| – George Washington Carver showed that plant life was more than just food for animals and humans () |
| – Carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – Carver’s first step was to analyze plant parts to fine out what they were made of () |
| – Carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – analyze /’ænəlaiz/ (v) Phân tích |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – He then combined these’ simpler isolated substances with other substances to create new products () |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – simpler /’simpl/ (adj) Đơn giản hơn |
| – isolate /´aisə¸leit/ (n) Cô lập |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – The branch of chemistry that studies and finds ways to use raw materials from farm products to make industrial products is called chemurgy () |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – chemistry /´kemistri/ (n) Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – chemurgy (n) hóa học |
| – Carver was one of the first and greatest chemurgists of all time () |
| – Carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – chemurgist (n) hóa học |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Today the science of chemurgy is better known as the science of synthetics () |
| – Today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – chemurgy (n) hóa học |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – synthetic /sin´θetik/ (adj) Tổng hợp; nhân tạo |
| – Each day people depend on and use synthetic materials made from raw materials () |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – synthetic /sin´θetik/ (adj) Tổng hợp; nhân tạo |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – All his life Carver battled against the disposal of waste materials and warned of the growing need to develop substitutes for the natural substances being used up by humans () |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc |
| – battle /’bætl/ (n) Trận đánh; cuộc chiến đấu |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – disposal /dɪˈspoʊzəl/ (n) Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí |
| – waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất) |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – warn /wɔ:n/ (v) Báo cho biết |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – substitute /´sʌbsti¸tju:t/ (n) Người thay thế, vật thay thế |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – Carver never cared about getting credit for the new products he created. He never tried to patent his discoveries or get wealthy from them () |
| – Carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – getting (n) sự thu được |
| – credit /ˈkrɛdɪt/ (n) Sự tin, lòng tin |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – tried /traid/ (adj) Đã được thử nghiệm |
| – patent /’peitənt/ (adj) Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo |
| – discoveries /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có |
| – He turned down many offers to leave Tuskegee Institute to become a rich scientist in private industry () |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – Institute /ˈ´institju:t/ (n) Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – Thomas Edison, inventor of the electric light, offered him a laboratory in Detroit to carry out food research () |
| – inventor /in´ventə/ (n) Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ |
| – laboratory /ˈlæbrəˌtɔri / (n) Phòng thí nghiệm; phòng pha chế |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – When the United States government made him a collaborator in the Mycology and Plant Disease Survey of the Department of Agriculture, he accepted the position with the understanding that he wouldn’t have to leave Tuskegee () |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – collaborator /kə’læbəreitə/ (n) Người cộng tác; cộng tác viên |
| – Mycology /mai´kɔlədʒi/ (n) Môn học nấm |
| – Plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – Disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – Survey /’sə:vei/ (n) Sự nhìn chung, sự nhìn tổng quát; cái nhìn tổng quát |
| – Department /di’pɑ:tmənt/ (n) Cục; sở; ty; ban; khoa |
| – Agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – accepted /əkˈsept/ (adj) Đã được thừa nhận, đã được công nhận |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – An authority on plant diseases-especially of the fungus variety- sent hundreds of specimens to the United States Department of Agriculture () |
| – authority /əˈθɔrɪti , əˈθɒrɪti/ (n) Uy quyền, quyền lực, quyền thế |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – fungus /´fʌηgəs/ (n) Nấm |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – sent /sent/ (v) gửi |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – specimen /´spesimin/ (n) Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Department /di’pɑ:tmənt/ (n) Cục; sở; ty; ban; khoa |
| – Agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – At the peak of his career () |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – career /kə’riə/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – Carver’s fame and influence were known on every continent () |
| – Carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc |
| – fame /feim/ (n) Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
