| – When Jules Verne wrote Journey to the Center of the Earth in 1864, there were many conflicting theories about the nature of the Earth’s interior () |
| – wrote /rəυt/ (v) Viết |
| – Journey /ˈdʒɜːrni/ (n) Cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ |
| – Center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – Some geologists thought that it contained a highly compressed ball of incandescent gas, while others Line suspected that it consisted of separate shells, each made of a different material () |
| – geologist /dʒi´ɔlədʒist/ (n) Nhà địa chất |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – compress /v. kəmˈprɛs ; n. ˈkɒmprɛs/ (v) Ép, nén; đè |
| – ball /bɔ:l/ (n) Quả cầu, hình cầu |
| – incandescent /¸inkæn´desənt/ (adj) Nóng sáng |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – suspect /səs´pekt/ (v) Nghi, ngờ, nửa tin nửa ngờ |
| – consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – Today, 5 well over a century later, there is still little direct evidence of what lies beneath our feet () |
| – Today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – lies /lai/ (v) Nói dối, nói láo |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – Most of our knowledge of the Earth’s interior comes not from mines or boreholes, but from the study of seismic waves – powerful pulses of energy released by earthquakes () |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – mine /maɪn/ (n) Mỏ |
| – borehole /ˈbɔːr.hoʊl/ (n) Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu…) |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – seismic /ˈsaɪzmɪk , ˈsaɪsmɪk/ (n) địa chấn |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..) |
| – pulse /pʌls/ (n) Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – earthquake /’ə:θkweik/ (n) Sự động đất, sự địa chấn |
| – The way that seismic waves travel shows that the Earth’s interior is far from uniform () |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – seismic /ˈsaɪzmɪk , ˈsaɪsmɪk/ (n) địa chấn |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – uniform /ˈjunəˌfɔrm/ (adj) , giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu |
| – The continents and the seabed are formed by the crust – a thin sphere of 10 relatively light, solid rock () |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – seabed /´si:¸bed/ (n) đáy biển |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – thin /θin/ (adj) Mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ |
| – sphere /sfiə/ (n) Hình cầu |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – Beneath the crust lies the mantle, a very different layer that extends approximately halfway to the Earth’s center () |
| – Beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – lies /lai/ (v) Nói dối, nói láo |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng |
| – halfway /¸ha:f´wei/ (n) nửa chừng |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – There the rock is the subject of a battle between increasing heat and growing pressure () |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – battle /’bætl/ (n) Trận đánh; cuộc chiến đấu |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – In its high levels, the mantle is relatively cool; at greater depths, high temperatures make the rock behave more like a liquid than a solid () |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – behave /bi’heiv/ (v) Ăn ở, đối xử, cư xử |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – Deeper still, the pressure is even 15 more intense, preventing the rock from melting in spite of a higher temperature () |
| – Deeper /di:p/ (adj) sâu hơn |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – spite /spait/ (n) Sự giận, sự không bằng lòng |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – Beyond a depth of around 2,900 kilometers, a great change takes place and the mantle gives way to the core () |
| – Beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia |
| – depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – give /giv/ (v) cho |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – Some seismic waves cannot pass through the core and others are bent by it () |
| – seismic /ˈsaɪzmɪk , ˈsaɪsmɪk/ (n) địa chấn |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – bent /bent/ (n) Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng |
| – From this and other evidence, geologists conclude that the outer core is probably liquid, with a solid center () |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – geologist /dʒi´ɔlədʒist/ (n) Nhà địa chất |
| – conclude /kənˈklud/ (n) Kết thúc, chấm dứt (công việc…); bế mạc (phiên họp) |
| – outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – It is almost certainly made of iron, mixed 20 with smaller amounts of other elements such as nickel () |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn |
| – smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – nickel /nikl/ (n) Kền, niken |
| – The conditions in the Earth’s core make it a far more alien world than space () |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – alien /’eiliən/ (adj) (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – Its solid iron heart is subjected to unimaginable pressure and has a temperature of about 9,000oF () |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – heart /hɑ:t/ (n) Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – unimaginable /¸ʌni´mædʒinəbl/ (adj) Không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – Although scientists can speculate about its nature, neither humans nor machines will ever be able to visit it () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – speculate /ˈspek.jə.leɪt/ (v) Tự biện; suy xét, nghiên cứu |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
