| – Archaeological records-paintings, drawings and carvings of humans engaged in activities involving the use of hands-indicate that humans have been predominantly right-handed for more than 5,000 years |
| – Archaeological /¸a:kiə´lɔdʒəikl/ (adj) (thuộc) khảo cổ học |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – drawing /’dro:iŋ/ (n) Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – involving /ɪnˈvɒlv/ (adj) liên quan |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – predominantly /prɪˈdɒmənənli/ (adv) Phần lớn, chủ yếu là |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – In ancient Egyptian artwork, for example, the right hand is depicted as the dominant one in about 90 percent of the examples |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – Egyptian /i´dʒipʃən/ (adj) (thuộc) Ai-cập |
| – artwork /´a:t¸wə:k/ (n) Ảnh và minh hoạ trên sách báo |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – depict /di’pikt/ (v) Mô tả, miêu tả |
| – dominant /´dɔminənt/ (adj) Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – Fracture 5 or wear patterns on tools also indicate that a majority of ancient people were right-handed |
| – Fracture /’fræktʃə/ (n) (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương) |
| – wear /weə/ (n) Sự mang; sự dùng; sự mặc quần áo |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – majority /mə’dʒɔriti/ (n) Phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – Cro-Magnon cave paintings some 27,000 years old commonly show outlines of human hands made by placing one hand against the cave wall and applying paint with the other |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – commonly /´kɔmənli/ (adv) Thường thường, thông thường, bình thường |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – outline /´aut¸lain/ (n) Đường nét, hình dáng, nét ngoài |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – placing /´pleisiη/ (n) sự đặt |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – apply /ə´plai/ (v) Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào |
| – paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu |
| – Children today make similar outlines of their hands with crayons on paper |
| – Children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – outline /´aut¸lain/ (n) Đường nét, hình dáng, nét ngoài |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – crayon /’kreiən/ (n) Phấn vẽ màu; bút chì màu |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – With few exceptions, left hands of Cro-Magnons are displayed on cave walls, indicating that 10 the paintings were usually done by right-handers |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – exception /ik’sepʃn/ (n) Sự trừ ra, sự loại ra |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – indicating /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – hander (n) Kịch hoặc phim chỉ có một nhân vật đóng những vai chính |
| – Anthropological evidence pushes the record of handedness in early human ancestors back to at least 1.4 million years ago |
| – Anthropological /¸ænθrəpə´lɔdʒikl/ (adj) (thuộc) nhân loại học |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – push /puʃ/ (n) Sự xô, sự đẩy; cú đẩy |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – handedness /’hændidnis/ (n) Khuynh hướng chỉ dùng một tay |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – One important line of evidence comes from flaking patterns of stone cores used in tool making: implements flaked with a clockwise motion indicating a right-handed toolmaker can be distinguished from 15 those flaked with a counter-clockwise rotation indicating a left-handed toolmaker |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – flaking /´fleikiη/ (n) gỉ trên ray |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – implement /n. ˈɪmplimənt ; v. ˈɪmpliˌmɛnt , ˈɪmpliˌmənt/ (n) Đồ dùng (đồ đạc quần áo…), dụng cụ, công cụ; phương tiện |
| – flake /fleik/ (n) Giàn, giá phơi (để phơi cá…) |
| – clockwise /´klɔk¸waiz/ (adj) Theo chiều kim đồng hồ |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – indicating /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – toolmaker /ˈtuːlˌmeɪkər/ (n) người làm dụng cụ |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – flake /fleik/ (n) Giàn, giá phơi (để phơi cá…) |
| – counter /ˈkaʊntər/ (n) Quầy hàng, quầy thu tiền |
| – clockwise /´klɔk¸waiz/ (adj) Theo chiều kim đồng hồ |
| – rotation /roʊˈteɪ.ʃən/ (n) Sự quay, sự xoay vòng; sự bị quay, sự bị xoay vòng |
| – indicating /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – toolmaker /ˈtuːlˌmeɪkər/ (n) người làm dụng cụ |
| – Even scratches found on fossil human teeth offer clues |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – scratch /skrætʃ/ (adj) Tạp nham, hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – teeth /tiːθ/ (n) răng. |
| – offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ |
| – clues /klu:/ (n) Đầu mối; manh mối |
| – Ancient humans are thought to have cut meat into strips by holding it between their teeth and slicing it with stone knives, as do the present-day Inuit |
| – Ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – strip /strip/ (n) Mảnh (vải..), dải (đất..) |
| – holding /´houldiη/ (n) Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – teeth /tiːθ/ (n) răng. |
| – slicing /´slaisiη/ (n) sự bóc lớp |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – knives /naivz/ (n) Con dao |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Occasionally the knives slip and leave scratches on the users’ teeth |
| – Occasionally /ə’keizhənəli/ (adv) Thỉnh thoảng, đôi khi |
| – knives /naivz/ (n) Con dao |
| – slip /slip/ (n) Sự trượt chân |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – scratch /skrætʃ/ (adj) Tạp nham, hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa |
| – user /´ju:zə/ (n) Người dùng, người sử dụng; cái gì dùng, cái gì sử dụng |
| – teeth /tiːθ/ (n) răng. |
| – Scratches made with a left-to-right stroke direction by right-handers 20 are more common than scratches in the opposite direction made by left-handers |
| – scratch /skrætʃ/ (adj) Tạp nham, hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – stroke /strouk/ (n) Cú, cú đánh, đòn |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – scratch /skrætʃ/ (adj) Tạp nham, hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa |
| – opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – Still other evidence comes from cranial morphology: scientists think that physical differences between the right and left sides of the interior of the skull indicate subtle physical differences between the two sides of the brain |
| – Still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – cranial /’kreiniəl/ (adj) (giải phẫu) (thuộc) sọ |
| – morphology /mɔ:´fɔlədʒi/ (n) Hình thái học |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – skull /skʌl/ (n) Sọ, đầu lâu |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – subtle /sʌtl/ (adj) Phảng phất |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – brain /brein/ (n) Óc, não |
| – The variation between the hemispheres corresponds to which side of the body is used to perform specific 25 activities |
| – variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – hemisphere /´hemi¸sfiə/ (n) Bán cầu |
| – correspond /¸kɔris´pɔnd/ (n) Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – Such studies, as well as studies of tool use, indicate that right- or left-sided dominance is not exclusive to modern Homo sapiens |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – dominance /´dɔminəns/ (n) Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế |
| – exclusive /iks’klu:siv/ (adj) Loại trừ |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – Homo /´houmou/ (n) Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa) |
| – Population of Neanderthals, such as Homo erectus and Homo habilis, seem to have been predominantly right-handed, as we are |
| – Population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan |
| – Homo /´houmou/ (n) Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa) |
| – erectus (adj) cương cứng |
| – Homo /´houmou/ (n) Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa) |
| – habilis (n) cây kim ngân |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – predominantly /prɪˈdɒmənənli/ (adv) Phần lớn, chủ yếu là |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
