| – Stars may be spheres, but not every celestial object is spherica () |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – sphere /sfiə/ (n) Hình cầu |
| – celestial /si’lestjəl/ (n) thuộc vũ trụ |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – spherical /´sferikl/ (adj) (thuộc) hình cầu; có hình cầu |
| – Objects in the universe show a variety of shapes: round planets some with rings, tailed comets, wispy cosmic gas and dust clouds, ringed nebulae, pinwheel-shaped spiral galaxies, Line and so on () |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – round /raund/ (adj) Tròn |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – ring /riɳ/ (n) Cái vòng; vòng tròn |
| – tail /teil/ (n) Đuôi (thú vật, chim, cá…) |
| – comet /´kɔmit/ (n) sao chổi |
| – wispy /´wispi/ (adj) Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa |
| – cosmic /´kɔzmik/ (adj) (thuộc) vũ trụ |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – dust /dʌst/ (n) Bụi |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – ring /riɳ/ (n) Cái vòng; vòng tròn |
| – nebulae (n) tinh vân |
| – pinwheel-shaped (adj) hình bánh đà |
| – spiral /´spaiərəl/ (adj) Xoắn ốc, có dạng xoắn |
| – galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – But none of the shapes on this list describes the largest single entities in the universe () |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – list /list/ (n) Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – entities /’entəti/ (n) Thực thể |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – These are the double radio sources, galaxies with huge clouds of radio emission that dwarf the visible galaxies, sometimes by a factor of a hundred or more () |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – dwarf /dwɔrf/ (adj) Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – Stretching over distances greater than a million light-years, these radio-emitting regions resemble twin turbulent gas clouds, typically forming dumbbell-like shapes with the visible galaxy when it is visible in the center () |
| – Stretching /’stret∫iη/ (n) Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – light-years (adj) năm ánh sáng |
| – radio-emitting (adj) phát thanh |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với |
| – twin /twɪn/ (adj) Sinh đôi; tạo thành cặp |
| – turbulent /´tə:bjulənt/ (adj) Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước) |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình |
| – dumbbell-like (adj) giống như quả tạ |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – These double radio sources present astronomers with a puzzle () |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học |
| – puzzle /’pΛz(ә)l/ (n) Vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải |
| – Their radio emission arises from the synchrotron process, in which electrons accelerated to nearly the speed of light move through magnetic fields () |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – arise /ə´raiz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| – synchrotron /’siηkroutrɔn/ (n) (vật lý) Xincrôtron |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử |
| – accelerate /æk’seləreɪt/ (v) Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – However, in view of the rate at which the radio sources emit energy, they should disappear in a few million years as their electrons slow down and cease producing radiation () |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – disappear /disə’piə/ (v) Biến đi, biến mất, mất |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – cease /si:s/ (v) Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – radiation /,reidi’eiʃn/ (n) Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ |
| – Somehow new electrons must be continually accelerated to nearly the speed of light, otherwise, by now almost none of the double radio sources would be observed () |
| – Somehow /´sʌm¸hau/ (adv) Không biết làm sao, vì một lý do chưa biết, vì một lý do chưa xác định |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử |
| – continually /kənˈtɪn.ju.ə.li/ (adv) Liên tục, không ngớt |
| – accelerate /æk’seləreɪt/ (v) Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – With the advent of high-resolution radio interferometers during the late, part of the answer became clear: the electrons are produced in jets that are shot out in opposite directions from the center of galaxy () |
| – advent /´ædvent/ (n) Sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng) |
| – high-resolution (n) độ phân giải cao |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – interferometer /¸intəfə´rɔmitə/ (n) (vật lý) dụng cụđo giao thoa |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch |
| – electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng |
| – shot /ʃɔt/ (n) Sự bắn súng; âm thanh của việc bắn súng |
| – opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – Remarkably narrow and highly directional, the jets move outward at speeds close to the speed of light () |
| – Remarkably (adv) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – narrow /’nærou/ (adj) Hẹp, chật hẹp, eo hẹp |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – directional /dai´rekʃənl/ (adj) Điều khiển, chỉ huy, cai quản |
| – jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – outward /ˈaʊtwərd/ (adj) (thuộc) ở ngoài, bên ngoài, vẻ bên ngoài |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – When the jets strike the highly rarefied gas that permcales intergalactic space, the fast-moving electrons lose their highly directional motion and form vast clouds of radio-emitting gas () |
| – jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng |
| – strike /straɪk/ (v) Đánh, đập |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – rarefy /´rɛəri¸fai/ (v) Làm loãng (không khí) |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – permcale (n) hoán vị |
| – intergalactic /¸intəgə´læktik/ (adj) Ở giữa những thiên hà |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – fast-moving (adj) di chuyển nhanh |
| – electron /i’lektrɔn/ (n) Electron, điện tử |
| – lose /lu:z/ (v) Mất, không còn nữa |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – directional /dai´rekʃənl/ (adj) Điều khiển, chỉ huy, cai quản |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – radio-emitting (adj) phát thanh |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – Cosmic jets have ranked among the hottest topics of astronomical research in recent years as astronomers strive to understand where they come from () |
| – Cosmic /´kɔzmik/ (adj) (thuộc) vũ trụ |
| – jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng |
| – rank /ræɳk/ (n) Hàng, dãy |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – hottest /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – topic /ˈtɒpɪk/ (n) Đề tài, chủ đề (của một cuộc hội thảo, nói chuyện..) |
| – astronomical /¸æstrə´nɔmikl/ (adj) thuộc thiên văn |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học |
| – strive /straiv/ (v) Cố gắng, phấn đấu, cố gắng cật lực, gồng mình,Đấu tranh |
| – understand /ʌndə’stænd/ (v) hiểu, nắm được ý (của một người) |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – Why should a galaxy eject matter at such tremendous speeds in two narrow jets? And why are such jets not seen in the Milky Way? () |
| – galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – eject /i´dʒekt/ (v) ném bỏ |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – tremendous /trɪˈmɛndəs/ (adj) Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, trầm trọng |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – narrow /’nærou/ (adj) Hẹp, chật hẹp, eo hẹp |
| – jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng |
| – jet /dʒɛt/ (n) (vật lý ) tia, dòng; luồng |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |