Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– It was not “the comet of the century experts predicted it might be ()
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– expert /’ekspɜ:t/ (adj) ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
– predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– Nevertheless, Kohoutek had provided a bonanza of scientific information ()
– Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– bonanza /bɔ´nænzə/ (n) Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– It was first spotted million miles from Earth, by an astronomer who was searching the sky for asteroids, and after whom the comet was named ()
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– mile /mail/ (n) Dặm; lý
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học
– searching /´sə:tʃiη/ (n) Sự tìm kiếm, sự lục soát
– sky /skaɪ/ (n) Trời, bầu trời
– asteroid /’æstərɔid/ (n) hành tinh nhỏ
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– Scientists who tracked Kohoutek the ten months before it passed the Earth predicted the comet would be a brilliant spectacle ()
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– track /træk/ (n) ( (thường) số nhiều) dấu, vết (chân, xe..)
– month /mʌnθ/ (n) Tháng
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– brilliant /´briljənt/ (adj) Sáng chói, chói loà; rực rỡ
– spectacle /´spektəkl/ (n) Quang cảnh; cảnh tượng
– But Kohoutek fell short of these predictions, disappointing millions of amateur sky watchers, when it proved too pale to be seen with the unaided eye ()
– fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật)
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– prediction /prɪdɪkʃn/ (n) Sự dự báo, sự dự đoán; lời dự đoán, lời tiên tri
– disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ (v) Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– amateur /’æmətə(r) hoặc ‘æmətʃə(r)/ (n) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên
– sky /skaɪ/ (n) Trời, bầu trời
– watcher /wɔtʃ/ (n) Người quan sát, người nhìn cái gì
– prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh
– pale /peil/ (v) Làm rào bao quanh, quây rào,Làm lu mờ
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– unaided /ʌn´eidid/ (adj) Không được giúp đỡ
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– Researchers were delighted nonetheless with the nevi information they were able to glean from their investigation of the comet ()
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– delight /di’lait/ (n) Sự vui thích, sự vui sướng
– nonetheless /nʌnðə’les/ (adv) Tuy nhiên, dù sao
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài
– glean /gli:n/ (v) Mót
– investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– Perhaps the most significant discovery was the identification of two important chemical compounds-methyl cyanide and hydrogen cyanide-never before seen in comets, but found in the far reaches of interstellar space ()
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– discovery /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra
– identification /ai,dentifi’keiʃn/ (n) Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học
– cyanide /´saiə¸naid/ (n) (hoá học) xyanua
– hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra
– interstellar /¸intə´stelə/ (adj) Giữa các vì sao
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– This discovery revealed new clues about the origin of comets ()
– discovery /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra
– reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– clues /klu:/ (n) Đầu mối; manh mối
– origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– Most astronomers agree that comets are primordial remnants from the formation of the solar system, but whether they were born between Jupiter and Neptune or much farther out toward interstellar space has been the subject of much debate ()
– astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học
– agree /ə’gri:/ (v) Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– primordial /prai’mɔ:djəl/ (adj) Nguyên thuỷ, ban sơ, ban đầu
– remnant /´remnənt/ (n) Dấu vết còn lại, tàn dư
– formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
– solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian)
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc
– Neptune /’neptju:n/ (n) Sao Hải Vương; Hải vương tinh
– farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– interstellar /¸intə´stelə/ (adj) Giữa các vì sao
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– debate /dɪˈbeɪt/ (n) Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
– If compounds no more complex than ammonia and methane, key components of Jupiter, were seen in comets, it would suggest that comets form within the planetary orbits ()
– compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– ammonia /ə´mounjə/ (n) (hoá học) Amoniac
– methane /´mi:θein/ (n) (hoá học) Mêtan
– key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
– component /kəm’pounənt/ (adj) Hợp thành, cấu thành
– Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý
– comet /´kɔmit/ (n) sao chổi
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– planetary /´plænitəri/ (n) (thuộc) hành tinh
– orbit /´ɔ:bit/ (n) Quỹ đạo
– But more complex compounds such as the methyl cyanide found in Kohoutek, point to formation far beyond the planets there the deep freeze of space has kept them unchanged ()
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất
– methyl /´meθil/ (n) (hoá học) Metyla
– cyanide /´saiə¸naid/ (n) (hoá học) xyanua
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia
– planet /´plænit/ (n) hành tinh
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– freeze /fri:z/ (n) Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– kept /kept/ (v) giữ, giữ lại
– unchange /ʌn´tʃeindʒd/ (adj) Không bị thay đổi, như cũ, y nguyên