| – Are organically grown foods the best food choices? |
| – organically /ɔːrˈɡæn.ɪ.kəl.i/ (adv) Hữu cơ |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – choice /tʃɔɪs/ (n) Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn |
| – The advantages claimed for such foods over conventionally grown and marketed food products are now being debated |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – conventionally /kən’ven∫ənəli/ (adv) Theo thói thường, như vẫn quy ước |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – debate /dɪˈbeɪt/ (n) Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi |
| – Advocates of organic foods – a term whose meaning varies greatly – Line frequently proclaim that such products are safer and more nutritious than others |
| – Advocate /´ædvəkeit/ (v) Biện hộ, bào chữa |
| – organic /ɔ:’gænik/ (n) Có cơ quan, có tổ chức, có hệ thống |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – meaning /’mi:niɳ/ (n) Nghĩa, ý nghĩa |
| – varies /’veəri:z/ (v) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – greatly /´greitli/ (adv) Rất, lắm |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – proclaim /prə´kleim/ (v) Công bố, tuyên bố |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – safer (adj) an toàn hơn |
| – nutritious /nju:´triʃəs/ (adj) Có chất dinh dưỡng, bổ dưỡng |
| – The growing interest of consumers in the safety and nutritional quality of the typical North American diet is a welcome development |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…) |
| – safety /’seifti/ (n) Sự an toàn, sự chắc chắn |
| – nutritional /nuːˈtrɪʃ.ən.əl/ (adj) Về mặt dinh dưỡng |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – typical /’tɪpɪkl/ (adj) Tiêu biểu, điển hình (như) typic |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – welcome /’welk m/ (adj) Được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – However, much of this interest has been sparked by sweeping claims that the food supply is unsafe or inadequate in meeting nutritional needs |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – spark /spɑrk/ (n) Tia lửa, tia sáng; tàn lửa |
| – sweeping /swi:pɪŋ/ (adj) Có ảnh hưởng sâu rộng; có một tác động cực kỳ rộng |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – unsafe /ʌn´seif/ (adj) Không an toàn, không chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại) |
| – inadequate (adj) Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng |
| – meeting /’mi:tiɳ/ (n) (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình |
| – nutritional /nuːˈtrɪʃ.ən.əl/ (adj) Về mặt dinh dưỡng |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – Although most of these claims are not supported by scientific evidence, the preponderance of written material advancing 10 such claims makes it difficult for the general public to separate fact from fiction |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – preponderance /prɪˈpɒndərəns/ (n) Sự trội hơn, sự ưu thế hơn |
| – written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – advancing /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – fiction /[‘fikSn]/ (n) Điều hư cấu, điều tưởng tượng |
| – As a result, claims that eating a diet consisting entirely of organically grown foods prevents or cures disease or provides other benefits to health have become widely publicized and form the basis for folklore |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – eating /’i:tiɳ/ (n) Sự ăn |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – organically /ɔːrˈɡæn.ɪ.kəl.i/ (adv) Hữu cơ |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – cure /kjuə/ (n) Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì… liên tục trong một thời gian) |
| – disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích |
| – health /helθ/ (n) Sức khỏe |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – publicize /´pʌbli¸saiz/ (v) Đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – folklore /’flouklɔ:/ (n) Văn học dân gian; truyền thống dân gian |
| – Almost daily the public is besieged by claims for “no-aging” diets, new vitamins, 15 and other wonder foods |
| – Almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – besiege /bi´si:dʒ/ (v) (quân sự) bao vây, vây hãm |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – aging /ˈeɪ.dʒɪŋ/ (n) sự làm cho chín |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác) |
| – wonder /’wʌndə/ (n) Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – There are numerous unsubstantiated reports that natural vitamins are superior to synthetic ones, that fertilized eggs are nutritionally superior to unfertilized eggs, that untreated grains are better than fumigated grains, and the like |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – unsubstantiate /¸ʌnsəb´stænʃi¸eitid/ (adj) Không được chứng minh, không có căn cứ |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác) |
| – superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao |
| – synthetic /sin´θetik/ (adj) Tổng hợp; nhân tạo |
| – fertilize /´fə:ti¸laiz/ (v) Làm cho phì nhiêu, làm cho màu mỡ (đất) |
| – egg /eg/ (n) Trứng |
| – nutritionally (adv) Về mặt dinh dưỡng |
| – superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao |
| – unfertilized /ʌn´fə:ti¸laizd/ (adj) Không được bón phân (đất) |
| – egg /eg/ (n) Trứng |
| – untreated /ʌnˈtriː.t̬ɪd/ (adj) Chưa được xử lý |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – fumigate /ˈfjuː.mə.ɡeɪt/ (v) Hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu…) |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – One thing that most organically grown food products seem to have in common is that they cost more than conventionally grown foods |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – organically /ɔːrˈɡæn.ɪ.kəl.i/ (adv) Hữu cơ |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – conventionally /kən’ven∫ənəli/ (adv) Theo thói thường, như vẫn quy ước |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – But in many cases consumers are 20 misled if they believe organic foods can maintain health and provide better nutritional quality than conventionally grown foods |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…) |
| – misled /mis’led/ (v) Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – organic /ɔ:’gænik/ (n) Có cơ quan, có tổ chức, có hệ thống |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – health /helθ/ (n) Sức khỏe |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – nutritional /nuːˈtrɪʃ.ən.əl/ (adj) Về mặt dinh dưỡng |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – conventionally /kən’ven∫ənəli/ (adv) Theo thói thường, như vẫn quy ước |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – So there is real cause for concern if consumers, particularly those with limited incomes, distrust the regular food supply and buy only expensive organic foods instead |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…) |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – income /’inkəm/ (n) Lợi tức, thu nhập |
| – distrust /dis´trʌst/ (v) Không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, ngờ vực |
| – regular /’rəgjulə/ (adj) Đều đều, không thay đổi; thường lệ, thường xuyên |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – buy /bai/ (v) Mua |
| – expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền |
| – organic /ɔ:’gænik/ (n) Có cơ quan, có tổ chức, có hệ thống |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì |
