– During the early years of this century, wheat was seen as the very lifeblood of Western Canada ()
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– year /jə:/ (n) Năm
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– lifeblood /ˈlaɪf.blʌd/ (n) huyết mạch
– Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– When the crops were good, the economy was good; when the crops failed, there was depression ()
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– fail /feɪl/ (adj) Thất bại
– depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
– People on city streets watched the yields and the price of wheat with almost as much feeling as if they were growers ()
– People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố
– watch /wɔtʃ/ (v) Xem
– yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…)
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– feeling /’fi:liɳ/ (n) Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
– grower /´grouə/ (n) Người trồng
– The marketing of wheat became an increasingly favorite topic of conversation ()
– marketing /’mɑ:kitiɳ/ (n) Sự tiếp thị
– wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– favorite /ˈfeɪvərɪt , ˈfeɪvrɪt/ (adj) Được mến chuộng, được ưa thích
– topic /ˈtɒpɪk/ (n) Đề tài, chủ đề (của một cuộc hội thảo, nói chuyện..)
– conversation /,kɔnvə’seiʃn/ (n) Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
– War set the stage for the most dramatic events in marketing the western crop ()
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– set /set/ (v) để, đặt
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– marketing /’mɑ:kitiɳ/ (n) Sự tiếp thị
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– For years, farmers mistrusted speculative grain selling as carried on through the Winnipeg Grain Exchange ()
– year /jə:/ (n) Năm
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– mistrust /¸mis´trʌst/ (adj/v) Không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
– speculative /´spekjulətiv/ (adj) Có tính chất suy đoán, liên quan đến suy đoán, được hình thành do suy đoán; tự biện
– grain /grein/ (n) Thóc lúa
– selling /´seliη¸pleitə/ (n) Sự bán hàng
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– Grain /grein/ (n) Thóc lúa
– Exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
– Wheat prices were generally low in the autumn, but farmers could not wait for markets to improve ()
– Wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn
– autumn /ˈɔ:təm/ (n) Mùa thu
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– wait /weit/ (v) Chờ, đợi
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…)
– It had happened too often that they sold their wheat soon after harvest when’ farm debts were coming due, only to see prices rising and speculators getting rich ()
– happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– sold /sould/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán
– wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì
– soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– debt /det/ (n) Nợ
– coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới
– due /du, dyu/ (adv) Vì, do bởi, tại, nhờ có
– see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy
– speculator /´spekju¸leitə/ (n) Người hay suy đoán
– getting (n) sự thu được
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– On various occasions, producer groups asked for firmer controls. but governments had no wish to become involved, at least not until wartime wheat prices threatened to run wild ()
– various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
– occasion /əˈkeɪʒən/ (n) Dịp, cơ hội
– producer /prə´dju:sə/ (n) Người (công ty, nước..) sản xuất (hàng hoá..)
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– ask /a:sk/ (v) Hỏi
– firmer /’fə:mə/ (n) Cái đục chạm gỗ
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– wish /wi∫/ (n) Sự ước mong, sự mong mỏi; lòng mong muốn, lòng ao ước, lòng thèm muốn
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– wartime /ˈwɔː.taɪm/ (n) thời chiến
– wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa
– run /rʌn/ (v) chạy
– wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng
– Anxious to check inflation and rising living costs, the federal government appointed a board of grain supervisors to handle deliveries from the crops of 1917 and 1918 ()
– Anxious /´æηʃəs/ (adj) Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
– check /tʃek/ (n) Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát)
– inflation /ɪn’fleɪʃn/ (n) Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng
– rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– cost / kɒst/ (n) Giá
– federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– appoint /ə’pɔint/ (v) Bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
– board /bɔ:d/ (n) Tấm ván
– grain /grein/ (n) Thóc lúa
– supervisor /´su:pə¸vaizə/ (n) Người giám sát; người giám thị
– handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai
– deliveries /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– Grain Exchange trading was suspended, and farmers sold at prices fixed by the board ()
– Grain /grein/ (n) Thóc lúa
– Exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
– trading /ˈtreɪ.dɪŋ/ (n) Sự kinh doanh, việc mua bán
– suspend /sə’spend/ (v) Treo, treo lên
– farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại
– sold /sould/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– fix /fiks/ (v) Đóng, gắn, lắp, để, đặt
– board /bɔ:d/ (n) Tấm ván
– To handle the crop of 919, the government appointed the first Canadian Wheat Board, with full authority to buy, sell, and set prices ()
– handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– appoint /ə’pɔint/ (v) Bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– Wheat /wi:t/ (n) (thực vật học) cây lúa mì
– Board /bɔ:d/ (n) Tấm ván
– full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
– authority /əˈθɔrɪti , əˈθɒrɪti/ (n) Uy quyền, quyền lực, quyền thế
– buy /bai/ (v) Mua
– sell /sel/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán
– set /set/ (v) để, đặt
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))