| – The Native American peoples of the north Pacific Coast created a highly complex maritime culture as they invented modes of production unique to their special environment |
| – Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – maritime /’mæritaim/ (adj) (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – invent /in’vent/ (v) Phát minh, sáng chế |
| – mode /moud/ (n) Cách, cách thức, lối, phương thức |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – In addition to their sophisticated technical culture, they also attained one of the most complex social organizations of any nonagricultural people in the world |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – sophisticate /sə´fisti¸keit/ (v) Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề) |
| – technical /’teknikl/ (adj) (thuộc) kỹ thuật |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – attain /ə’tein/ (v) Đạt được, giành được |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo |
| – nonagricultural (adj) phi nông nghiệp |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – In a division of labor similar to that of the hunting peoples in the interior and among foraging peoples throughout the world, the men did most of the fishing, and the women processed the catch |
| – division /dɪ’vɪʒn/ (n) Sự chia; sự phân chia |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – foraging /´fɔridʒ/ (n) Thức ăn cho súc vật, cỏ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – fishing /´fiʃiη/ (n) Sự đánh cá, sự câu cá |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – catch /kætʃ/ (v) Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy |
| – Women also specialized in the gathering of the abundant shellfish that lived closer to shore |
| – Women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – gathering /´gæðəriη/ (n) Sự tụ họp; cuộc hội họp |
| – abundant /ə´bʌndənt/ (adj) Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật |
| – shellfish /’∫elfi∫/ (n) Loại động vật có vỏ (nhất là những động vật ăn được, (như) trai sò, vẹm, cua và tôm) |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – closer /klousə/ (n) bộ phận đóng kín |
| – shore /ʃɔ:/ (n) Bờ biển, bờ hồ lớn |
| – They collected oysters, crabs, sea urchins, mussels, abalone, and clams, which they could gather while remaining close to their children |
| – collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – crab /kræb/ (n) Con cua |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – urchin /´ə:tʃin/ (n) (động vật học) nhím biển (như) sea-urchin, sea chestnut |
| – mussel /mʌsl/ (n) (động vật học) con trai |
| – abalone /,æbə’louni/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bào ngư |
| – clam /klæm/ (n) (động vật học) con trai ( Bắc-Mỹ) |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – The maritime 10 life harvested by the women not only provided food, but also supplied more of the raw materials for making tools than did fish gathered by the men |
| – maritime /’mæritaim/ (adj) (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – supplied /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – Of particular importance for the native tool than did the fish gathered by the men |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – Of particular made from the larger mussel shells, and a variety of cutting edges that could be made from other marine shells |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – mussel /mʌsl/ (n) (động vật học) con trai |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…) |
| – edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – The women used their tools to process all of the fish and marine mammals brought in by the men |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – They cleaned the fish, and dried vast quantities of them for the winter |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – They sun-dried fish when practical, but in the rainy climate of the coastal area they also used smokehouses to preserve tons of fish and other seafood annually |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – rainy /´reini/ (adj) Có mưa; mưa nhiều; hay mưa (thời tiết, ngày, vùng..) |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – coastal /´koustl/ (adj) (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển, (thuộc) miền duyên hải |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – smokehouse (n) nhà hút thuốc |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – seafood /ˈsiː.fuːd/ (n) hải sản |
| – annually /’ænjuəli/ (adv) Hàng năm, mỗi năm |
| – Each product had its own peculiar characteristics that demanded a particular way of cutting or drying the meat, 20 and each task required its own cutting blades and other utensils |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – peculiar / pi’kju;liə(r)/ (adj) Lạ kỳ, khác thường; lập dị, kỳ dị (về người) |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…) |
| – dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…) |
| – blade /bleid/ (n) Lưỡi (dao, kiếm) |
| – utensil /ju:´tensl/ (n) Đồ dùng, dụng cụ, cái đựng (chủ yếu là để dùng hàng ngày trong gia đình) |
| – After drying the fish, the women pounded some of them into fish meal, which was an easily transported food used in soups, stews, or other dishes to provide protein and thickening in the absence of fresh fish or while on long trips |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg) |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – meal /mi:l/ (n) Bữa ăn |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – soup /su:p/ (n) Xúp; canh; cháo |
| – stew /stju:/ (n) Món hầm (thịt, rau..) |
| – dish /diʃ/ (n) Đĩa (đựng thức ăn) |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – protein /´proutiin/ (n) (hoá học) Protein, chất đạm |
| – thickening /´θikəniη/ (n) Sự dày đặc |
| – absence /’æbsəns/ (n) Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – trip /trip/ (n) Cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn |
| – The women also made a cheese-like substance from a mixture of fish and roe by aging it in storehouses or by burying it in wooden boxes or pits lined with rocks and tree leaves |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – roe /rou/ (n) trứng cá |
| – aging /ˈeɪ.dʒɪŋ/ (n) sự làm cho chín |
| – storehouse /´stɔ:¸haus/ (n) Nhà kho; vựa (đồ vật) |
| – bury /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – wooden /´wudən/ (adj) Làm bằng gỗ |
| – box /bɔks/ (n) Hộp, thùng, tráp, bao |
| – pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp)) |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
