| – Television was not invented by any one person |
| – Television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – invent /in’vent/ (v) Phát minh, sáng chế |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – Nor did it spring into being overnight |
| – spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng) |
| – overnight /¸ouvə´nait/ (adv) Qua đêm |
| – It evolved gradually, over a long period, from the ideas of many people-each one building on the work of their predecessors |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – predecessor /’pri:disesə/ (n) Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì…) |
| – The process began in 1873, when it was accidentally discovered that the electrical resistance of’ the element selenium varied in proportion to the intensity of the light shining on it |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – accidentally /,æksi’dentəli/ (adv) Tình cờ, ngẫu nhiên |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – electrical /i’lektrikəl/ (adj) (thuộc) điện |
| – resistance /rɪ’zɪstəns/ (n) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – selenium /si´li:niəm/ (n) (hoá học) Selen; nguyên tố không kim loại cùng nhóm với lưu hùynh |
| – varied /’veərid/ (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, gồm nhiều loại khác nhau |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – intensity /ɪnˈtɛnsɪti/ (n) Độ mạnh, cường độ |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – shining /’ʃainiɳ/ (adj) Sáng, sáng ngời, bóng loáng |
| – Scientists quickly recognized that this provided, away of ‘transforming light variations’ into electri6al” signals |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – Almost immediately a number of schemes were proposed for sending pictures by wire it was, of course, before radio |
| – Almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – immediately /i’mi:djətli/ (adv) Ngay lập tức, tức thì |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – scheme /ski:m/ (n) Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp |
| – propose /prə’pəʊz/ (v) Đề nghị, đề xuất, đưa ra |
| – send /send/ (v) gửi, đưa, cử, phái (như) scend |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – wire /waiə/ (n) Dây (kim loại) |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – One of the earliest of these schemes was patterned on the human eye Suggested by G. R. Carey in 1875, it envisioned a mosaic of selenium cells on which the picture to’ be transmitted would be focused by a lens system |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – scheme /ski:m/ (n) Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – Suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – envision /in´viʒən/ (v) Nhìn thấy như trong ảo ảnh |
| – mosaic /mou´zeiik/ (adj) Khảm |
| – selenium /si´li:niəm/ (n) (hoá học) Selen; nguyên tố không kim loại cùng nhóm với lưu hùynh |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – transmit /trænz’mit/ (v) Truyền, phát (một tín hiệu, chương trình..) |
| – focus /’foukəs/ (v) Tập trung |
| – len /lenz/ (n) Thấu kính |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – At the receiving end there would be a similarly arranged mosaic made up of electric lights |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – similarly /´similəli/ (adv) Tương tự, giống nhau |
| – arrange /ə’reinʤ/ (v) Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn |
| – mosaic /mou´zeiik/ (adj) Khảm |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – Each selenium cell would be connected by an individual wire to the similarly placed light in the receiving mosaic |
| – selenium /si´li:niəm/ (n) (hoá học) Selen; nguyên tố không kim loại cùng nhóm với lưu hùynh |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – wire /waiə/ (n) Dây (kim loại) |
| – similarly /´similəli/ (adv) Tương tự, giống nhau |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – mosaic /mou´zeiik/ (adj) Khảm |
| – Light falling on the selenium cell would cause the associated electric light to shine in proportion |
| – Light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – falling /´fɔ:liη/ (n) sự giảm xuống |
| – selenium /si´li:niəm/ (n) (hoá học) Selen; nguyên tố không kim loại cùng nhóm với lưu hùynh |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – shine /ʃain/ (n) Ánh sáng; ánh nắng; sự chói sáng, độ sáng |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – Thus the mosaic of lights would reproduce the original picture |
| – mosaic /mou´zeiik/ (adj) Khảm |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – reproduce /,ri:prə’dju:s/ (n) Tái sản xuất |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – Had the necessary amplifiers and the right kind of lights been available, this system would have worked |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – amplifier /’æmplifaiə/ (n) Máy khuếch đại, bộ khuếch đại |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – But it also would have required an impractical number of connecting wires |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – impractical /im´præktikəl/ (adj) Không thực tế |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – wire /waiə/ (n) Dây (kim loại) |
| – Carey recognized this and in a second scheme proposed to “scan” the cells-transmitting the signal from each cell to its associated light, in turn over 3 single wire |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – scheme /ski:m/ (n) Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp |
| – propose /prə’pəʊz/ (v) Đề nghị, đề xuất, đưa ra |
| – scan /skæn/ (v) Kiểm tra nhịp điệu (thơ) |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – transmit /trænz’mit/ (v) Truyền, phát (một tín hiệu, chương trình..) |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – wire /waiə/ (n) Dây (kim loại) |
| – If this were done fast enough the retentive image to be seen as a complete picture |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – fast /fa:st/ (adj) Chắc chắn |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – retentive /ri´tentiv/ (adj) Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ) |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
