| – One area of paleoanthropological study involves the eating and dietary habits of hominids, erect bipedal primates—including early humans |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – paleoanthropological (n) cổ sinh vật học |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – eating /’i:tiɳ/ (n) Sự ăn |
| – dietary /´daiətəri/ (adj) (thuộc) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng |
| – habit /´hæbit/ (n) Thói quen, tập quán |
| – hominid /ˈhɒm.ɪ.nɪd/ (n) Họ người |
| – erect /i´rekt/ (adj) Thẳng, đứng thẳng |
| – bipedal /baɪˈpiː.dəl/ (n) Có hai chân (động vật) |
| – primate /´praimeit/ (n) (động vật học) động vật linh trưởng |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – It is clear that at some stage of history, humans began to carry their food to central places, called home bases, where it Line was shared and consumed with the young and other adults |
| – clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho |
| – consum /kənˈsum/ (v) Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa) |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành |
| – The use of home bases is a 5 fundamental component of human social behavior; the common meal served at a common hearth is a powerful symbol, a mark of social unity |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| – component /kəm’pounənt/ (adj) Hợp thành, cấu thành |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – meal /mi:l/ (n) Bữa ăn |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – hearth /ha:θ/ (n) Nền lò sưởi, lòng lò sưởi |
| – powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..) |
| – symbol /simbl/ (n) Biểu tượng; vật tượng trưng |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – unity /’ju:niti/ (n) Tính đơn nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất |
| – Home base behavior does not occur among nonhuman primates and is rare among mammals |
| – Home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – nonhuman (n) không phải con người |
| – primate /´praimeit/ (n) (động vật học) động vật linh trưởng |
| – rare /reə/ (adj) Hiếm, hiếm có, ít có |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – It is unclear when humans began to use home bases, what kind of communications and social relations were involved, and what the ecological and food-choice contexts of the shift were |
| – unclear /ʌn’kliə/ (adj) Không trong, đục |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – relation /ri’leiʃn/ (n) Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – ecological /,ekə’lɔʤikəl/ (adj) (thuộc) sinh thái học |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – choice /tʃɔɪs/ (n) Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..) |
| – Work on early tools, 10 surveys of paleoanthropological sites, development and testing of broad ecological theories, and advances in comparative primatology are contributing to knowledge about this central chapter in human prehistory |
| – Work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – survey /’sə:vei/ (n) Sự nhìn chung, sự nhìn tổng quát; cái nhìn tổng quát |
| – paleoanthropological (n) cổ sinh vật học |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – testing /ˈtes.tɪŋ/ (n) Sự thử; sự nghiên cứu |
| – broad /brɔ:d/ (adj) Rộng |
| – ecological /,ekə’lɔʤikəl/ (adj) (thuộc) sinh thái học |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – comparative /kəmˈpærətɪv/ (adj) So sánh |
| – primatology /¸praimə´tɔlədʒi/ (n) Môn động vật linh trưởng |
| – contributing /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – chapter /’t∫æptə(r)/ (n) Chương (sách) |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – prehistory /pri:´histəri/ (n) Tiền sử học |
| – One innovative approach to these issues involves studying damage and wear on stone tools |
| – innovative /’inouveitiv/ (adj) Có tính chất đổi mới; có tính chất sáng kiến |
| – approach /ə´proutʃ/ (n) Sự đến gần, sự lại gần |
| – issues /’isju:/ (n) lợi tức |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – damage /’dæmidʤ/ (n) Mối hại, điều hại, điều bất lợi |
| – wear /weə/ (n) Sự mang; sự dùng; sự mặc quần áo |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – Researchers make tools that replicate excavated specimens as closely as possible 15 and then try to use them as the originals might have been used, in woodcutting, hunting, or cultivation |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – replicate /´repli¸keit/ (v) Tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của (cái gì) |
| – excavate /’ekskəveit/ (v) Đào |
| – specimen /´spesimin/ (n) Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..) |
| – closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – try /trai/ (v) Thử, thử xem, làm thử |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – woodcutting /´wud¸kʌt/ (n) Tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt |
| – Depending on how the tool is used, characteristic chippage patterns and microscopically distinguishable polishes develop near the edges |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – chippage (n) phân đoạn |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – microscopically /¸maikrəs´kɔpikəlli/ (n) Kính hiển vi |
| – distinguishable /dis´tiηgwiʃəbl/ (adj) Có thể phân bệt |
| – polish /’pouliʃ/ (adj) ( Polish) (thuộc) nước Ba lan, người Ba lan |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc |
| – The first application of this method of analysis to stone tools that are 1.5 million to 2 million years old indicates that, from the start, an important function of early stone tools was to extract highly 20 nutritious food—meat and marrow-from large animal carcasses |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – application /æplɪ’keɪʃn/ (n) Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance) |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – analysis /ə’næləsis/ (n) Sự phân tích |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – extract /v. ɪkˈstrækt , ˈɛkstrækt ; n. ˈɛkstrækt/ (n) Đoạn trích |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – nutritious /nju:´triʃəs/ (adj) Có chất dinh dưỡng, bổ dưỡng |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – marrow /´mærou/ (n) Tuỷ |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – carcass /´ka:kəs/ (n) thân giá |
| – Fossil bones with cut marks caused by stone tools have been discovered lying in the same 2-million-year-old layers that yielded the oldest such tools and the oldest hominid specimens including humans with larger than ape-sized brains |
| – Fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – lying /’laiiɳ/ (n) Sự nói dối, thói nói dối |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…) |
| – oldest (adj) lâu đời nhất |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – oldest (adj) lâu đời nhất |
| – hominid /ˈhɒm.ɪ.nɪd/ (n) Họ người |
| – specimen /´spesimin/ (n) Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..) |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – ape /eip/ (n) Khỉ không đuôi, khỉ hình người |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – brain /brein/ (n) Óc, não |
| – This discovery increases scientists’ certainty about when human ancestors began to eat more meat than present-day nonhuman 25 primates |
| – discovery /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – certainty /´sə:tnti/ (n) Điều chắc chắn |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – eat /i:t/ (v) Ăn |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – nonhuman (n) không phải con người |
| – primate /´praimeit/ (n) (động vật học) động vật linh trưởng |
| – But several questions remain unanswered: how frequently meat eating occurred; what the social implications of meat eating were; and whether the increased use of meat coincides with the beginnings of the use of home bases |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – unanswer /ʌnˈɑːn.səd/ (n) không trả lời |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – eating /’i:tiɳ/ (n) Sự ăn |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – implication /¸impli´keiʃən/ (n) Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – eating /’i:tiɳ/ (n) Sự ăn |
| – whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – coincide /,kouin’said/ (v) Trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi (như) nhau) |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
