– Mountaineers have noted that as they climb, for example, up to the 12,633-foot Humphreys Peak in the San Francisco Peaks in Arizona, plant life changes radically ()
– Mountaineer /¸maunti´niə/ (n) Người miền núi
– note /nout/ (n) Lời ghi chú, lời chú giải
– climb /klaim/ (v) Leo, trèo, leo trèo
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– foot fut (n) Chân, bàn chân (người, thú…)
– Peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi
– Peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– radically /ˈræd.ɪ.kəl.i/ (adv) Cơ bản, tận gốc; hoàn toàn; triệt để
– Starting among the cacti of the Sonoran Desert, one climbs into a pine forest at 7,000 feet and a treeless alpine tundra at the summit ()
– Starting /´sta:tiη/ (n) Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– cacti /’kæktəs/ (n) (thực vật học) cây xương rồng
– Desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– climb /klaim/ (v) Leo, trèo, leo trèo
– pine /paɪn/ (n) (thực vật học) cây thông (như) pine-tree; gỗ thông
– forest /’forist/ (n) Rừng
– feet /fiːt/ (n) chân
– treeless /´tri:lis/ (n) Trơ trụi, không có cây
– alpine /´ælpain/ (adj) (thuộc) dãy An-pơ, ở dãy An-pơ
– tundra /´tʌndrə/ (n) (địa lý,địa chất) Tunđra, lãnh nguyên (những vùng Bắc cực trơ trụi bằng phẳng rộng lớn của châu Âu, A và Bắc Mỹ, nơi tầng đất cái đã bị đóng băng vĩnh cửu)
– summit /´sʌmit/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn; điểm cao nhất
– It may seem that plants at a given altitude are associated in what can be called “communities” – groupings of interacting species ()
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– given /’givən/ (v) đã cho; xác định
– altitude /´ælti¸tju:d/ (n) Độ cao so với mặt biển
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– interact /¸intər´ækt/ (v) Ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, tương tác
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– The idea is that over time, plants that require particular climate and soil conditions come to live in the same places, and hence are frequently to be found together ()
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– live /liv/ (v) Sống
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– hence /hens/ (adv) Sau đây, kể từ đây
– frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– Scientists who study the history of plant life are known as paleobotanists, or paleobots for short ()
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– paleobotanist (n) cổ sinh vật học
– paleobot (adj) nhợt nhạt
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– They build up a picture of how groups of plants have responded to climate changes and how ecosystems develop ()
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– But are these associations, which are real in the present, permanent? ()
– association /ə,səʊʃi’eɪ∫n (n) Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới
– real /riəl/ (adj) thiết thực
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– permanent /’pə:mənənt/ (adj) Lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên, thường trực; cố định
– A great natural experiment took place on this planet between 25,000 and 10,000 years ago, when small changes in the earth’s orbit and axis of rotation caused great sheets of ice to spread from the poles ()
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– planet /´plænit/ (n) hành tinh
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– year /jə:/ (n) Năm
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– orbit /´ɔ:bit/ (n) Quỹ đạo
– axis /´æksis/ (n) Trục
– rotation /roʊˈteɪ.ʃən/ (n) Sự quay, sự xoay vòng; sự bị quay, sự bị xoay vòng
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…)
– pole /poul/ (n) Cực (của trái đất)
– These glaciers covered much of North America and Europe to depths of up to two miles, and then, as the climate warmed, they retreated ()
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
– mile /mail/ (n) Dặm; lý
– climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết
– warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm
– retreat /ri’tri:t/ (n) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
– During this retreat, they left behind newly uncovered land for living things to colonize, and as those living things moved in they laid down a record we can read now ()
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– retreat /ri’tri:t/ (n) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
– left /left/ (adj) Trái; tả
– behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– newly /´nju:li/ (adv) Mới
– uncover /ʌη´kʌvə/ (v) Để hở, mở (vung, nắp, giấy bọc…); cởi (áo); bỏ (mũ)
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
– colonize /´kɔlə¸naiz/ (n) Chiếm làm thuộc địa, thực dân hoá
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– laid /leid/ (n) bài thơ ngắn, bài vè ngắn
– down /daun/ (prep) Xuống
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– read /ri:d/ (v) Đọc
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– As the ice retreated and plants started to grow near a lake, they would release pollen ()
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– retreat /ri’tri:t/ (n) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người)
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…)
– pollen /´pɔlən/ (n) (thực vật học) phấn hoa
– Some would fall into the lake, sink to the bottom, and be incorporated into the sediment ()
– fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– sink /sɪŋk/ (n) Bồn rửa bát, chậu rửa bát,Đầm lầy
– bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy
– incorporate /in’kɔ:pərit/ (adj) Kết hợp chặt chẽ
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– By drilling into the lake bottom it is possible to read the record of successive plant life around the lake ()
– drilling /´driliη/ (n) Việc gieo mạ theo hàng
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– read /ri:d/ (v) Đọc
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– successive /sək´sesiv/ (adj) Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– The fossil record seems clear; there is little or no evidence that entire groups of plants moved north together ()
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– Things that lived together in the past don’t live together now, and things that live together now didn’t live together in the past ()
– Thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
– live /liv/ (v) Sống
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
– live /liv/ (v) Sống
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
– live /liv/ (v) Sống
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– live /liv/ (v) Sống
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
– Each individual organism moved at its own pace ()
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– pace /peis/ (n) Bước chân, bước
– The fossil record seems to be telling us that we should be thinking about preserving species by giving them room to maneuver – to respond to environmental changes ()
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– telling /´teliη/ (adj) Có hiệu quả đáng chú ý; gây ấn tượng mạnh
– thinking /’θiŋkiŋ/ (n) Sự suy nghĩ; tư tưởng, ý nghĩ; ý kiến
– preserving /prɪˈzɜːv/ (n) cất giữ
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– giving /´giviη/ (n) Sự cho; việc tặng
– room /rum/ (n) Buồng, phòng
– maneuver /məˈnuvər/ (n) sự điều động
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– environmental /in,vairən’mentl/ (adj) Thuộc về môi trường
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi