– Certainly one of the most intelligent and best educated women of her day, Mercy Otis Warren produced a variety of poetry and prose
– Certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định
– intelligent /in’teliʤənt/ (adj) Thông minh, sáng dạ
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– day /dei/ (n) Ngày
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– prose /prouz/ (n) Văn xuôi
– Her farce The Group 1776 was the hit of revolutionary Boston, a collection of two plays and poems appeared in 1790, and he three-volume History of the Rise, Progress, and Termination of the American Revolution
– farce /fɑ:s/ (n) Trò khôi hài, trò hề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– Group /gru:p/ (n) Nhóm
– hit /hit/ (n) Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném)
– revolutionary /,revə’lu:ʃnəri/ (adj) Cách mạng (cách mạng), (thuộc) cách mạng chính trị
– collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– poem /’pouim/ (n) Bài thơ
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– History /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– Rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên
– Progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên
– Termination /,tə:mi’neiʃn/ (n) Sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt; cách kết thúc; điểm kết thúc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– Interspersed with Biographical and Moral, Observations appeared in 1805 She wrote other farces, as well as anti-Federalist pamphlet Observations on the New Constitution, and on the Federal and State Conventions 1788
– Intersperse /¸intə´spə:s/ (v) Đặt rải rác
– Biographical /¸baiə´græfikl/ (adj) (thuộc) tiểu sử
– Moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (adj) (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– farce /fɑ:s/ (n) Trò khôi hài, trò hề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– pamphlet /ˈpæm.flət/ (n) Pamfơlê, sách mỏng; cuốn sách nhỏ có bìa mềm (bàn về một vấn đề thời sự…)
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Constitution /ˌkɒnstɪˈtuʃən, ˌkɒnstɪˈtyuʃən/ (n) hiến pháp
– Federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– State /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Convention /kən’ven∫n/ (n) Hội nghị, sự triệu tập
– There is no modern edition of her works, but there are two twentieth-century biographies, one facsimile edition of The Group, and a generous discussion of her farces and plays in Arthur Hubson Quinn’s A History of the American Drama From the Beginning to the Civil War
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– edition /i’diʃn/ (n) Loại sách in ra, loại sách xuất bản
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– biographies /bai´ɔgrəfi/ (n) Tiểu sử; lý lịch
– facsimile /fæk’simili/ (n) Bản sao, bản chép
– edition /i’diʃn/ (n) Loại sách in ra, loại sách xuất bản
– Group /gru:p/ (n) Nhóm
– generous /´dʒenərəs/ (adj) Rộng lượng, khoan hồng
– discussion /dis’kʌʃn/ (n) Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
– farce /fɑ:s/ (n) Trò khôi hài, trò hề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– History /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Drama /drɑː.mə/ (n) Kịch, tuồng
– Beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– Of her non-dramatic poetry, critics rarely speak Mercy Otis was born into a prominent family in Barnstable, Massachusetts
– dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ)
– rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi
– speak /spi:k/ (V) Nói, phát ra lời nói
– born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là
– prominent /´prɔminənt/ (adj) Lồi lên, nhô lên
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– In 1754, she married James Warren, a Harvard friend of James Otis and John Adams, comes Warren was to become a member of the Massachusetts legislature just before the war and a financial aide to Washington during the war with the rank of major general
– married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình
– friend /frend/ (n) Người bạn
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– legislature /ˈlɛdʒɪsˌleɪtʃər/ (n) Cơ quan lập pháp
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính
– aide /eid/ (n) phụ tá
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– rank /ræɳk/ (n) Hàng, dãy
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– The friendship of the Warrens and Adamses was lifelong and close: Abigail Adams was one of Mercy Warren’s few close friends
– friendship /’frendʃipn/ (n) Tình bạn, tình hữu nghị
– lifelong /´laif¸lɔη/ (adj) Suốt đời
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– friend /frend/ (n) Người bạn
– Following the war
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– James Warren reentered politics to oppose the Constitution because he feared that it did not adequately provide for protection of individual rights
– reenter /riˈent·ər/ (n) nhập lại
– politic /’pɔlitik/ (adj) Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)…) (người, hành động)
– oppose /əˈpoʊz/ (v) Đối kháng, đối chọi, đối lập
– Constitution /ˌkɒnstɪˈtuʃən, ˌkɒnstɪˈtyuʃən/ (n) hiến pháp
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– fear /fɪər/ (n) Sự sợ, sự sợ hãi
– adequately /’ædikwətli/ (adv) Tương xứng, thích đáng, thoả đáng
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– Mercy Warren joined her husband in political battle, out the passage of the Bill of flights marked the end of their long period of political agitation
– join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào
– husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– battle /’bætl/ (n) Trận đánh; cuộc chiến đấu
– passage /ˈpæsɪdʒ/ (n) Sự đi qua, sự trôi qua, chuyển qua
– Bill /bil/ (n) Mỏ (chim)
– flight /flait/ (n) Sự bỏ chạy, sự rút chạy
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– agitation /ˌædʒɪˈteɪʃən/ (n) Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển
– In whatever literary form Warren wrote, she had but one theme-liberty
– whatever /wɔt´evə/ (adj) Sao cũng được, như thế nào cũng được
– literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– theme /θi:m/ (n) Đề tài, chủ đề (của một câu chuyện, bài viết..)
– liberty /ˈlɪbərti/ (n) Tự do, quyền tự do
– In her farces and history, it was national and political freedom
– farce /fɑ:s/ (n) Trò khôi hài, trò hề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do
– In her poems, it was intellectual freedom
– poem /’pouim/ (n) Bài thơ
– intellectual /ˌɪntlˈɛktʃuəl/ (adj) (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
– freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do
– In her anti-Federalist pamphlet, it was individual freedom
– pamphlet /ˈpæm.flət/ (n) Pamfơlê, sách mỏng; cuốn sách nhỏ có bìa mềm (bàn về một vấn đề thời sự…)
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do
– Throughout all of these works, moreover, runs the thread of freedom equal treatment for women
– Throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
– run /rʌn/ (v) chạy
– thread /θred/ (n) Chỉ, sợi chỉ, sợi dây
– freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do
– equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng
– treatment /’tri:tmənt/ (n) Sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– Not militant, she nevertheless urged men to educate their daughters and to treat their wives as equals
– militant /´militənt/ (adj) Chiến đấu
– nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà
– urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học
– daughter /’dɔ:tə(r)/ (n) Con gái
– treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi
– wives /waivz/ (n) Vợ
– equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng