| – In the late 1960’s, many people in North’ America turned their attention to environmental problems and new steel-and-glass skyscrapers were widely criticized |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý |
| – environmental /in,vairən’mentl/ (adj) Thuộc về môi trường |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – criticize /ˈkrɪtəˌsaɪz/ (v) Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích |
| – Ecologists pointed out that a cluster of tall buildings in a city often overburdens public transportation and parking lot capacities |
| – Ecologist /i’kɔləʤist/ (n) Nhà sinh thái học |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – tall /tɔ:l/ (adj) Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật) |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – overburden /,ouvə’bə:dn/ (v) Bắt làm quá sức |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – parking /ˈpɑːr.kɪŋ/ (n) Sự đỗ xe; bãi đỗ xe |
| – lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm |
| – capacities /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích |
| – Skyscrapers are also lavish consumers, and wasters, of electric power |
| – Skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – lavish /´læviʃ/ (adj) Phung phí, hoang toàng |
| – consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…) |
| – waster /´weistə/ (n) Người lãng phí, người hoang phí |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – In one recent year, the addition of 17 million square feet of skyscraper office space in New York City raised the peak daily demand for electricity by 120, 000 kilowatts-enough to supply the entire city of Albany, New York, for a day |
| – recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – kilowatt /´kilou¸wɔt/ (n) Kilôoat |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Glass- walled skyscrapers can be especially wasteful The heat loss or gain through a wall of half-inch plate glass is more than ten times that through a typical masonry wall filled with insulation board |
| – Glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – wasteful /´weistful/ (adj) Gây ra lãng phí |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – inch /intʃ/ (n) Đảo nhỏ ( Ê-cốt) |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – typical /’tɪpɪkl/ (adj) Tiêu biểu, điển hình (như) typic |
| – masonry /ˈmeɪ.sən.ri/ (n) Nghề thợ nề |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – insulation /¸insju´leiʃən/ (v) Sự cô lập, sự cách ly |
| – board /bɔ:d/ (n) Tấm ván |
| – To lessen the strain on heating and air-conditioning equipment builders ~f skyscrapers have begun to use double glazed panels of glass, and reflective glasses coated with silver or gold mirror films that reduce glare as well as heat gain |
| – lessen /’lesn/ (v) Làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi |
| – strain /strein/ (n) Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng |
| – heating /’hi:tiη/ (n) Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – builder /´bildə/ (n) Người xây dựng |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – begun /bi’gʌn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – glaze /gleiz/ (n) Men, nước men (đồ sứ, đò gốm) |
| – panel /’pænl/ (n) Ván ô (cửa, tường); Panô; bảng, panen |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – reflective /ri´flektiv/ (adj) Phản chiếu (nhất là ánh sáng) |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – coat /koʊt/ (n) Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông) |
| – silver /’silvə/ (n) Bạc |
| – gold /goʊld/ (n) Vàng |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – film /film/ (n) Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh…) |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – glare (n) Ánh sáng, ánh chói |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – However, mirror-walled skyscrapers raise the temperature of the surrounding air and affect neighboring buildings |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – neighboring /ˈneɪ.bər.ɪŋ/ (n) Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – Skyscrapers put a severe strain on a city’s sanitation facilities, too |
| – Skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – severe /səˈvɪər/ (adj) Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử) |
| – strain /strein/ (n) Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – sanitation /¸sæni´teiʃən/ (n) Sự cải thiện điều kiện vệ sinh |
| – facilities /fə’silitiz/ (n) phương tiện |
| – If fully occupied, the two World Trade Center towers in New York City would alone generate 2.25 million gallons of raw sewage each year–as much as a city the size of Stamford, Connecticut, which has a population of more than 109,000 |
| – fully /´fuli/ (adv) Đầy đủ, hoàn toàn |
| – occupied /’ɔkjupaid/ (v) Đang sử dụng |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – Center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – tower /’tauə/ (n) Tháp (ở lâu đài, nhà thờ) |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – gallon /’gælən/ (n) Galông (đơn vị (đo lường) chất lỏng bằng 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ) |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – sewage /´sju:idʒ/ (n) Chất thải; nước cống, rác cống |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – Connecticut /kəˈnet̬.ɪ.kət/ (n) |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Skyscrapers also interfere with television reception, block bird flyways, and obstruct air traffic |
| – Skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – interfere /ˌɪntəˈfɪər/ (v) Gây trở ngại, quấy rầy |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – reception /ri’sep∫n/ (n) Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – flyway (n) đường bay |
| – obstruct /əb’strʌkt/ (v) Làm bế tắc, làm nghẽn |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – traffic /’træfik/ (n) Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ) |
| – In Boston in the late 1960’s. some people even feared that shadows from skyscrapers would kill the grass on Boston Common |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – fear /fɪər/ (n) Sự sợ, sự sợ hãi |
| – shadow /ˈʃædəu/ (n) Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – kill /kil/ (v) Giết, giết chết, làm chết, diệt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – grass /grɑ:s/ (n) Cỏ |
| – Common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – Still, people continue to build skyscrapers for all the reasons that they have always built them – personal ambition, civic pride, and the desire of owners to have the largest possible amount of rentable space |
| – Still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – ambition /æm´biʃən/ (n) Hoài bão, khát vọng |
| – civic /’sɪvɪk/ (adj) (thuộc) công dân |
| – pride /praid/ (n) Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, thể diện |
| – desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng |
| – owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – rentable /´rentəbl/ (adj) Có thể cho thuê |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
