– Fungi, of which there are over 100,000 species, including yeasts and other single-celled organisms as well as the common molds and mushrooms, were formerly classified as members of the plant kingdom ()
– Fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– yeast /ji:st/ (n) Men; men bia
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– cell /sel/ (n) Tế bào
– organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng
– mold /moʊld/ (n) (v) đúc; (n) khuôn đúc
– mushroom /ˈmʌʃru:m , ˈmʌʃrʊm/ (n) Nấm
– formerly /´fɔ:məli/ (adv) Trước đây, thuở xưa
– classified /’klæsifaid/ (adj) Đã được phân loại
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– kingdom /’kiɳdəm/ (n) Vương quốc
– However, in reality they are Line very different from plants and today they are placed in a separate group altogether ()
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– reality /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– altogether /¸ɔ:ltə´geðə/ (adv) Hoàn toàn, đầy đủ
– The principal reason for this is that none of them possesses chlorophyll, and since they cannot synthesize their own carbohydrates, they obtain their supplies either from the breakdown of dead organic matter or from other living organisms ()
– principal /ˈprɪntsɪpəl/ (adj) Chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng
– reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ
– possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu
– chlorophyll /’klɔrəfili/ (n) (thực vật học) chất diệp lục
– synthesize /’sinθisaiz/ (v) Tạo ra (cái gì) bằng phương pháp tổng hợp
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– carbohydrate /¸ka:bou´haidreit/ (n) (hoá học) hyđrat-cacbon
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– supplies /səˈplɑɪz/ (n) hàng cung cấp
– either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai)
– breakdown /’breikdaun/ (n) Sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
– dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối)
– organic /ɔ:’gænik/ (n) Có cơ quan, có tổ chức, có hệ thống
– matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật
– Furthermore the walls of fungal cells are not made of cellulose, as those of plants are, but of another complex sugarlike polymer called chitin, the material from which 10 the hard outer skeletons of shrimps, spiders, and insects are made ()
– Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– fungal /´fʌηgəl/ (adj) (thuộc) nấm
– cell /sel/ (n) Tế bào
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– cellulose /´selju¸lous/ (n) (hoá học) xenluloza
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– sugarlike (adj) như đường
– polymer /´pɔlimə:/ (n) (hoá học) polime; chất trùng hợp; hợp chất cao phân tử
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– chitin /´kaitin/ (n) (động vật học) chất kitin
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn
– outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn
– skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương
– shrimp /ʃrɪmp/ (n) (động vật học) con tôm
– spider /´spaidə/ (n) Con nhện
– insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– The difference between the chemical composition of the cell walls of fungi and those of plants is of enormous importance because it enables the tips of the growing hyphae, the threadlike cells of the fungus, to secrete enzymes that break down the walls of plant cells without having any effect on those of the fungus itself ()
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học
– composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành
– cell /sel/ (n) Tế bào
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
– tip /tip/ (n) Đầu, mút, đỉnh, chóp
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– hyphae (n) sợi nấm
– threadlike /’θredlaik/ (adj) Giống một sợi chỉ; dài và mảnh
– cell /sel/ (n) Tế bào
– fungus /´fʌηgəs/ (n) Nấm
– secrete /si´kri:t/ (v) Cất, giấu
– enzyme /´enzaim/ (n) (hoá học), (sinh vật học) Enzim
– break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
– down /daun/ (prep) Xuống
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– cell /sel/ (n) Tế bào
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– fungus /´fʌηgəs/ (n) Nấm
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– It is these cellulose – 15 destroying enzymes that enable fungi to attack anything made from wood, wood pulp, cotton, flax, or other plant material ()
– cellulose /´selju¸lous/ (n) (hoá học) xenluloza
– destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
– enzyme /´enzaim/ (n) (hoá học), (sinh vật học) Enzim
– enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
– fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm
– attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích
– anything /´eni¸θiη/ (đại từ) Vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc)
– wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc)
– pulp /pʌlp/ (n) Thịt, cùi, cơm (phần bên trong mềm, nạc của trái cây, động vật)
– cotton /ˈkɒtn/ (n) Bông
– flax /flæks/ (n) (thực vật học) cây lanh
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– The destructive power of fungi is impressive ()
– destructive /dis’trʌktiv/ (adj) Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm
– impressive /im’presiv/ (adj) Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm
– They are a major cause of structural damage to building timbers, a cause of disease in animals and humans, and one of the greatest causes of agricultural losses ()
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– structural /’strʌktʃərəl/ (adj) (thuộc) cấu trúc; khung của một cấu trúc
– damage /’dæmidʤ/ (n) Mối hại, điều hại, điều bất lợi
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– Entire crops can be wiped out by fungal 20 attacks both before and after harvesting ()
– Entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
– crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
– wipe /waɪp/ (n) Sự lau sạch, sự xoá sách, sự chùi sạch
– fungal /´fʌηgəl/ (adj) (thuộc) nấm
– attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– harvesting /ˈhɑːr.vəst.ɪŋ/ (n) sự thu hoạch
– Some fungi can grow at + 50OC, while others can grow at -5C, so even food in cold storage may not be completely safe from them ()
– fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm
– grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người)
– grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người)
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội
– storage /’stɔ:ridʤ/ (n) Sự cất giữ, sự dự trữ, sự tích trữ (hàng hoá, dữ liệu..)
– completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
– safe /seif/ (adj) An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại)
– On the other hand, fungi bring about the decomposition of dead organic matter, thus enriching the soil and returning carbon dioxide to the atmosphere ()
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm
– bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– decomposition /¸di:kɔmpə´ziʃən/ (n) (vật lý), (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ
– dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối)
– organic /ɔ:’gænik/ (n) Có cơ quan, có tổ chức, có hệ thống
– matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất
– enrich /in’ritʃ/ (v) Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– returning /rɪˈtɝːn/ (n) sự gởi trả lại
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển
– They also enter into a number of mutually beneficial relationships with plants and other 25 organisms ()
– enter /´entə/ (v) Đi vào
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– mutually /ˈmjuː.tʃu.ə.li/ (adv) Lẫn nhau, qua lại
– beneficial /¸beni´fiʃəl/ (adj) Có ích; có lợi; tốt
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật
– In addition, fungi are the source of many of the most potent antibiotics used in clinical medicine, including penicillin ()
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– potent /´poutənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc…); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ)
– antibiotic /’æntibai’ɔtik/ (adj) Kháng sinh
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– clinical /klinikl/ (n) (thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, lâm sàng
– medicine /’medisn/ (n) Thuốc
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– penicillin /¸peni´silin/ (n) Pênixilin