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– When the jets strike the highly rarefied gas that permcales intergalactic space, the fast-moving electrons lose their highly directional motion and form vast clouds of radio-emitting gas ()
– jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng
– strike /straɪk/ (v) Đánh, đập
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– rarefy /´rɛəri¸fai/ (v) Làm loãng (không khí)
– gas /gæs/ (n) Khí
– permcale (n) hoán vị
– intergalactic /¸intəgə´læktik/ (adj) Ở giữa những thiên hà
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– fast-moving (adj) di chuyển nhanh
– electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử
– lose /lu:z/ (v) Mất, không còn nữa
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– directional /dai´rekʃənl/ (adj) Điều khiển, chỉ huy, cai quản
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ
– cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây
– radio-emitting (adj) phát thanh
– gas /gæs/ (n) Khí
– Cosmic jets have ranked among the hottest topics of astronomical research in recent years as astronomers strive to understand where they come from ()
– Cosmic /´kɔzmik/ (adj) (thuộc) vũ trụ
– jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng
– rank /ræɳk/ (n) Hàng, dãy
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– hottest /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức
– topic /ˈtɒpɪk/ (n) Đề tài, chủ đề (của một cuộc hội thảo, nói chuyện..)
– astronomical /¸æstrə´nɔmikl/ (adj) thuộc thiên văn
– research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu
– recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
– year /jə:/ (n) Năm
– astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học
– strive /straiv/ (v) Cố gắng, phấn đấu, cố gắng cật lực, gồng mình,Đấu tranh
– understand /ʌndə’stænd/ (v) hiểu, nắm được ý (của một người)
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– Why should a galaxy eject matter at such tremendous speeds in two narrow jets? And why are such jets not seen in the Milky Way? ()
– galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way)
– eject /i´dʒekt/ (v) ném bỏ
– matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất
– tremendous /trɪˈmɛndəs/ (adj) Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, trầm trọng
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– narrow /’nærou/ (adj) Hẹp, chật hẹp, eo hẹp
– jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng
– jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi