| – Growing tightly packed together and collectively weaving a dense canopy of branches, a stand of red alder trees can totally dominate a site to the exclusion of almost everything else |
| – Growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – tightly /ˈtaɪt.li/ (adv) Chặt chẽ, sít sao ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – pack /pæk/ (n) Túi đeo, ba lô |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – collectively /kəˈlek.tɪv.li/ (adv) Chung, tập thể |
| – weaving wiving (n) Sự dệt |
| – dense /dens/ (adj) Dày đặc, chặt |
| – canopy /ˈkænəpi/ (n) Vòm |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – stand /stænd/ (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – totally /toutli/ (adv) Hoàn toàn |
| – dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – exclusion /iks´klu:ʒən/ (n) Sự không cho vào (một nơi nào…), sự không cho hưởng (quyền…) |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – everything /’evriθiɳ/ (đại từ) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ |
| – else /els/ (adv) Khác, nữa |
| – Certain species such as salmonberry and sword ferns have Line adapted to the limited sunlight dappling through the canopy, but few evergreen trees 5 will survive there; still fewer can compete with the early prodigious growth of alders |
| – Certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – salmonberry /´sæmənbəri/ (n) (thực vật học) cây ngấy |
| – sword /sɔrd , soʊrd/ (n) Gươm, kiếm, đao |
| – fern /fə:n/ (n) (thực vật học) cây dương xỉ |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – sunlight /’sʌnlait/ (n) Ánh sáng mặt trời |
| – dapple /’dæpl/ (n) Đốm, vết lốm đốm |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – canopy /ˈkænəpi/ (n) Vòm |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – evergreen /’evəgri:n/ (n) (thực vật học) cây thường xanh |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – fewer /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – compete /kəm’pi:t/ (v) Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – prodigious /prə´didʒəs/ (adj) Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – A Douglas fir tree reaches its maximum rate of growth ten years later than an alder, and if the two of them begin life at the same time, the alder quickly outgrows and dominates the Douglas fir |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – maximum /´mæksiməm/ (n) Cực độ, tối đa |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – outgrow /aut’grou/ (v) Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn |
| – dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – After an alder canopy has closed, the Douglas fir suffers a marked decrease in growth, often dying within seven years |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – canopy /ˈkænəpi/ (n) Vòm |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – suffer /’sΛfә(r)/ (v) Chịu, bị; trải qua |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – decrease / ‘di:kri:s/ (n) Sự giảm đi, sự giảm sút |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – dying /ˈdaɪɪŋ/ (adj) Chết; hấp hối |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Even more shade-tolerant 10 species of trees such as hemlock may remain badly suppressed beneath aggressive young alders |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – shade /ʃeid/ (n) Bóng, bóng tối ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – hemlock /´hemlɔk/ (n) (thực vật học) cây độc cần |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – badly /’bædli/ (adv) Xấu, tồi, dở, bậy |
| – suppress /sə´pres/ (v) Đình bản, tịch thâu (không cho phát hành) |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – aggressive /əˈgrɛsɪv/ (adj) Hay gây hấn, hung hãn, hung hăng |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – Companies engaged in intensive timber cropping naturally take a dim view of alders suppressing more valuable evergreen trees |
| – Companies /´kʌmpəni/ (n) công ty |
| – engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn |
| – intensive /ɪnˈtɛnsɪv/ (adj) Cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc |
| – timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – naturally /’næt∫rəli/ (adv) Vốn, tự nhiên |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – dim /dim/ (adj) Mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – suppress /sə´pres/ (v) Đình bản, tịch thâu (không cho phát hành) |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – evergreen /’evəgri:n/ (n) (thực vật học) cây thường xanh |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – But times are changing; a new generation of foresters seems better prepared to include in their management plans consideration 15 of the vital ecological role alders, play |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – forester /´fɔristə/ (n) Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – prepare /pri´peə/ (v) Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị; sẵn sàng |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – consideration /kənsidə’reiʃn/ (n) Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ |
| – vital /’vaitl/ (adj) (thuộc sự) sống, cần cho sự sống |
| – ecological /,ekə’lɔʤikəl/ (adj) (thuộc) sinh thái học |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – Among the alder’s valuable ecological contributions is its capacity to fix nitrogen in nitrogen-deficient soils |
| – Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – ecological /,ekə’lɔʤikəl/ (adj) (thuộc) sinh thái học |
| – contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác |
| – capacity /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích |
| – fix /fiks/ (v) Đóng, gắn, lắp, để, đặt |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – Alder roots contain clusters of nitrogen-fixing nodules like those found on legumes such as beans |
| – Alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây) |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – fix /fiks/ (v) Đóng, gắn, lắp, để, đặt |
| – nodule /´nɔdju:l/ (n) Hòn nhỏ |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – legume /´legju:m/ (n) (thực vật học) quả đậu |
| – bean /bi:n/ (n) Đậu |
| – in addition, newly developing soils exposed by recent glacier retreat and planted with alders show that these trees are applying the 20 equivalent of ten bags of high-nitrogen fertilizer to each hectare per year |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – newly /´nju:li/ (adv) Mới |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ |
| – recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – retreat /ri’tri:t/ (n) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – apply /ə´plai/ (v) Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào |
| – equivalent /i´kwivələnt/ (adj) Tương đương |
| – bag /bæg/ (n) Bao, túi, bị, xắc |
| – high-nitrogen (n) nitơ cao |
| – fertilizer /’fə:tilaizə/ (n) Phân bón |
| – hectare /´hekta:/ (n) Hecta |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Other chemical changes to soil in which they are growing include a lowering of the base content and rise in soil acidity, as well as a substantial addition of carbon and calcium to the soil |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – lowering /´louəriη/ (adj) Làm yếu, làm suy (cơ thể) |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – content /kən’tent/ (n) Nội dung |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – acidity /ə’siditi/ (n) Tính axit; độ axit |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – substantial /səb´stænʃəl/ (adj) Quan trọng, có giá trị, đáng kể |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon |
| – calcium /’kælsiəm/ (n) (hoá học) canxi |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – Another important role many alders play in the wild, particularly in mountainous 25 areas, is to check the rush of water during spring melt |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – mountainous /´mauntinəs/ (adj) Có núi, lắm núi |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – check /tʃek/ (n) Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát) |
| – rush /rʌ∫/ (v) Xông lên, lao vào |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng) |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – In Japan and elsewhere, the trees are planted to stabilize soil on steep mountain slopes |
| – elsewhere /¸els´wɛə/ (adv) Ở một nơi nào khác |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – stabilize /’steibilalz/ (v) Làm ổn định; trở nên ổn định |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – steep /sti:p/ (adj) Dốc, dốc đứng |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – slope /sloup/ (n) Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc |
| – Similarly, alders have been planted to stabilize and rehabilitate waste material left over from old mines, flood deposits, and landslide areas in both Europe and Asia |
| – Similarly /´similəli/ (adv) Tương tự, giống nhau |
| – alder /´ɔ:ldə/ (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – stabilize /’steibilalz/ (v) Làm ổn định; trở nên ổn định |
| – rehabilitate /¸ri:ə´bili¸teit/ (v) Phục hồi, trả lại (chức vị, danh dự, sức khoẻ…) |
| – waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất) |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – mine /maɪn/ (n) Mỏ |
| – flood /flʌd/ (n) Lũ lụt, nạn lụt |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – landslide /’lændslaid/ (n) Sự lở đất |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – Asia /’eiʒə; ‘ei∫ə/ (n) châu á |
