| – Fully outfitted for work on the range, a cowboy, in the days of the western frontier, was covered from head to foot in a protective costume that identified him as distinctly as a knight’s armor identified its owner |
| – Fully /´fuli/ (adv) Đầy đủ, hoàn toàn |
| – outfit /´aut¸fit/ (n) Đồ trang bị, quần áo giày mũ…; bộ đồ nghề |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – cowboy /’kaubɔi/ (n) Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật) |
| – foot fut (n) Chân, bàn chân (người, thú…) |
| – protective /prə´tektiv/ (adj) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – costume /´kɔstju:m/ (n) Quần áo, y phục |
| – identified /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – distinctly /dis´tiηktli/ (adv) Riêng biệt |
| – knight /nait/ (n) Hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu) |
| – armor /’ɑ:mə/ (n) áo giáp |
| – identified /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân |
| – But every item of dress had a useful purpose, from the broad – brimmed hat that kept sun and rain off his head to the spurs fastened to the backs of his boots |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – dress /dres/ (v) Mặc (quần áo…), ăn mặc |
| – useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – broad /brɔ:d/ (adj) Rộng |
| – brimmed /brim/ (v) Đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát…) |
| – hat /hæt/ (n) Cái mũ ( (thường) có vành) |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa |
| – head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật) |
| – spur /spə:/ (n) Đinh thúc ngựa |
| – fasten /’fɑ:sn/ (v) Buộc chặt, trói chặt |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – boot /bu:t/ (n) Giày ống |
| – Even the cowboy’s ornamental – looking bandanna had various functions-as a mask to keep out trail dust, as insulation against the desert sun when wadded up and stuck in a hat crown, even as a tourniquet in case of a rattlesnake bite |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – cowboy /’kaubɔi/ (n) Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi |
| – ornamental /¸ɔ:nə´mentl/ (adj) Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức |
| – looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý |
| – bandanna /bæn´dænə/ (n) Khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – mask /ma:sk/ (n) Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – dust /dʌst/ (n) Bụi |
| – insulation /¸insju´leiʃən/ (v) Sự cô lập, sự cách ly |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – wad /wɔd/ (n) Nùi xốp, miếng chèn (bằng bông, nỉ… để chèn đồ đạc, để nút một cái lỗ…) |
| – stuck /stʌk/ (adj) Bị mắc, bị kẹt, bị tắc, bị sa lầy, bị cản trở |
| – hat /hæt/ (n) Cái mũ ( (thường) có vành) |
| – crown /kraun/ (n) Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – tourniquet /´tuəni¸kei/ (n) (y học) garô (buộc vết thương để cầm máu) |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – rattlesnake /’rætlsneɪk/ (n) (động vật học) rắn chuông |
| – bite /bait/ (n) Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn |
| – Beneath this glamorous but utilitarian garb, the cowhand was dressed like any other laborer |
| – Beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – glamorous /glæm.ər.əs/ (adj) Đặc biệt thu hút, đầy hào hứng một cách lạ thường |
| – utilitarian /¸ju:tili´tɛəriən/ (adj) Vị lợi, thiết thực; rất thực tế |
| – garb /ga:b/ (n) Quần áo (có tính chất tiêu biểu) |
| – cowhand (n) Người nuôi bò |
| – dress /dres/ (v) Mặc (quần áo…), ăn mặc |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – laborer /’leibə/ (n) người lao động |
| – He normally wore long johns-unless ii was too hot |
| – normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ |
| – wore /wɔːr/ (v) Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ) |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – unless /ənˈles/ (liên từ) Trừ phi, trừ khi, nếu không |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – His shirt was typically collarless and made of cotton or flannel |
| – shirt /ʃɜːt/ (n) Áo sơ mi |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – collarless (adj) không cổ |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – cotton /ˈkɒtn/ (n) Bông |
| – flannel /´flænl/ (n) Vải flanen |
| – His woolen pants were sometimes fortified with buckskin sewn over the seat and down the inner thighs to keep them from fraying where they rubbed against the saddle |
| – woolen /ˈwʊl.ən/ (n) len |
| – pant //pænt// (n) loại quần tây dài |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – fortified /´fɔ:ti¸fai/ (v) Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm |
| – buckskin /´bʌk¸skin/ (n) Da hoẵng |
| – sewn /soʊ/ (v) May, khâu |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – seat /si:t/ (n) Ghế |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ |
| – thigh /θai/ (n) Đùi; bắp đùi |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – fraying /frei/ (n) Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột |
| – rub /rʌb/ (n) Sự cọ xát, sự chà xát |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – saddle /’sædl/ (n) Yên ngựa; yên xe |
| – He rarely used suspenders, since they chafed him, and just as rarely wore a belt unless, as in later days, he was a rodeo rider hankering to show off a fancy belt buckle won in the arena |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – suspender /səs´pendə/ (n) ( số nhiều) dây nịt móc bít tất (dây chun ngắn để kéo giữ bít tất) |
| – chafe /´tʃeif/ (n) Sự chà xát |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – wore /wɔːr/ (v) Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ) |
| – belt /Belt/ (n) Dây lưng, thắt lưng |
| – unless /ənˈles/ (liên từ) Trừ phi, trừ khi, nếu không |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – rodeo /´roudi¸ou/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu |
| – rider /´raidə/ (n) Người cưỡi ngựa; người đi xe đạp |
| – hankering /´hæηkəriη/ (n) Sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – fancy /ˈfænsi/ (n) Sự tưởng tượng |
| – belt /Belt/ (n) Dây lưng, thắt lưng |
| – buckle /´bʌkl/ (n) Cái khoá (thắt lưng…) |
| – won /wɔn/ (n) Sự thắng cuộc |
| – arena /ə´ri:nə/ (n) Trường đấu (ở La mã) |
| – As a practical measure his pants had to stay up by themselves and thus were bought to fit tightly around the waist |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – pant //pænt// (n) loại quần tây dài |
| – stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…) |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – bought /bɒt/ (v) Mua |
| – fit /fit/ (n) Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa |
| – tightly /ˈtaɪt.li/ (adv) Chặt chẽ, sít sao ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – waist /weist/ (n) Eo, chỗ thắt lưng (phần của cơ thể) |
| – Because it was inconvenient to carry anything in pants pockets while riding, the cowboy usually had on a vest with deep pockets where he kept his tobacco and perhaps a tally book for keeping count of the cattle |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – inconvenient /¸inkən´vi:njənt/ (adj) Bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – anything /´eni¸θiη/ (đại từ) Vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi) |
| – pant //pænt// (n) loại quần tây dài |
| – pocket /’pɔkit/ (n) Túi (quần, áo); túi đựng (trong xe hơi, vali..) |
| – riding /´raidiη/ (n) Môn thể thao cưỡi ngựa, môn giải trí cưỡi ngựa |
| – cowboy /’kaubɔi/ (n) Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – vest /vest/ (n) Áo lót (áo mặc bên trong áo sơ mi.. sát với da) (như) undershirt |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – pocket /’pɔkit/ (n) Túi (quần, áo); túi đựng (trong xe hơi, vali..) |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – tobacco /tə´bækou/ (n) Thuốc lá sợi; lá thuốc lá (để chế biến) |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – tally /’tæli/ (n) Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên…); sự tính toán (nợ nần..) |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản |
| – count /kaunt/ (n) Sự đếm; sự tính |
| – cattle /ˈkæt(ə)l/ (n) Thú nuôi, gia súc |
