| – Plants are subject to attack and infection by a remarkable variety of symbiotic species and have evolved a diverse array of mechanisms designed to frustrate the potential colonists |
| – Plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – infection /ɪnˈfek.ʃən/ (n) sự nhiễm trùng |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – symbiotic /¸simbi´ɔtik/ (adj) (sinh vật học) cộng sinh |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – diverse /dɪˈvɜrs, daɪˈvɜrs, ˈdaɪvɜrs/ (adj) Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh |
| – array /ə’rei/ (n) Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – frustrate /frʌs’treit/ (v) Làm thất bại, làm hỏng |
| – potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer) |
| – These can be divided into preformed or passive defense mechanisms and inducible or active systems |
| – divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra |
| – preform /pri:´fɔ:m/ (v) Hình thành trước, tạo thành trước |
| – passive /’pæsiv/ (adj) Bị động, thụ động |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – inducible (adj) Có thể xui khiến |
| – active /’æktiv/ (adj) Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – Passive plant defense comprises physical and chemical 5 barriers that prevent entry of pathogens, such as bacteria, or render tissues unpalatable or toxic to the invader |
| – Passive /’pæsiv/ (adj) Bị động, thụ động |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – comprise /kәm’praiz/ (v) Gồm có, bao gồm |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – barrier /’bæriә(r)/ (n) Chướng ngại vật |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – entry /ˈɛntri/ (n) sự đi vào |
| – pathogen /´pæθə¸dʒen/ (n) Mầm bệnh, nguồn bệnh |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – render /’rendə/ (v) Trả, trả lại, hoàn lại; đáp lại |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – unpalatable /ʌn´pælətəbl/ (adj) Không thú vị |
| – toxic /´tɔksik/ (adj) Độc |
| – invader /ɪn’veɪdə(r)/ (n) Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn |
| – The external surfaces of plants, in addition to being covered by an epidermis and a waxy cuticle, often carry spiky hairs known as trichomes, which either prevent feeling by insects or may even puncture and kill insect Iarvae |
| – external /eks’tə:nl/ (adj) Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – epidermis /¸epi´də:mis/ (n) (sinh vật học) biểu bì |
| – waxy /ˈwæk.si/ (adj) Giống sáp, có bề mặt như sáp, có kết cấu như sáp |
| – cuticle /´kju:tikl/ (n) Biểu bì |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – spiky /´spaiki/ (adj) (thực vật học) có bông |
| – hair /heə/ (n) Tóc, lông (người, thú, cây…); bộ lông (thú) |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – trichome (n) cấu trúc hình tóc lông |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – feeling /’fi:liɳ/ (n) Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – puncture /´pʌηktʃə/ (n) Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng |
| – kill /kil/ (v) Giết, giết chết, làm chết, diệt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – Other trichomes are sticky and glandular and effectively trap and immobilize insects |
| – trichome (n) cấu trúc hình tóc lông |
| – sticky /’stiki/ (adj) Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp |
| – glandular /´glændjulə/ (adj) (giải phẫu) (thuộc) tuyến |
| – effectively /i’fektivli/ (adv) Có hiệu lực, có hiệu quả, có ích |
| – trap /træp/ (n) Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý |
| – immobilize /i´moubi¸laiz/ (v) Giữ cố định; làm bất động |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – If the physical barriers of the plant are breached, then preformed chemicals may inhibit or kill the intruder, and plant tissues contain a diverse array of toxic or potentially toxic substances, such as resins, tannins, glycosides, and alkaloids, many of which are highly effective deterrents to insects that feed on plants |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – barrier /’bæriә(r)/ (n) Chướng ngại vật |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – breach /briːtʃ/ (n) vi phạm |
| – preform /pri:´fɔ:m/ (v) Hình thành trước, tạo thành trước |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – inhibit /in’hibit/ (v) Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế |
| – kill /kil/ (v) Giết, giết chết, làm chết, diệt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – intruder /in´tru:də/ (n) Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào) |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – diverse /dɪˈvɜrs, daɪˈvɜrs, ˈdaɪvɜrs/ (adj) Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh |
| – array /ə’rei/ (n) Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề |
| – toxic /´tɔksik/ (adj) Độc |
| – potentially /pəˈtenʃəli/ (adv) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – toxic /´tɔksik/ (adj) Độc |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – resin /’rezin/ (n) Nhựa thông |
| – tannin /’tænin/ (n) (hoá học) Tanin (chất tiết từ vỏ cây để thuộc da) |
| – glycoside (n) Glicozit |
| – alkaloid /´ælkə¸lɔid/ (n) (hoá học) Ancaloit |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả |
| – deterrent /di´terənt/ (adj) Để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – The success of the Colorado beetle in infesting potatoes, for example, seems to be correlated with its high 15 tolerance to alkaloids that normally repel potential pests |
| – success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt |
| – beetle /bi:tl/ (n) Cái chày |
| – infest /in’fest/ (v) Tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp…) |
| – potato /pə’teitou/ (n) Cây khoai tây; củ khoai tây; món khoai tây |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – correlate kɒrəˌleɪt/ (v) Có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – tolerance /’tɔlərəns/ (n) Sự khoan dung, lòng khoan dung; sự tha thứ |
| – alkaloid /´ælkə¸lɔid/ (n) (hoá học) Ancaloit |
| – normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ |
| – repel /ri´pel/ (v) Đẩy đi xa; đẩy lùi |
| – potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – pest /pest/ (n) Kẻ quấy rầy, người làm khó chịu; vật làm khó chịu |
| – Other possible chemical defenses, while not directly toxic to the parasite, may inhibit some essential step in the establishment of a parasitic relationship |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – toxic /´tɔksik/ (adj) Độc |
| – parasite /ˈpærəˌsaɪt/ (n) (sinh vật học) động, thực vật ký sinh |
| – inhibit /in’hibit/ (v) Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế |
| – essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
| – parasitic /¸pærə´sitik/ (adj) Sống ăn bám, như vật ký sinh; do vật ký sinh gây ra |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – For example, glycoproteins in plant cell walls may inactivate enzymes that degrade cell walls |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – glycoprotein (n) (hoá học) glucoprotein |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – inactivate /in´æktiveit/ (v) Làm cho không hoạt động |
| – enzyme /´enzaim/ (n) (hoá học), (sinh vật học) Enzim |
| – degrade /di’greid/ (v) Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – These enzymes are often produced by bacteria and fungi |
| – enzyme /´enzaim/ (n) (hoá học), (sinh vật học) Enzim |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm |
| – Active plant defense mechanisms are comparable to the immune system of vertebrate animals, although the cellular and molecular bases are fundamentally different |
| – Active /’æktiv/ (adj) Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – comparable /´kɔmpərəbl/ (adj) Có thể so sánh được |
| – immune /i´mju:n/ (adj) Miễn khỏi, được miễn (cái gì) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..) |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – cellular /´seljulə/ (adj) (thuộc) tế bào |
| – molecular /məˈlek.jə.lɚ/ (adj) (thuộc) phân tử |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – fundamentally /¸fʌndə´mentəli/ (adv) Về cơ bản |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – Both, however, are triggered in reaction to intrusion, implying that the host has some means of recognizing the presence of a foreign organism |
| – Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – trigger /´trigə/ (n) Cò súng |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – intrusion /in´tru:ʒən/ (n) Sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa |
| – imply /im’plai/ (v) Ý nói; ngụ ý; bao hàm ý |
| – host /houst/ (n) Chủ nhà |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – recognizing /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – presence /’prezns/ (n) Sự hiện diện, sự có mặt |
| – foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – The most dramatic example of an inducible plant defense reaction is the hypersensitive response |
| – dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – inducible (adj) Có thể xui khiến |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – hypersensitive /¸haipə´sensitiv/ (adj) (tâm lý) quá dễ xúc cảm, quá đa cảm |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – In the 25 hypersensitive response, cells undergo rapid necrosis–that is, they become diseased and die–after being penetrated by a parasite; the par a site itself subsequently ceases to grow and is therefore restricted to one or a few cells around the entry site |
| – hypersensitive /¸haipə´sensitiv/ (adj) (tâm lý) quá dễ xúc cảm, quá đa cảm |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – undergo /,ʌndə’gou/ (v) Chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn) |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – necrosis /ne´krousis/ (n) (sinh vật học) sự chết hoại |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – penetrate /ˈpɛnɪˌtreɪt/ (v) Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua |
| – parasite /ˈpærəˌsaɪt/ (n) (sinh vật học) động, thực vật ký sinh |
| – par /pa:/ (adj) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – subsequently /´sʌbsikwəntli/ (adj) Rồi thì, rồi sau đó |
| – cease /si:s/ (v) Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – restrict /ris´trikt/ (v) Hạn chế, giới hạn |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – entry /ˈɛntri/ (n) sự đi vào |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – Several theories have been put forward to explain the basis of hypersensitive resistance |
| – Several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – forward /ˈfɔrwərd/ (adj) Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – hypersensitive /¸haipə´sensitiv/ (adj) (tâm lý) quá dễ xúc cảm, quá đa cảm |
| – resistance /rɪ’zɪstəns/ (n) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại |
