| – The temperature of the Sun is over degrees Fahrenheit at the surface () |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – degrees /dɪˈɡriː/ (n) Độ |
| – Fahrenheit /’færənhait/ (n) Cái đo nhiệt Fa-ren-hét |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – but it rises to perhaps more than million degrees at the center () |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – degrees /dɪˈɡriː/ (n) Độ |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – The Sun is so much hotter than the Earth that matter can exist only as a gas, except at the core () |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – hotter /hɒtə/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – except /ik’sept/ (v) Trừ ra, loại ra |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – In the core of the Sun, the pressures are so great against the gases that, despite the high temperature () |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – there may be a small solid core () |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – However, no one really knows, since the center of the Sun can never be directly observed () |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – really /’riəli/ (adv) Thực, thật, thực ra |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – Solar astronomers do know that the Sun is divided into five layers or zones () |
| – Solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – astronomer /ə´strɔnɔmə/ (n) Nhà thiên văn học |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới |
| – Starting at the outside and going down into the Sun, the zones are the corona, chromosphere, photosphere, convection zone, and finally the core () |
| – Starting /´sta:tiη/ (n) Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới |
| – corona /kə´rounə/ (n) (thiên văn học) quầng, hào quang |
| – chromosphere /´kroumə¸sfiə/ (n) Quyển sắc |
| – photosphere /´foutou¸sfiə/ (n) Quyển sáng |
| – convection /kən’vek∫n/ (n) (vật lý) sự đối lưu |
| – zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới |
| – finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – The first three zones are the regarded as the Sun’s atmosphere () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới |
| – regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – But since the Sun has no solid surface, it is hard to tell where the atmosphere ends and the main body of the Sun begins () |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – ends /end/ (n) Đầu, đầu mút (dây…); đuôi; đáy (thùng…) đoạn cuối |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – The Sun’s outermost layer begins about miles above the visible surface and can be seen during an eclipse such as the one in February () |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – outermost /´autə¸moust/ (adj) Phía ngoài cùng, ngoài xa nhất |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – eclipse /i’klips/ (n) Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực) |
| – February /´februəri/ (n) Tháng hai |
| – At any goes outward for millions of miles () |
| – outward /ˈaʊtwərd/ (adj) (thuộc) ở ngoài, bên ngoài, vẻ bên ngoài |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – This is the only part of the Sun that other time, the corona can be seen only when special instruments are used on cameras and telescopes to shut out the glare of the Sun’s rays () |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – corona /kə´rounə/ (n) (thiên văn học) quầng, hào quang |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – camera /kæmərə/ (n) Máy ảnh |
| – telescope /’teliskəʊp/ (n) Kính viễn vọng, kính thiên văn |
| – shut /ʃʌt/ (v) Đóng, khép, đậy, nút |
| – glare (n) Ánh sáng, ánh chói |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – The corona is a brilliant, pearly white, filmy light about as bright as the full Moon () |
| – corona /kə´rounə/ (n) (thiên văn học) quầng, hào quang |
| – brilliant /´briljənt/ (adj) Sáng chói, chói loà; rực rỡ |
| – pearly /´pə:li/ (adj) Giống như hạt ngọc trai |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – filmy /´filmi/ (adj) Mỏng nhẹ (mây) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – bright /brait/ (adj) Sáng, sáng chói |
| – full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa |
| – Moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – Its beautiful rays are a sensational sight during an eclipse () |
| – beautiful /’bju:təful/ (adj) Đẹp; hay |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – sensational /sɛnˈseɪʃənl/ (adj) Gây ra một sự xúc động mạnh mẽ (làm náo động dư luận) |
| – sight /sait/ (n) Sức nhìn, thị lực; sự nhìn, khả năng nhìn |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – eclipse /i’klips/ (n) Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực) |
| – The corona’s rays flash out in a brilliant fan that has wispy spike-like rays near the Sun’s north and south poles () |
| – corona /kə´rounə/ (n) (thiên văn học) quầng, hào quang |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – flash /flæ∫/ (n) Ánh sáng loé lên; tia |
| – brilliant /´briljənt/ (adj) Sáng chói, chói loà; rực rỡ |
| – fan /fæn/ (n) Người hâm mộ, người say mê |
| – wispy /´wispi/ (adj) Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa |
| – spike-like (adj) giống như gai |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – south /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – The corona is thickest at the sun’s equator () |
| – corona /kə´rounə/ (n) (thiên văn học) quầng, hào quang |
| – thickest /θik/ (adj) Dày; đậm |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – equator /i´kweitə/ (n) Xích đạo |
| – The corona rays are made up of gases streaming outward at tremendous speeds and reaching a temperature of more than million degrees Fahrenheit () |
| – corona /kə´rounə/ (n) (thiên văn học) quầng, hào quang |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – streaming /’stri:miŋ (n) sự chảy |
| – outward /ˈaʊtwərd/ (adj) (thuộc) ở ngoài, bên ngoài, vẻ bên ngoài |
| – tremendous /trɪˈmɛndəs/ (adj) Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, trầm trọng |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – reaching /ri:tʃ/ (n) Sự với (tay); tầm với |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – degrees /dɪˈɡriː/ (n) Độ |
| – Fahrenheit /’færənhait/ (n) Cái đo nhiệt Fa-ren-hét |
| – The rays of gas thin out as they reach the space around the planets () |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – thin /θin/ (adj) Mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – By the time the Sun’s corona rays reach the Earth, they are weak and invisible () |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – corona /kə´rounə/ (n) (thiên văn học) quầng, hào quang |
| – ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – weak /wi:k/ (adj) Yếu, yếu ớt, thiếu sức khoẻ, thiếu sức mạnh |
| – invisible /in´vizibl/ (adj) Không thể trông thấy được, vô hình |