| – Philosophy in the second half of the 19th century was based more on biology and history than on mathematics and physics |
| – Philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – biology /bai´ɔlədʒi/ (n) Sinh vật học |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – mathematic /,mæθi’mætiks/ (n) Môn toán, toán học |
| – physic /’fizik/ (adj) Thuật điều trị; nghề y |
| – Revolutionary thought drifted away from metaphysics and epistemology and shifted more towards ideologies in science, politics, and sociology |
| – Revolutionary /,revə’lu:ʃnəri/ (adj) Cách mạng (cách mạng), (thuộc) cách mạng chính trị |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – drift /drift/ (n) Sự trôi giạt (tàu bè…); tình trạng bị lôi cuốn đi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – epistemology /e¸pistə´mɔlədʒi/ (n) (triết học) nhận thức luận; sự nhận thức luận |
| – shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..) |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – ideologies /,adiə’ɔləʤi/ (n) Sự nghiên cứu tư tưởng |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – politic /’pɔlitik/ (adj) Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)…) (người, hành động) |
| – sociology /,səʊsi’ɒlədʒi/ (n) Xã hội học |
| – Pragmatism became the most vigorous school of thought in American philosophy during this time, and it continued the empiricist tradition of grounding knowledge on experience and stressing the inductive procedures of experimental science |
| – Pragmatism /´prægmə¸tizəm/ (n) Tính thực dụng (suy nghĩ, hành động một cách thực tế) |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – vigorous /’vigərəs/ (adj) Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – empiricist /em´pirisist/ (n) Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm |
| – tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia) |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – stress /strɛs/ (n) Sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng |
| – inductive /in´dʌktiv/ (adj) Quy nạp |
| – procedure /prə´si:dʒə/ (n) Thủ tục (trong kinh doanh, (chính trị), (pháp lý)..) |
| – experimental /ɪkˌspɛrəˈmɛntl/ (adj) Dựa trên thí nghiệm |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – The three most important pragmatists of this period were the American philosophers Charles Peirce 1839-1914, considered to be the first of the American pragmatists, William James 1842-1910, the first great American psychologist, and John Dewey 1859-1952, who further developed the pragmatic principles of Peirce and James into a comprehensive system of thought that he called “experimental naturalism”, or “instrumentalism” |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – pragmatist /´prægmətist/ (n) Người thực dụng (hành động một cách thực tế) |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – philosopher /fi´lɔsəfə/ (n) Nhà triết học; triết gia |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – pragmatist /´prægmətist/ (n) Người thực dụng (hành động một cách thực tế) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – psychologist /¸sai´kɔlədʒist/ (n) Tâm lý gia (thuật ngữ tại BV Nhi Đồng) |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – principle /ˈprɪntsɪpl/ (n) Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản |
| – comprehensive /,kɔmpri’hensiv/ (adj) Bao hàm toàn diện |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – experimental /ɪkˌspɛrəˈmɛntl/ (adj) Dựa trên thí nghiệm |
| – naturalism /’nætʃ(ə)rəlizm/ (n) Tính tự nhiên |
| – instrumentalism /¸instrə´mentə¸lizəm/ (n) (triết học) thuyết công cụ |
| – Pragmatism was generally critical of traditional western philosophy, especially the notion that there are absolute truths and absolute values |
| – Pragmatism /´prægmə¸tizəm/ (n) Tính thực dụng (suy nghĩ, hành động một cách thực tế) |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – critical /ˈkrɪtɪkəl/ (adj) Phê bình, phê phán, trí mạng |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm |
| – absolute /ˈæb.sə.luːt/ (adj) Tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất |
| – truth /tru:θ/ (n) Sự thật |
| – absolute /ˈæb.sə.luːt/ (adj) Tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – In contrast, Josiah Royce 1855-1916, was a leading American exponent of idealism at this time, who believed in an absolute truth and held that human thought and the external world were unified |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – exponent /iks´pounənt/ (n) Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm…); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích |
| – idealism /ai´diə¸lizəm/ (n) (triết học) chủ nghĩa duy tâm |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – absolute /ˈæb.sə.luːt/ (adj) Tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất |
| – truth /tru:θ/ (n) Sự thật |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – external /eks’tə:nl/ (adj) Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…) |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – unify /’ju:nifai/ (v) Thống nhất, hợp nhất |
| – Pragmatism called for ideas and theories to be tested in practice, assessing whether they produced desirable or undesirable results |
| – Pragmatism /´prægmə¸tizəm/ (n) Tính thực dụng (suy nghĩ, hành động một cách thực tế) |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra |
| – practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – assess /ə’ses/ (v) Định giá (tài sản, hoa lợi…) để đánh thuế; đánh giá; ước định |
| – whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – desirable /di’zaiərəbl/ (adj) Đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao |
| – undesirable /¸ʌndi´zaiərəbl/ (adj) Có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – Although pragmatism was popular for a time in Europe, most agree that it epitomized the American faith in know-how and practicality, and the equally American distrust of abstract theories and ideologies |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – pragmatism /´prægmə¸tizəm/ (n) Tính thực dụng (suy nghĩ, hành động một cách thực tế) |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – agree /ə’gri:/ (v) Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận |
| – epitomize /i´pitə¸maiz/ (v) Tóm tắt, cô lại |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – faith /feiθ/ (n) Sự tin tưởng, sự tin cậy |
| – practicality /¸prækti´kæliti/ (n) Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực |
| – equally /’i:kwəli/ (adv) Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – distrust /dis´trʌst/ (v) Không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, ngờ vực |
| – abstract /’æbstrækt/ (adj) Trừu tượng, khó hiểu |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – ideologies /,adiə’ɔləʤi/ (n) Sự nghiên cứu tư tưởng |
| – Pragmatism is best understood in its historical and cultural context |
| – Pragmatism /´prægmə¸tizəm/ (n) Tính thực dụng (suy nghĩ, hành động một cách thực tế) |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – understood /ˌʌn.dɚˈstænd/ (v) Hiểu rồi |
| – historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – It arose during a period of rapid scientific advancement, industrialization, and material progress; a time when the theory of evolution suggested to many thinkers that humanity and society are in a perpetual state of progress |
| – arose /əˈroʊz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – advancement /ædˈvænsmənt, -ˈvɑns-/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên |
| – industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…) |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – thinker /’θiŋkə(r)/ (n) Người suy nghĩ |
| – humanity /hju:’mæniti/ (n) Loài người, nhân loại |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – perpetual /pə’petjuəl/ (adj) Vĩnh viễn, bất diệt |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên |
| – This period also saw a decline in traditional religious beliefs and values |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – decline /di’klain/ (n) Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành |
| – belief /bɪ’li:f/ (n) Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – As a result, it became necessary to rethink fundamental ideas about values, religion, science, community, and individuality |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – rethink /ri:´θiηk/ (v) Suy tính lại, cân nhắc lại |
| – fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành; niềm tin tôn giáo |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – individuality /¸indi¸vidju´æliti/ (n) Tính chất cá nhân |
| – Pragmatists regarded all theories and institutions as tentative hypotheses and solutions |
| – Pragmatist /´prægmətist/ (n) Người thực dụng (hành động một cách thực tế) |
| – regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
| – tentative /’tentətiv/ (adj) Ướm, thử |
| – hypothese (n) giả thiết |
| – solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan |
| – According to their critics, the pragmatist’s refusal to affirm any absolutes carried negative implications for society, challenging the foundations of society’s institutions |
| – According /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ) |
| – pragmatist /´prægmətist/ (n) Người thực dụng (hành động một cách thực tế) |
| – refusal /ri´fju:zl/ (n) Sự từ chối, sự khước từ; sự bị từ chối, sự bị khước từ |
| – affirm /ə’fə:m/ (v) Khẳng định, xác nhận; quả quyết |
| – absolute /ˈæb.sə.luːt/ (adj) Tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – negative /´negətiv/ (adj) Không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán |
| – implication /¸impli´keiʃən/ (n) Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – challenging /´tʃælindʒiη/ (n) thử thách |
| – foundation /faun’dei∫n/ (n) Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
