| – In many ways college students of the last two decades of the nineteenth century were inextricably involved in the processes of change |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – inextricably /ˌɪn.ɪkˈstrɪk.ə.bli/ (adv) Không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – The North American institutions they attended were undergoing profound transformation |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
| – attend /əˈtɛnd/ (v) Dự, có mặt |
| – undergoing /ˌʌn.dəˈɡəʊ/ (v) trải qua |
| – profound /’profound/ (adj) Sâu, thăm thẳm |
| – transformation /,trænsfə’meiʃn/ (n) Sự biến đổi; sự bị biến đổi |
| – It was not just that more students were being admitted |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – admit /әd’mit/ (v) Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào…); cho hưởng (quyền lợi…) |
| – These were different students-some were women |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – in Ontario, Canada, Queen’s University was the first to admit women into degree programs, and the University of Toronto followed suit eight years later in 1884 |
| – Queen /kwi:n/ (n) Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – admit /әd’mit/ (v) Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào…); cho hưởng (quyền lợi…) |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – suit /su:t/ (v) ( động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – Moreover, as colleges ceased to cater more narrowly to candidates for the religious ministry and the professions and came to be seen as a logical continuation of secondary school, younger students began to predominate |
| – Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng |
| – college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng |
| – cease /si:s/ (v) Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh |
| – cater /´keitə/ (v) Cung cấp thực phẩm, lương thực |
| – narrowly /’nærouli/ (adv) Chật hẹp, hẹp hòi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – candidate /’kændideit/ (n) Người ứng cử |
| – religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành |
| – ministry /´ministri/ (n) Bộ |
| – profession /prə´feʃ(ə)n/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – logical /’lɔdʤikəl/ (adj) Hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý |
| – continuation /kən¸tinju´eiʃən/ (n) Sự tiếp tục, sự làm tiếp |
| – secondary /´sekəndəri/ (adj) Thứ yếu (sau cái chủ yếu..) |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – younger /’jʌηgə/ (n) Út |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – predominate /pri´dɔmi¸neit/ (v) ( + over) chiếm ưu thế |
| – Many of those who now enrolled were experiencing transition not only from a small town or rural area to an urban environment, but also from adolescence to young adulthood |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – enrol /en’roul/ (v) Trở thành hoặc làm cho trở thành thành viên (của cái gì); kết nạp; chiêu nạp |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – transition /træn’siʤn/ (n) Sự chuyển tiếp |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – adolescence /ˌædlˈɛsəns/ (n) Thời thanh niên |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – adulthood /´ædʌlthud/ (n) Tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành |
| – Universities had to adjust to the needs of students who were less mature and less settled in their interests |
| – Universities /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – adjust /əˈdʒʌst/ (v) Sửa lại cho đúng, điều chỉnh |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – mature /mə´tjuə/ (adj) Chín, thuần thục, trưởng thành |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – As the student body changed, so did the curriculum |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – curriculum /kə’rikjuləm/ (n) Chương trình giảng dạy |
| – Scientific, professional, and graduate training became much more sophisticated, but the traditional arts program was altered as well |
| – Scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề |
| – graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – sophisticate /sə´fisti¸keit/ (v) Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề) |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – Rigid courses of study full of Greek and Latin prerequisites were being replaced at many schools by elective systems that featured new subjects, such a~ English literature, political science, economics, sociology and psychology |
| – Rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa |
| – prerequisite /pri:´rekwizit/ (adj) (trang trọng) tiên quyết, cần trước hết, đòi hỏi phải có trước hết |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – elective /i´lektiv/ (adj) Do chọn lọc bằng bầu cử |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – sociology /,səʊsi’ɒlədʒi/ (n) Xã hội học |
| – psychology /sai´kɒlədʒi/ (n) (thông tục) tâm lý (của một người..) |
| – Old subjects, like biology and philosophy, were rocked by new ideas so that they too seemed very different |
| – Old /ould/ (adj) Già |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – biology /bai´ɔlədʒi/ (n) Sinh vật học |
| – philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
