| – It is commonly believed that in the United States that school is where people to get an education |
| – commonly /´kɔmənli/ (adv) Thường thường, thông thường, bình thường |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – Nevertheless, it has been said that today children interrupt their education to go to school |
| – Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – said /sed/ (v) Nói |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – interrupt /ɪntǝ’rʌpt/ (v) Làm gián đoạn, làm đứt quãng |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – The distinction between schooling and education implied by this remark Line is important |
| – distinction /dis´tiηkʃən/ (n) Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – implied /ɪmˈplaɪd/ (adj) Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên |
| – remark /ri’mɑ:k/ (n) Sự để ý, sự chú ý; sự làm cho chú ý, sự làm cho để ý |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – Education is much more open-ended and all-inclusive than schooling |
| – Education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – open-ended /ˌoʊ.pənˈen.dɪd/ (adj) kết thúc mở |
| – inclusive /in’klu:siv/ (n) (of sth)Gồm cả, kể cả |
| – schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
| – Education knows no bounds |
| – Education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – bound /’baund/ (n) Biên giới |
| – It can take place anywhere, whether in the shower or on the job, whether in a kitchen or on a tractor |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – anywhere /´eni¸wɛə/ (adv) Bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu |
| – whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không |
| – shower /ˈʃaʊər/ (n) Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không |
| – kitchen /´kitʃin/ (n) Phòng bếp, nhà bếp |
| – tractor /´træktə/ (n) Máy kéo (xe gắn động cơ khoẻ dùng để kéo máy móc canh tác hoặc các thiết bị nặng) |
| – It includes both the formal leaning that takes place in school sand the whole universe of informal leaning |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – formal /fɔ:ml/ (adj) Hình thức |
| – leaning /´li:niη/ (n) Khuynh hướng, thiên hướng |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – sand /sænd/ (n) Cát |
| – whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – informal /in´fɔ:məl/ (adj) Không theo thủ tục quy định, không chính thức |
| – leaning /´li:niη/ (n) Khuynh hướng, thiên hướng |
| – The agents of education can range form a revered grandparent o the people debating politics on the radio, from a 10 child to a distinguished scientist |
| – agent /ˈeɪdʒənt/ (n) Người đại lý |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – rever (n) tôn kính |
| – grandparent /´græn¸pɛərənts/ (n) Ông bà (nội ngoại) |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – debate /dɪˈbeɪt/ (n) Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi |
| – politic /’pɔlitik/ (adj) Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)…) (người, hành động) |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – Whereas schooling has a certain predictability, education quite often produces surprises |
| – Whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi |
| – schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – predictability /pri¸diktə´biliti/ (n) Tính có thể đoán trước, tính có thể dự đoán |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – surprise /sə’praiz/ (n) Sự ngạc nhiên; sự sửng sốt |
| – A chance conversation with stranger may lead a person to discover how little is known of other religions |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – conversation /,kɔnvə’seiʃn/ (n) Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận |
| – stranger /’streinʤə/ (n) Người lạ, người không quen biết |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành; niềm tin tôn giáo |
| – People are engaged in education from infancy on |
| – People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – infancy /´infənsi/ (n) Tuổi còn ẵm ngửa, tuổi thơ ấu |
| – Education, then, is a very broad, inclusive term |
| – Education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – broad /brɔ:d/ (adj) Rộng |
| – inclusive /in’klu:siv/ (n) (of sth)Gồm cả, kể cả |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – It is a lifelong process, a process that starts long before the start of school, and one that 15 should be an integral part of one’s entire life |
| – lifelong /´laif¸lɔη/ (adj) Suốt đời |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – integral /’intigrəl/ (n) (toán học) tích phân |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Schooling, on the other hand, is a specific, formalized process, whose general pattern varies little from one setting to the next |
| – Schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – formalize /’fɔ:məlaiz/ (v) Nghi thức hoá, trang trọng hoá |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – varies /’veəri:z/ (v) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – Throughout a country, children arrive at school at approximately the same time, take assigned seats, are taught by an adult, use similar textbooks, do homework, take exams, and so on |
| – Throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – assign /ə’sain/ (v) Phân (việc…), phân công |
| – seat /si:t/ (n) Ghế |
| – taught /tɔ:t/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ |
| – adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – textbook /’teksbuk/ (n) Sách giáo khoa (như) text |
| – homework /´houm¸wə:k/ (n) Bài làm ở nhà (cho học sinh) |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – exam /ig´zæm/ (n) Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu |
| – The slices of reality that 20 are to be learned, whether they are the alphabet or an understanding of the workings of governments, have usually been limited by the boundaries of the subject being taught |
| – slice /slais/ (n) Miếng mỏng, lát mỏng |
| – reality /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không |
| – alphabet /´ælfə¸bet/ (n) Bảng chữ cái, bảng mẫu tự |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – boundaries /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – taught /tɔ:t/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ |
| – For example, high schools students know that they are not likely to find out in their classes the truth about political problems in their communities or what the newest filmmakers are experimenting with |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – truth /tru:θ/ (n) Sự thật |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – newest /’njuist/ (adj) mới nhất |
| – filmmaker /ˈfɪlmˌmeɪ.kɚ/ (n) nhà làm phim |
| – experimenting /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – There are definite conditions surrounding the 25 formalized process of schooling |
| – definite /de’finit/ (adj) Xác đinh, định rõ |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – formalize /’fɔ:məlaiz/ (v) Nghi thức hoá, trang trọng hoá |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
