| – Beads were probably the first durable ornaments humans possessed, and the intimate relationship they had with their owners is reflected in the fact that beads are among the most common items found in ancient archaeological sites |
| – Bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – durable /´dju:ərəbl/ (adj) Bền, lâu bền |
| – ornament /´ɔ:nəmənt/ (n) Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – intimate /’intimət/ (adj) Thân mật, mật thiết, thân tình |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – archaeological /¸a:kiə´lɔdʒəikl/ (adj) (thuộc) khảo cổ học |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – In the past, as Line today, men, women, and children adorned themselves with beads |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – adorn /ə´dɔ:n/ (v) Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – In some cultures 5 still, certain beads are often worn from birth until death, and then are buried with their owners for the afterlife |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – worn /´wɔ:n/ (adj) Mòn, hỏng (vì sử dụng quá nhiều) |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – buried /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân |
| – afterlife /ˈæf.tɚ.laɪf/ (n) Sự tồn tại sau khi chết |
| – Abrasion due to daily wear alters the surface features of beads, and if they are buried for long, the effects of corrosion can further change their appearance |
| – Abrasion /ə’breiʒn/ (n) Sự làm trầy da; sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da |
| – due /du, dyu/ (adv) Vì, do bởi, tại, nhờ có |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – wear /weə/ (n) Sự mang; sự dùng; sự mặc quần áo |
| – alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – buried /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – corrosion /kə’rouʒn/ (n) Sự gặm mòn |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – appearance /ə’piərəns/ (n) Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra |
| – Thus, interest is imparted to the bead both by use and the effects of time |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – impart /im´pa:t/ (v) Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Besides their wearability, either as jewelry or incorporated into articles of attire, 10 beads possess the desirable characteristics of every collectible, they are durable, portable, available in infinite variety, and often valuable in their original cultural context as well as in today’s market |
| – Beside /bi´said/ (giới từ) Bên, bên cạnh |
| – wearability /¸wɛərə´biliti/ (n) độ hao mòn |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – jewelry /’dʤu:əlri/ (n) Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung) |
| – incorporate /in’kɔ:pərit/ (adj) Kết hợp chặt chẽ |
| – article /ˈɑrtɪkəl/ (n) Bài báo |
| – attire /ə’taiə/ (n) Quần áo; đồ trang điểm |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – desirable /di’zaiərəbl/ (adj) Đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – collectible /kə´lektibl/ (n) bộ sưu tập |
| – durable /´dju:ərəbl/ (adj) Bền, lâu bền |
| – portable /’pɔ:təbl/ (adj) Có thể mang theo, xách tay |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – infinite /´infinit/ (adj) Không bờ bến, vô tận; vô vàn, không đếm được, hằng hà sa số |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – Pleasing to look at and touch, beads come in shapes, colors, and materials that almost compel one to handle them and to sort them |
| – Pleasing /´pli:siη/ (adj) Mang lại niềm vui thích (cho ai/cái gì); dễ chịu |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – compel /kəm´pel/ (v) Buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép |
| – handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai |
| – sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng |
| – Beads are miniature bundles of secrets waiting to be revealed: their history, 15 manufacture, cultural context, economic role, and ornamental use are all points of information one hopes to unravel |
| – Bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – miniature /´minitʃə/ (n) Bức tiểu hoạ |
| – bundle /ˈbʌn.dəl/ (n) bó |
| – secret /’si:krit/ (adj) Thầm kín, bí mật; riêng tư |
| – waiting /’weitiη/ (n) Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi |
| – reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – ornamental /¸ɔ:nə´mentl/ (adj) Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – hope /houp/ (n) Hy vọng |
| – unravel /ʌn´rævl/ (v) Tháo ra, gỡ ra, tách ra thành từng tao, từng phần (chỉ) |
| – Even the most mundane beads may have traveled great distances and been exposed to many human experiences |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – mundane /´mʌndein/ (adj) (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – The bead researcher must gather information from many diverse fields |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – diverse /dɪˈvɜrs, daɪˈvɜrs, ˈdaɪvɜrs/ (adj) Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – In addition to having to be a generalist while specializing in what may seem to be a narrow field, the researcher is 20 faced with the problem of primary materials that have little or no documentation |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – generalist /ˈdʒen.ər.əl.ɪst/ (n) người thông thái |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – narrow /’nærou/ (adj) Hẹp, chật hẹp, eo hẹp |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – documentation /¸dɔkjumən´teiʃən/ (n) Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu |
| – Many ancient beads that are of ethnographic interest have often been separated from their original cultural context |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – ethnographic /¸eθnə´græfik/ (adj) (thuộc) dân tộc học |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – The special attractions of beads contribute to the uniqueness of bead research |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – attraction /ə’trækʃn/ (n) (vật lý) sự hút, sức hút |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – uniqueness /ju:´ni:knis/ (n) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – While often regarded as the “small change of civilizations”, beads are a part of every culture, 25 and they can often be used to date archaeological sites and to designate the degree of mercantile, technological, and cultural sophistication |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – civilization /ˌsɪvələˈzeɪʃən/ (n) Sự làm cho văn minh, sự khai hoá |
| – bead /bi:d/ (n) Hạt hột (của chuỗi hạt) |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu |
| – archaeological /¸a:kiə´lɔdʒəikl/ (adj) (thuộc) khảo cổ học |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – designate /’dezigneit/ (adj) Được chỉ định, được bổ nhiệm, nhưng chưa chính thức nhậm chức |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – mercantile /ˈmɜrkənˌtil , ˈmɜrkənˌtaɪl , ˈmɜrkəntɪl/ (adj) Buôn, buôn bán |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – sophistication /sə¸fisti´keiʃən/ (n) Sự nguỵ biện |
