| – The theory of plate tectonics describes the motions of the lithosphere, the comparatively rigid outer layer of the Earth that includes all the crust and part of the underlying mantle () |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – tectonic /tekˈtɑː.nɪk/ (adj) Xây dựng, kiến tạo |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – lithosphere /ˈlɪθ.ə.sfɪr/ (n) (địa lý,địa chất) thạch quyển |
| – comparatively /kəmˈpærətɪvli/ (adv) Tương đối |
| – rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – underlying /ˈʌndərˌlaɪɪŋ/ (n) Nằm dưới, ở dưới |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – The lithosphere is divided into a few dozen plates of various sizes and shapes, in general the plates are in motion with respect to one another () |
| – lithosphere /ˈlɪθ.ə.sfɪr/ (n) (địa lý,địa chất) thạch quyển |
| – divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai) |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – respect /riˈspekt/ (n) Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – A mid – ocean ridge is a boundary between plates where new lithospheric material is injected from below |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – ridge /ridʒ/ (n) Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi) |
| – boundary /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – lithospheric /ˌlɪθ.əˈsfer.ɪk/ (adj) thạch quyển |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – inject /ɪnˈdʒɛkt// (v) Tiêm (thuốc…), tiêm thuốc |
| – below /bi’lou/ (adv) Ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới |
| – As the plates diverge from a mid – ocean ridge they slide on a more yielding layer at the base of the lithosphere () |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – diverge /dai’və:dʤ/ (v) Phân kỳ, rẽ ra |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – ridge /ridʒ/ (n) Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi) |
| – slide /slaid/ (n) Sự trượt |
| – yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…) |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – lithosphere /ˈlɪθ.ə.sfɪr/ (n) (địa lý,địa chất) thạch quyển |
| – Since the size of the Earth is essentially constant, new lithosphere can be created at the mid – ocean ridges only if an equal amount of lithospheric material is consumed elsewhere () |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản |
| – constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – lithosphere /ˈlɪθ.ə.sfɪr/ (n) (địa lý,địa chất) thạch quyển |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – ridge /ridʒ/ (n) Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi) |
| – equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – lithospheric /ˌlɪθ.əˈsfer.ɪk/ (adj) thạch quyển |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – consum /kənˈsum/ (v) Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa) |
| – elsewhere /¸els´wɛə/ (adv) Ở một nơi nào khác |
| – The site of this destruction is another kind of plate boundary: a subduction zone () |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – destruction /dis’trʌk∫n/ (n) Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – boundary /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – subduction /sʌb´dʌkʃən/ (n) Sự giảm, sự rút, sự trừ |
| – zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới |
| – There one plate dives under the edge of another and is reincorporated into the mantle () |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – dive /daɪv/ (n) Sự nhảy lao đầu xuống (nước…); sự lặn |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – reincorporate /¸ri:in´kɔpə¸reit/ (v) Sát nhập trở lại |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – Both kinds of plate boundary are associated with fault systems, earthquakes and volcanism, but the kinds of geologic activity observed at the two boundaries are quite different () |
| – Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – boundary /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – fault /fɔ:lt/ (n) Sự thiếu sót; khuyết điểm |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – earthquake /’ə:θkweik/ (n) Sự động đất, sự địa chấn |
| – volcanism /´vɔlkə¸nizəm/ (n) Tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – geologic (adj) (thuộc) địa chất |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – boundaries /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – The idea of sea-floor spreading actually preceded the theory of plate tectonics () |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – spreading /´sprediη/ (n) Sự lan rộng; dàn trải; phân bố |
| – actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế |
| – precede /pri´si:d/ (v) Đi trước, đứng trước, đặt trước, ở trước, có trước, đến trước |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – tectonic /tekˈtɑː.nɪk/ (adj) Xây dựng, kiến tạo |
| – In its original version, in the early 1960,s, it described the creation and destruction of the ocean floor, but it did not specify rigid lithospheric plates () |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – version /’və:∫n/ (n) Bản dịch sang một ngôn ngữ khác |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – destruction /dis’trʌk∫n/ (n) Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – specify /´spesi¸fai/ (v) Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ |
| – rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – lithospheric /ˌlɪθ.əˈsfer.ɪk/ (adj) thạch quyển |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – The hypothesis was substantiated soon afterward by the discovery that periodic reversals of the Earth’ $ magnetic field are recorded in the oceanic crust. () |
| – hypothesis /hai’pɔθisis/ (n) giả thiết |
| – substantiate /səb´stænʃi¸eit/ (v) Chứng minh |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – afterward /ˈæftərwərd, ˈɑftərwərd/ (adv) Sau này, về sau, sau đấy |
| – discovery /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra |
| – periodic /,piəri’ɔdik/ (adj) Định kỳ, thường kỳ; theo chu kỳ, tuần hoàn |
| – reversal /rɪˈvɜrsəl/ (n) Sự đảo ngược (hình ảnh, câu…); sự lật ngược (đồ vật) |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – As magma rises under the mid – ocean ridge () |
| – magma /’mægmə/ (n) Đá nhão trong lòng đất |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – ridge /ridʒ/ (n) Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi) |
| – ferromagnetic minerals in the magma become magnetized in the direction of the geomagnetic field () |
| – ferromagnetic /ˌfer.oʊ.mæɡˈnet̬.ɪk/ (adj) (vật lý) sắt từ |
| – mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ |
| – magma /’mægmə/ (n) Đá nhão trong lòng đất |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – magnetize /’mægnitaiz/ (v) Từ hoá |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – geomagnetic /¸dʒi:oumæg´netik/ (adj) Thuộc địa từ; từ tính trái đất |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – When the magma cooks and solidifies, the direction and the polarity of the field are preserved in the magnetized volcanic rock () |
| – magma /’mægmə/ (n) Đá nhão trong lòng đất |
| – cook /kʊk/ (v) Nấu, nấu chín |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – polarity /pou´læriti/ (n) (vật lý) tính có cực; chiều phân cực |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – magnetize /’mægnitaiz/ (v) Từ hoá |
| – volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – Reversals of the field give rise to a series of magnetic stripes running parallel to the axis of the rift () |
| – Reversal /rɪˈvɜrsəl/ (n) Sự đảo ngược (hình ảnh, câu…); sự lật ngược (đồ vật) |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – give /giv/ (v) cho |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – stripe /straɪp/ (n) Sọc, vằn, viền |
| – running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua |
| – parallel /’pærəlel/ (adj) Song song; có mối quan hệ đó với một đường thẳng khác |
| – axis /´æksis/ (n) Trục |
| – rift /rift/ (n) Đường nứt, đường rạn, kẽ hở, kẽ nứt, vết nứt.. (ở đất, đá, đồ vật) |
| – The oceanic crust thus serves as a magnetic tape recording of the history of the geomagnetic field that can be dated independently the width of the stripes indicates the rate of the sea – floor spreading () |
| – oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – tape /teip/ (n) Dây, dải (để gói, buộc, viền) |
| – recording /ri´kɔ:diη/ (n) Sự ghi, sự thu (âm thanh, hình ảnh trên băng từ..) |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – geomagnetic /¸dʒi:oumæg´netik/ (adj) Thuộc địa từ; từ tính trái đất |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu |
| – independently /ˌɪn.dɪˈpen.dənt.li/ (adv) Độc lập |
| – width /wɪdθ; wɪtθ/ (n) Tính chất rộng |
| – stripe /straɪp/ (n) Sọc, vằn, viền |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – spreading /´sprediη/ (n) Sự lan rộng; dàn trải; phân bố |
