– The first English attempts to colonize North America were controlled by individuals rather than companies
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– colonize /´kɔlə¸naiz/ (n) Chiếm làm thuộc địa, thực dân hoá
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– controlled /kənˈtrəʊl/ (v) được điều chỉnh
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– Sir Humphrey Gilbert was the first Englishman to send colonists to the New World
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– Englishman /´iηgliʃmən/ (n) Người Anh (đàn ông)
– send /send/ (v) gửi, đưa, cử, phái (như) scend
– colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer)
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– His initial expedition, which sailed in 1578 with a patent granted by Queen Elizabeth was defeated by the Spanish
– initial /ĭ-nĭsh’əl/ (adj) Ban đầu, lúc đầu
– expedition /¸ekspi´diʃən/ (n) Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh
– sail /seil/ (n) Buồm; cánh buồm; sự đẩy bằng buồm
– patent /’peitənt/ (adj) Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo
– grant /ɡrænt/ (n) Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho
– Queen /kwi:n/ (n) Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– defeat /di’fi:t/ (n) Đánh thắng, đánh bại
– Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha
– A second attempt ended in disaster in 1583, when Gilbert and his ship were lost in a storm
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– disaster /di’zɑ:stə/ (n) Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách
– ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– storm /stɔ:m/ (n) Giông tố, cơn bão
– In the following year, Gilbert’s half brother, Sir Water Raleigh, having obtained a renewal of the patent, sponsored an expedition that explored the coast of the region that he named “Virginia
– following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– year /jə:/ (n) Năm
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– brother /’brʌðə/ (n) Anh; em trai
– Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– Raleigh /ˈrɑː.li/ (n) Raleigh
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– renewal /ri´nju:əl/ (n) Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh
– patent /’peitənt/ (adj) Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo
– sponsor /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu
– expedition /¸ekspi´diʃən/ (n) Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh
– explore /iks´plɔ:/ (v) Thăm dò, thám hiểm
– coast /koust/ (b) Bờ biển
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– Under Raleigh’s direction efforts were then made to establish a colony on Roanoke island in 1585 an6 1587
– Under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– Raleigh /ˈrɑː.li/ (n) Raleigh
– direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
– effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– island /´ailənd/ (n) Hòn đảo
– The survivors of the first settlement on Roanoke returned to England in 1586, but the second group of colonists disappeared without leaving a trace
– survivor /sə´vaivə/ (n) Người sống sót
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer)
– disappear /disə’piə/ (v) Biến đi, biến mất, mất
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– leaving /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– The failure of the Gilbert and Raleigh ventures made it clear that the tasks they had undertaken were too big for any one colonizer
– failure /’feɪljə(r)/ (n) sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
– Raleigh /ˈrɑː.li/ (n) Raleigh
– venture /’ventʃə/ (n) Dự án kinh doanh, công việc kinh doanh (nhất là về thương mại, nơi có nguy cơ thất bại); việc mạo hiểm, việc liều lĩnh
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn)
– undertaken /¸ʌndə´teik/ (v) Làm, thực hiện
– big /big/ (adj) To, lớn
– colonizer /´kɔlə¸naizə/ (n) Kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân
– Within a short time the trading company had supplanted the individual promoter of colonization
– Within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– trading /ˈtreɪ.dɪŋ/ (n) Sự kinh doanh, việc mua bán
– company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty
– supplant /sə’plɑ:nt/ (adj) Hất cẳng; thay thế; chiếm chỗ ( ai/cái gì)
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– promoter /prəˈmoʊtər/ (n) Người tổ chức, người tài trợ (cuộc thi đấu thể thao..); người ủng hộ (cái gì)
– colonization /¸kɔlənаi´zeiʃən/ (n) Sự chiếm làm thuộc địa, sự thực dân hoá