| – Glass is a remarkable substance made from the simplest raw materials |
| – Glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – simplest (adj) đơn giản nhất |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – It can be colored or colorless, monochrome or polychrome, transparent, translucent, or opaque |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – colorless /´kʌləlis/ (adj) không màu |
| – monochrome /´mɔnə¸kroum/ (n) Bức hoạ một màu, tranh một màu |
| – polychrome /´pɔli¸kroum/ (n) nhiều màu |
| – transparent /træns´pærənt/ (adj) Trong suốt (có thể nhìn thấy rõ) |
| – translucent /trænz´lu:sənt/ (adj) Trong mờ, mờ (để cho ánh sáng đi qua mà không trong suốt) |
| – opaque /ou´peik/ (adj) Mờ đục, không trong suốt |
| – It is lightweight impermeable to liquids, readily cleaned and reused, durable yet Line fragile, and often very beautiful Glass can be decorated in multiple ways and its 5 optical properties are exceptional |
| – lightweight /ˈlaɪt.weɪt/ (adj) Ít quan trọng; nhẹ cân |
| – impermeable /im´pə:miəbl/ (adj) Không thấm được, không thấm nước |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – reuse /ri:´ju:z/ (v) Dùng lại |
| – durable /´dju:ərəbl/ (adj) Bền, lâu bền |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – fragile /ˈfrædʒəl , ˈfrædʒaɪl/ (adj) Dễ vỡ, dễ gãy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – beautiful /’bju:təful/ (adj) Đẹp; hay |
| – Glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – decorate /´dekə¸reit/ (v) Trang hoàng, trang trí |
| – multiple /’mʌltipl/ (adj) Nhiều, nhiều mối, phức tạp |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – optical /’ɔptikəl/ (adj) (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác |
| – properties /’prɔpətis/ (n) đặc tính |
| – exceptional /ik´sepʃənəl/ (adj) Khác thường, đặc biệt, hiếm có |
| – In all its myriad forms – as table ware, containers, in architecture and design – glass represents a major achievement in the history of technological developments |
| – myriad /ˈmɪriəd/ (n) Mười nghìn |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – table /ˈteɪ.bəl/ (n) bàn |
| – ware /weə/ (n) (nhất là trong từ ghép) hàng hoá chế tạo hàng loạt (theo một kiểu nào đó) |
| – container /kənˈteɪ.nər/ (n) thùng đựng hàng |
| – architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – Since the Bronze Age about 3,000 B.C., glass lias been used for making various kinds of objects |
| – Bronze /brɒnz/ (n) Đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc) |
| – Age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – lias /´laiəs/ (n) (địa lý,địa chất) bậc liat |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – It was first made from a mixture of silica, line and an alkali such as 10 soda or potash, and these remained the basic ingredients of glass until the development of lead glass in the seventeenth century |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp |
| – silica /´silikə/ (n) (hoá học) Silic đioxyt (hợp chất của silic dưới dạng (như) thạch anh hoặc đá lửa và trong sa thạch và những đá khác) |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – alkali /ˈæl.kəl.aɪ/ (n) (hoá học) chất kiềm |
| – soda /´soudə/ (n) Xô-đa; một hợp chất của natri; một hoá chất thường dùng |
| – potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – ingredient /in’gri:diәnt/ (n) Phần hợp thành, thành phần |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – When heated, the mixture becomes soft and malleable and can be formed by various techniques into a vast array of shapes and sizes |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – soft /sɔft/ (adj) Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt |
| – malleable /´mæliəbl/ (adj) Dễ dát mỏng, dễ uốn |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – array /ə’rei/ (n) Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – The homogeneous mass thus formed by melting then cools to create glass, but in contrast to most materials formed in this way metals, for instance, glass lacks the 15 crystalline structure normally associated with solids, and instead retains the random molecular structure of a liquid |
| – homogeneous /¸hɔmə´dʒi:niəs/ (adj) Đồng nhất, đồng đều, thuần nhất |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – instance /’instəns/ (n) Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ) |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – crystalline /ˈkrɪs.təl.lən/ (adj) Bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì |
| – retain /ri’tein/ (v) Giữ lại (để sử dụng, để sở hữu) |
| – random /´rændəm/ (n) Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên |
| – molecular /məˈlek.jə.lɚ/ (adj) (thuộc) phân tử |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – In effect, as molten glass cools, it progressively stiffens until rigid, but does so without setting up a network of interlocking crystals customarily associated with that process |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – molten /´moultn/ (adj) Nấu chảy (kim loại) |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – progressively /prə´gresivli/ (adv) Tăng lên; tăng dần dần từng nấc |
| – stiffen /´stifn/ (v) Làm cứng, làm cứng thêm |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để |
| – network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống |
| – interlocking /ˌɪn.t̬ɚˈlɑː.kɪŋ/ (v) sự bắt ngàm |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – customarily /´kʌstəmərili/ (adv) Thông thường, theo lẽ thường |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – This is why glass shatters so easily when dealt a blow |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – shatter /’ʃætə/ (v) Đập vỡ, làm vỡ tan |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – dealt /delt/ (n) Gỗ tùng, gỗ thông |
| – blow /bləʊ/ (n) Cú đánh đòn |
| – Why glass deteriorates over time, especially when exposed to moisture, 20 and why glassware must be slowly reheated and uniformly cooled after manufacture to release internal stresses induced by uneven cooling |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – deteriorate /di’tiəriəreit/ (v) Làm hư hỏng |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – glassware /´gla:s¸wɛə/ (n) Đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh |
| – slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp |
| – reheat /ri´hi:t/ (v) Hâm lại, đun nóng lại |
| – uniformly /´ju:ni¸fɔ:mli/ (adv) Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa |
| – stress /strɛs/ (n) Sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng |
| – induce /in´dju:s/ (v) Xui, xui khiến |
| – uneven /ʌnˈiː.vən/ (adj) Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất…) |
| – cooling /ˈkuː.lɪŋ/ (adj) làm mát |
| – Another unusual feature of glass is the manner in which its viscosity changes as it turns from a cold substance into a hot, ductile liquid |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – unusual /ʌn´ju:ʒuəl/ (adj) Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu |
| – viscosity /vɪˈskɒsɪti/ (n) độ nhớt |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – ductile /´dʌktail/ (adj) Mềm, dễ uốn |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – Unlike metals that flow or “freeze” at specific temperatures glass progressively softens as the temperature rises, 25 going through varying stages of malleability until it flows like a thick syrup |
| – Unlike /ʌn´laik/ (adj) Khác, không giống |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – flow /flouw/ (v) Chảy |
| – freeze /fri:z/ (n) Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – progressively /prə´gresivli/ (adv) Tăng lên; tăng dần dần từng nấc |
| – soften /’sɔfn/ (v) Làm cho mềm (nước cứng..) |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – malleability /¸mæliə´biliti/ (n) Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – flow /flouw/ (v) Chảy |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – thick /θik/ (adj) Dày; đậm |
| – syrup /´sirəp/ (n) nước đường |
| – Each stage of malleability allows the glass to be manipulated into various forms, by different techniques, and if suddenly cooled the object retains the shape achieved at that point |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – malleability /¸mæliə´biliti/ (n) Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – manipulate /mə’nipjuleit/ (v) (y học) nắn, bóp |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – suddenly /’sʌd(ə)nli/’/ (adv) một cách bất ngờ |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – retain /ri’tein/ (v) Giữ lại (để sử dụng, để sở hữu) |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả) |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – Glass is thus amenable to a greater number of heat-forming techniques than most other materials |
| – Glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – amenable /ə´mi:nəbl/ (adj) Chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
