| – There were two widely divergent influences on the early development of statistical methods |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – divergent /dai´və:dʒənt/ (adj) Phân kỳ, rẽ ra |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – statistical /stə´tistikəl/ (adj) (thuộc) thống kê; được trình bày bằng thống kê |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – Statistics had a mother who was dedicated to keeping orderly records of governmental units state and statistics come from the same Latin root. status and a gentlemanly gambling father who relied on mathematics to increase his skill at playing the odds in games of chance |
| – Statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ |
| – dedicate /’dedikeit/ (v) Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ) |
| – keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản |
| – orderly /´ɔ:dəli/ (adj) Thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – governmental /,gʌvən’mentl/ (adj) (thuộc) chính phủ |
| – unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây) |
| – status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..) |
| – gentlemanly /´dʒentlmənli/ (adj) Lịch sự, hào hoa phong nhã; hào hiệp, quân tử |
| – gambling /’gæmbliɳ/ (n) Trò cờ bạc |
| – father /’fɑ:ðə/ (n) Cha, bố |
| – relied /ri´lai/ (n) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào |
| – mathematic /,mæθi’mætiks/ (n) Môn toán, toán học |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – odd /ɔd/ (adj) Lẻ |
| – game /geim/ (n) Trò chơi |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – The influence of the mother on the offspring, statistics, is represented by counting, measuring, describing, tabulating, ordering, and the taking of censuses-all of which led to modern descriptive statistics |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ |
| – offspring /´ɔf¸spriη/ (n) Con, con cái, con cháu, con đẻ |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – counting /kaʊnt/ (n) đếm |
| – measuring /´meʒəriη/ (n) dùng để đo |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – tabulating /tæ.bjə.ˌleɪ.tiɳ/ (n) sự lập bảng biểu |
| – ordering /´ɔ:dəriη/ (n) sắp thứ tự |
| – taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy |
| – census /’sensəs/ (n) Sự điều tra dân số |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – descriptive /dis´kriptiv/ (adj) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – From the influence of the father came modern inferential statistics, which is based squarely on theories of probability |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – father /’fɑ:ðə/ (n) Cha, bố |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – inferential /¸infə´renʃəl/ (adj) Suy luận |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – squarely /´skwɛəli/ (adv) Để tạo thành góc vuông; trực tiếp hướng vào tâm |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – probability /ˌprɒbəˈbɪlɪti/ (n) Sự có thể có, khả năng có thể xảy ra; |
| – Descriptive statistics involves tabulating, depicting, and describing collections of data |
| – Descriptive /dis´kriptiv/ (adj) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – tabulating /tæ.bjə.ˌleɪ.tiɳ/ (n) sự lập bảng biểu |
| – depicting /di’pikt/ (v) Mô tả, miêu tả |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp |
| – data data (n) Số liệu, dữ liệu, dữ kiện |
| – These data may be either quantitative, such as measures of height, intelligence, or grade level-159 variables that are characterized by an underlying continuum-or the data may represent qualitative variables, such as sex, college major, or personality type |
| – data data (n) Số liệu, dữ liệu, dữ kiện |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – quantitative /´kwɔntitətiv/ (adj) (thuộc) số lượng |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – height /hait/ (n) Chiều cao, bề cao; độ cao |
| – intelligence /in’telidʒəns/ (n) Sự hiểu biết |
| – grade /greɪd/ (n) Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – variable /’veəriəbl/ (adj) Có thể thay đổi được, có thể thay biến đổi được |
| – characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm |
| – underlying /ˈʌndərˌlaɪɪŋ/ (n) Nằm dưới, ở dưới |
| – continuum /kən´tinjuəm/ (n) (triết học) thể liên tục |
| – data data (n) Số liệu, dữ liệu, dữ kiện |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – qualitative /´kwɔlitətiv/ (adj) Định tính, chất lượng |
| – variable /’veəriəbl/ (adj) Có thể thay đổi được, có thể thay biến đổi được |
| – sex /seks (n) giới tính |
| – college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – personality /pə:sə’næləti/ (n) Nhân cách, tính cách |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – Large masses of data must generally undergo a process of summarization or reduction before they are comprehensible |
| – Large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – data data (n) Số liệu, dữ liệu, dữ kiện |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – undergo /,ʌndə’gou/ (v) Chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn) |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – summarization /¸sʌmərai´zeiʃən/ (n) Sự tóm tắt, sự tổng kết |
| – reduction /ri´dʌkʃən/ (n) Sự thu nhỏ, sự giảm bớt |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – comprehensible /,kɔmpri’hensəbl/ (adj) Có thể hiểu, có thể lĩnh hội, có thể nhận thức |
| – Descriptive statistics is a tool for describing or summarizing or reducing to comprehensible form the properties of an otherwise unwieldy mass of data |
| – Descriptive /dis´kriptiv/ (adj) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – summarizing /´sʌmə¸raiz/ (v) Tóm tắt, tổng kết |
| – reducing /rɪˈdʒuːs/ (n) sự giảm |
| – comprehensible /,kɔmpri’hensəbl/ (adj) Có thể hiểu, có thể lĩnh hội, có thể nhận thức |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – properties /’prɔpətis/ (n) đặc tính |
| – otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác |
| – unwieldy /ʌnˈwiːl.di/ (adj) (nghĩa bóng); (nghĩa đen) khó sử dụng, cồng kềnh, kềnh càng, khó di chuyển, khó điều khiển |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – data data (n) Số liệu, dữ liệu, dữ kiện |
| – Inferential statistics is a formalized body of methods for solving another class of problems that present great difficulties for the unaided human mind |
| – Inferential /¸infə´renʃəl/ (adj) Suy luận |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – formalize /’fɔ:məlaiz/ (v) Nghi thức hoá, trang trọng hoá |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – solve /sɒlv/ (v) Giải, giải thích, làm sáng tỏ (một vấn đề); phá (án) |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – difficulties /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại |
| – unaided /ʌn´eidid/ (adj) Không được giúp đỡ |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – mind /maind/ (n) tinh thần |
| – This general class of problems characteristically involves attempts to make predictions using a sample of observations |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – characteristically /¸kærəktə´ristikli/ (adv) Theo tính cách đặc trưng |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – prediction /prɪdɪkʃn/ (n) Sự dự báo, sự dự đoán; lời dự đoán, lời tiên tri |
| – using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi |
| – For example a school superintendent wishes to determine the proportion of children in a large school system who come to scho6l without breakfast have been vaccinated for flu. or whatever |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – superintendent /¸su:pərin´tendənt/ (n) Người trông nom, người coi sóc; người giám thị, người giám sát, người quản lý (công việc..) |
| – wish /wi∫/ (n) Sự ước mong, sự mong mỏi; lòng mong muốn, lòng ao ước, lòng thèm muốn |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – breakfast /’brekfəst/ (n) Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm |
| – vaccinate /´væksi¸neit/ (v) (y học) chủng ngừa, tiêm chủng |
| – flu /flu:/ (n) (thông tục), (viết tắt) của influenza, bệnh cúm ( (cũng) flue) |
| – whatever /wɔt´evə/ (adj) Sao cũng được, như thế nào cũng được |
| – Having a little knowledge of statistics, the superintendent would know that it is unnecessary and inefficient to question each child; the proportion for the entire district could be estimated fairly accurately from a sample of as few as 100 children |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – superintendent /¸su:pərin´tendənt/ (n) Người trông nom, người coi sóc; người giám thị, người giám sát, người quản lý (công việc..) |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – unnecessary /ʌn’nesisəri/ (adj) Không cần thiết, không mong muốn, thừa |
| – inefficient /¸ini´fiʃənt/ (adj) Thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – district /’distrikt/ (n) Địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu |
| – estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng |
| – fairly /[‘feəli]/ (adv) Khá, kha khá |
| – accurately /’ækjuritli/ (adv) Đúng đắn, chính xác, xác đáng |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – Thus, the purpose of inferential statistics is to predict or estimate characteristics of a population from a knowledge of the characteristics of only a sample of the population |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – inferential /¸infə´renʃəl/ (adj) Suy luận |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo |
| – estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
