– Perhaps no poet S career was more closely associated with the imagist movement than was that of H. D. Hilda Doolittle
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– poet /’pouit/ (n) Nhà thơ, thi sĩ
– career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– imagist /´imidʒist/ (n) Nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– Her verse, with its precise, clear images, typified the imagists rebellion against what they perceived as the sentimentalism and careless techniques of nineteenth century poetry
– verse /və:s/ (n) Thơ; thể thơ, thơ ca
– precise /pri´sais/ (adj) Rõ ràng, chính xác
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– typified /´tipi¸fai/ (v) Làm mẫu cho; là điển hình của, là thí dụ tiêu biểu cho
– imagist /´imidʒist/ (n) Nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng
– rebellion /ri´beljən/ (n) Cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– perceive /pə´si:v/ (v) Hiểu được, nắm được, nhận thức, lĩnh hội
– sentimentalism /¸senti´mentə¸lizəm/ (n) Tính đa cảm
– careless /´kɛəlis/ (adj) Không để ý, không chú ý, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– H. D. attended private schools in Philadelphia and then Bryn Maws College
– attend /əˈtɛnd/ (v) Dự, có mặt
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– College /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng
– The love of classical antiquity she acquired during these years later surfaced in the many references in her poetry to figures from Greek and Egyptian mythology and in her classical notions of beauty and form
– love /lʌv/ (v) Lòng yêu, tình thương
– classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển
– antiquity /æn´tikwiti/ (n) Tình trạng cổ xưa
– acquire /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– year /jə:/ (n) Năm
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– reference /’refərəns/ (n) Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– Egyptian /i´dʒipʃən/ (adj) (thuộc) Ai-cập
– mythology /mi´θɔlədʒi/ (n) Thần thoại
– classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển
– notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm
– beauty /’bju:ti/ (n) Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– While in Philadelphia she also began rewarding friendships with Ezra Pound
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– reward /ri’wɔ:d/ (n) Sự thưởng; sự đền ơn
– friendship /’frendʃipn/ (n) Tình bạn, tình hữu nghị
– Pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg)
– William Carlos Williams, and Harriet Monroe
– In 1910.. H. D. sailed for Europe, where her career began
– sail /seil/ (n) Buồm; cánh buồm; sự đẩy bằng buồm
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– Soon after arriving in London, she renewed her friendship with Pound and met and married Richard Aldington, an imagist poet and novelist who also directly influenced the shape of her writing
– Soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– arriving /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới
– renew /ri´nju:/ (v) Thay mới, làm mới lại
– friendship /’frendʃipn/ (n) Tình bạn, tình hữu nghị
– Pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg)
– met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ
– married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình
– imagist /´imidʒist/ (n) Nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng
– poet /’pouit/ (n) Nhà thơ, thi sĩ
– novelist /ˈnɑː.və.ɪst/ (n) Người viết tiểu thuyết
– directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– She began writing short poems that so impressed Pound with their precise description and diction that he insisted she submit them to Harriet Monroe’s Poetry magazine signed “H. D., Imagist
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– poem /’pouim/ (n) Bài thơ
– impress /im’pres/ (n) (nghĩa bóng) dấu ấn
– Pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg)
– precise /pri´sais/ (adj) Rõ ràng, chính xác
– description /dɪˈskrɪpʃən/ (n) Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
– diction /´dikʃən/ (n) Cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói)
– insist /in’sist/ (v) Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài, đeo bám, đeo đuổi
– submit /səb´mit/ (v) Trình, đệ trình, đưa ra để xem xét
– Poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí
– sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
– Imagist /´imidʒist/ (n) Nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng
– She persisted in using her initials for the remainder of her career, a career, a closely linked to the Imagist rebellion against more traditional poetry
– persist /pə´sist/ (v) Kiên gan, bền bỉ
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– initial /ĭ-nĭsh’əl/ (adj) Ban đầu, lúc đầu
– remainder /ri´meində/ (n) Còn lại
– career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật
– link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích
– Imagist /´imidʒist/ (n) Nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng
– rebellion /ri´beljən/ (n) Cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– The clear, spare, and energetic lyrics of H. D’s early poems, with their classical images, later became fuller, freer, and more “pen” philosophic explorations of the world
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– spare /speə/ (adj) Thừa, dư; có để dành; dự trữ; dự phòng (cho lúc khẩn cấp)
– energetic /¸enə´dʒetik/ (adj) Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
– lyric /´lirik/ (n) Bài thơ trữ tình
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– poem /’pouim/ (n) Bài thơ
– classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– fuller /´fulə/ (n) khuôn tròn dưới
– freer (adj) tự do hơn
– pen /pen/ (n) Bút, cây bút
– philosophic /filə´sɔfik/ (adj) (thuộc) triết học; theo triết học
– exploration /¸eksplə´reiʃən/ (n) Sự thăm dò, sự thám hiểm
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– By then, the destruction of the Second World War that she witnessed elicited deeper visions of the relationship of ancient truths to modern realities
– destruction /dis’trʌk∫n/ (n) Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt
– Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– witness /’wɪtnəs/ (n) Sự làm chứng
– elicit /ɪˈlɪsɪt/ (v) (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
– deeper /di:p/ (adj) sâu hơn
– vision /’viʒn/ (n) Sự nhìn; sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– truth /tru:θ/ (n) Sự thật
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– realities /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
– That vision is expressed in such works as Trilogy 1946, Helen in Egypt 1961, and her last work Hermetic Definition 1961
– vision /’viʒn/ (n) Sự nhìn; sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– Egypt /’i:dʒipt/ (n) Ai-cập
– last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– Definition /defini∫n/ (n) Sự định nghĩa, lời định nghĩa
– H. D.’s industry and literary achievement are lust beginning to be recognized and appreciated
– industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
– achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu
– lust /lʌst/ (n) Tính dâm dục, thói dâm ô, thú tính
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận
– appreciate /əˈpriʃiˌeɪt/ (v) Đánh giá
– In addition to her poetry, she wrote several novels, including Palimpsest 1926, Hedyus 1928, and Bid Me to Live 1960
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– Live /liv/ (v) Sống
– Many of her other poems, essays, and short stories have been published posthumously
– poem /’pouim/ (n) Bài thơ
– essay /n. ˈɛseɪ , ɛˈseɪ ; v. ɛˈseɪ/ (n) Sự làm thử; sự làm cố gắng
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– posthumously /ˈpɑːs.tʃə.məs.li/ (adv) Có được sau khi (ai) chết, xảy ra sau khi chết