| – The elements other than hydrogen and helium exist in such small quantities that it is accurate to say that the universe somewhat more than percent helium by weight and somewhat less than percent hydrogen () |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – accurate /’ækjurit/ (adj) Đúng đắn, chính xác, xác đáng |
| – say /sei/ (n) Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề) |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng |
| – somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – Astronomers have measured the abundance of helium throughout our galaxy and in other galaxies as well () |
| – Astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – galaxy /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – Helium has been found in old stars, in relatively young ones, in interstellar gas, and in the distant objects known as quasars () |
| – Helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – interstellar /¸intə´stelə/ (adj) Giữa các vì sao |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – distant /’distənt/ (adj) Xa, cách, xa cách |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – quasar /´kweiza:/ (n) (thiên văn học) chuẩn tinh (ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh) |
| – Helium nuclei have also been found to be constituents of cosmic rays that fall on the earth cosmic “rays” are not really a form of radiation; they consist of rapidly moving particles of numerous different kinds () |
| – Helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – nuclei /’nju:kliəs/ (n) Tâm, trung tâm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – constituent /kən´stitjuənt/ (adj) Cấu tạo, hợp thành, lập thành |
| – cosmic /´kɔzmik/ (adj) (thuộc) vũ trụ |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – cosmic /´kɔzmik/ (adj) (thuộc) vũ trụ |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – really /’riəli/ (adv) Thực, thật, thực ra |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – radiation /,reidi’eiʃn/ (n) Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ |
| – consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – It doesn’t seem to make very much difference where the helium is found () |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – Its relative abundance never seems to vary much () |
| – relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến |
| – abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – vary /’veəri/ (n) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – In some places, there may be slightly more of it; In others, slightly less, but the ratio of helium to hydrogen nuclei always remains about the same () |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – slightly /’slaitli/ (adv) Nhỏ; ở một mức độ không đáng kể |
| – slightly /’slaitli/ (adv) Nhỏ; ở một mức độ không đáng kể |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – ratio /´reiʃiou/ (n) tỷ số, tỷ lệ |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – nuclei /’nju:kliəs/ (n) Tâm, trung tâm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – Helium is created in stars () |
| – Helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – In fact, nuclear reactions that convert hydrogen to helium are responsible for most of the energy that stars produce () |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) (vật lý ) (thuộc) hạch, hạt nhân |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – convert /kən’vɜ:(r)t/ (n) Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào) |
| – hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – responsible /ri’spɔnsəbl/ (adj) Chịu trách nhiệm (về mặt (pháp lý)..) |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – However, the amount of helium that could have been produced in this manner can be calculated, and it turns out to be no more than a few percent () |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu |
| – calculate /’kælkjuleit/ (v) Tính, tính toán |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – The universe has not existed long enough for this figure to he significantly greater () |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng |
| – significantly /sig’nifikəntli/ (adv) Theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – Consequently, if the universe is somewhat more than percent helium now, then it must have been about percent helium at a time near the beginning () |
| – Consequently /’kɔnsikwəntli/ (adv) Do đó, vì vậy, bởi vậy, cho nên |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – However, when the universe was less than one minute old, no helium could have existed () |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – minute mɪˈnyut/ (n) phút // nhỏ, không đáng kể |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – Calculations indicate that before this time temperatures were too high and particles of matter were moving around much too rapidly () |
| – calculation /,kælkju’lei∫n/ (n) Sự tính, sự tính toán |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – It was only after the oneminute point that helium could exist () |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – oneminute (n) một phút |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – By this time, the universe had cooled sufficiently that neutrons and protons could stick together () |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – sufficiently /sə’fiʃəntli/ (adv) Đủ, thích đáng |
| – neutron /´nju:trɔn/ (n) (vật lý) Nơtron |
| – proton /proton/ (n) Proton |
| – stick /stick/ (n) Cái gậy |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – But the nuclear reactions that led to the formation of helium went on for only a relatively short time () |
| – nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) (vật lý ) (thuộc) hạch, hạt nhân |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – By the time the universe was a few minutes old, helium production had effectively ceased () |
| – nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) (vật lý ) (thuộc) hạch, hạt nhân |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |