| – Botany, the study of plants, occupies a peculiar position in the history of human knowledge () |
| – Botany /´bɔtəni/ (n) Thực vật học |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – occupies /’ɔkjupai/ (v) Chiếm đóng, chiếm lĩnh |
| – peculiar / pi’kju;liə(r)/ (adj) Lạ kỳ, khác thường; lập dị, kỳ dị (về người) |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – For many thousands of years it was the one field of awareness about which humans had anything more than the vaguest of insights () |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – anything /´eni¸θiη/ (đại từ) Vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi) |
| – vaguest (adj) mơ hồ |
| – insight /’insait/ (n) Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt |
| – It is impossible to know today just what our Stone Age ancestors knew about plants, but from what we can observe of pre-industrial societies that still exist, a detailed learning of plants and their properties must be extremely ancient () |
| – impossible /im’pɔsəbl/ (adj) Không thể làm được |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – Stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – Age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên |
| – knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – societies /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – properties /’prɔpətis/ (n) đặc tính |
| – extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – This is logical () |
| – logical /’lɔdʤikəl/ (adj) Hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý |
| – Plants are the basis of the food pyramid for all living things, even for other plants () |
| – Plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – pyramid /’pirəmid/ (n) (toán học) hình chóp |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – They have always been enormously important to the welfare of peoples, not only for food, but also for clothing, weapons, tools, dyes: medicines, shelter, and a great many other purposes () |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – enormously /i´nɔ:məsli/ (adv) To lớn, khổng lồ |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – welfare /ˈwɛlˌfɛər/ (n) Sức khoẻ tốt, hạnh phúc, sự thịnh vượng.. của một người, một nhóm |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – clothing /´klouðiη/ (n) Quần áo, y phục |
| – weapon /’wepən/ (n) Vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..) |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – dye /dai/ (n) Thuốc nhuộm |
| – medicine /’medisn/ (n) Thuốc |
| – shelter /’ʃeltə(r)/ (n) Sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – Tribes living today in the jungles of the Amazon recognize literally hundreds of plants and know many properties of each () |
| – Tribe /traɪb/ (n) Bộ tộc, bộ lạc (nhất là trong văn hoá nguyên thủy hoặc du mục) |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – jungle /dʒʌηgl/ (n) Rừng nhiệt đới |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – literally /ˈlɪtərəli/ (adv) Theo nghĩa đen, theo từng chữ |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – properties /’prɔpətis/ (n) đặc tính |
| – To them botany, as such, has no name and is probably not even recognized as a special branch of “Knowledge at all () |
| – botany /´bɔtəni/ (n) Thực vật học |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – Knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – Unfortunately, the more industrialized we become the farther away we move from direct contact with plants, and the less distinct our knowledge of botany grows () |
| – Unfortunately /ʌn´fɔ:tʃənətli/ (adv) ( + for sombody) một cách đáng tiếc, không may |
| – industrialize /in’dʌstriəlaiz/ (v) Công nghiệp hoá |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – botany /´bɔtəni/ (n) Thực vật học |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – Yet everyone comes unconsciously on an amazing amount of botanical knowledge, and few people will fail to recognize a rose, an apple, or an orchid () |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – everyone /´evri¸wʌn/ (đại từ bất định ) Tất cả mọi người |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – unconsciously /ʌnˈkɒn.ʃəs.li/ (adv) Bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức |
| – amazing /ə’meiziɳ/ (adj) Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – botanical /bɔ´tænikl/ (adj) thực vật |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – fail /feɪl/ (adj) Thất bại |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng |
| – apple /’æpl/ (n) Quả táo |
| – orchid /´ɔ:kid/ (n) (thực vật học) cây lan, cây phong lan (cũng) orchis |
| – When our Neolithic ancestors, living in the Middle East about 10,000 years ago, discovered that certain grasses could be harvested and their seeds planted for richer yields the next season, the first great step in a new association of plants and humans was taken () |
| – Neolithic /¸ni:ou´liθik/ (n) (thuộc) thời kỳ đồ đá mới |
| – ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – Middle /’midl/ (n) Giữa |
| – East /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – grass /grɑ:s/ (n) Cỏ |
| – harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch |
| – seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – richer /ritʃ/ (adj) giàu hơn |
| – yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…) |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – season /´si:zən/ (n) Mùa (trong năm) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – association /ə,səʊʃi’eɪ∫n (n) Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – Grains were discovered and from them flowed the marvel of agriculture: cultivated crops () |
| – Grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – flow /flouw/ (v) Chảy |
| – marvel /´ma:vəl/ (n) Vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – From then on, humans would increasingly take their living from the controlled production of a few plants, rather than getting a little here and a little there from many varieties that grew wild – and the accumulated knowledge’ of tens of thousands of years of experience and intimacy with plants in the wild would begin to fade away () |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – controlled /kənˈtrəʊl/ (v) được điều chỉnh |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – getting (n) sự thu được |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – varieties /və’raiəti:z/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng |
| – accumulate /ә’kju:mjuleit/ (n) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – intimacy /´intiməsi/ (n) Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – fade /feid/ (v) Héo đi, tàn đi (cây) |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |