| – A snowfall consists of myriads of minute ice crystals that fall to the ground in the form of frozen precipitation |
| – snowfall /´snou¸fɔ:l/ (n) lượng tuyết rơi |
| – consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – myriad /ˈmɪriəd/ (n) Mười nghìn |
| – minute mɪˈnyut/ (n) phút // nhỏ, không đáng kể |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng |
| – precipitation /pri¸sipi´teiʃən/ (n) Sự vội vã, sự cuống cuồng |
| – The formation of snow begins with these ice crystals in the subfreezing strata of the middle and upper atmosphere when there is an adequate Line supply of moisture present |
| – formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – subfreezing (adj) Dưới mức đông giá |
| – strata /ˈstreɪt̬.ə/ (n) địa tầng |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – adequate /’ædikwət/ (adj) Đủ, đầy đủ |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – At the core of every ice crystal is a minuscule nucleus, a 5 solid particle of matter around which moisture condenses and freezes |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – minuscule /´minə¸skju:l/ (adj) Nhỏ xíu, rất nhỏ |
| – nucleus /´nju:kliəs/ (n) hạt nhân, Tâm, trung tâm |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – particle /’pɑ:tikl/ (n) Một mẩu, mảnh nhỏ (của cái gì); |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – condense /kən´dens/ (n) Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng) |
| – freeze /fri:z/ (n) Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh |
| – Liquid water droplets flouting in the supermodel atmosphere and free ice crystals cannot coexist within the same cloud, since the vapor pressure of ice is less than that of water |
| – Liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – droplet /´drɔplit/ (n) Giọt nhỏ |
| – flout /flaut/ (n) Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục |
| – supermodel /ˈsuː.pɚˌmɑː.dəl/ (n) siêu mẫu |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – free /fri:/ (adj) Tự do |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – coexist /¸kouig´zist/ (v) Chung sống, cùng tồn tại |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – This enables the ice crystals to rob the liquid droplets of their moisture and grow continuously |
| – enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì) |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – rob /rɔb/ (v) Cướp, cướp đoạt; lấy trộm |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – droplet /´drɔplit/ (n) Giọt nhỏ |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – continuously /kən’tinjuəsli/ (adv) Liên tục, liên tiếp |
| – The process can be very rapid, quickly creating sizable ice crystals, some of which 10 adhere to each other to create a cluster of ice crystals or a snowflake |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – sizable /´saizəbl/ (adj) Có cỡ, khá lớn |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – adhere /əd’hiə/ (v) Dính chặt vào, bám chặt vào |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – snowflake /ˈsnəʊ.fleɪk/ (n) bông tuyết |
| – Simple flakes possess a variety of beautiful forms, usually hexagonal, though the symmetrical shapes reproduced in most microscope photography of snowflakes are not usually found in actual snowfall |
| – Simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – flake /fleik/ (n) Giàn, giá phơi (để phơi cá…) |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – beautiful /’bju:təful/ (adj) Đẹp; hay |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – hexagonal /hek´sægənəl/ (adj) Sáu cạnh |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – symmetrical /si´metrikəl/ (adj) đối xứng |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – reproduce /,ri:prə’dju:s/ (n) Tái sản xuất |
| – microscope /ˈmaɪkrəˌskoʊp/ (n) Kính hiển vi |
| – photography /’fəutəu – grəfi/ (n) Thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh; nghề nhiếp ảnh |
| – snowflake /ˈsnəʊ.fleɪk/ (n) bông tuyết |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – actual /’æktjuəl/ (adj) Thực sự, thực tế, có thật |
| – snowfall /´snou¸fɔ:l/ (n) lượng tuyết rơi |
| – Typically, snowflakes in actual snowfalls consist of broken fragments and clusters of adhering ice crystals |
| – Typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – snowflake /ˈsnəʊ.fleɪk/ (n) bông tuyết |
| – actual /’æktjuəl/ (adj) Thực sự, thực tế, có thật |
| – snowfall /´snou¸fɔ:l/ (n) lượng tuyết rơi |
| – consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – broken /´broukn/ (adj) Bị gãy, bị vỡ |
| – fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – adhering /əd’hiə/ (v) Dính chặt vào, bám chặt vào |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – For a snowfall to continue once it starts, there must be a constant inflow of moisture to supply the nuclei |
| – snowfall /´snou¸fɔ:l/ (n) lượng tuyết rơi |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì |
| – inflow /´inflou/ (n) lẫn vào trong cái gì đó và bị di chuyển cùng với nó |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – nuclei /’nju:kliəs/ (n) Tâm, trung tâm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – This moisture is supplied by the passage of an airstream over a water surface and its subsequent lifting to higher regions of the atmosphere |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – supplied /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – passage /ˈpæsɪdʒ/ (n) Sự đi qua, sự trôi qua, chuyển qua |
| – airstream /ˈer.striːm/ (n) không khí |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ (adj) Đến sau, theo sau, xảy ra sau |
| – lifting /´liftiη/ (n) phép nâng |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – The Pacific Ocean is the source of moisture for most snowfalls west of the Rocky Mountains, while the Gulf of Mexico and the Atlantic Ocean feed water vapor into the air currents over 20 the central and eastern sections of the United States |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – snowfall /´snou¸fɔ:l/ (n) lượng tuyết rơi |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – Rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá |
| – Mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – Gulf /gʌlf/ (n) Vịnh |
| – Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương |
| – Ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Other geographical features also can be the source of moisture for some snowstorms |
| – geographical /ˌdʒi.əˈɡræf.ɪk/ (adj) địa lý |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – snowstorm /ˈsnoʊ.stɔːrm/ (n) bão tuyết |
| – For example, areas adjacent to the Great Lakes experience their own unique lake-effect storms, employing a variation of the process on a local scale |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – adjacent /ə’dʤeisənt/ (adj) Gần kề, kế liền, sát ngay |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – storm /stɔ:m/ (n) Giông tố, cơn bão |
| – employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người |
| – variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – In addition, mountainous sections or rising terrain can initiate snowfalls by the geographical lifting of a moist airstream |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – mountainous /´mauntinəs/ (adj) Có núi, lắm núi |
| – section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..) |
| – rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy |
| – terrain /tə’rein/ (n) (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình, địa vật |
| – initiate /ɪˈnɪʃiˌeɪt/ (n) Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn |
| – snowfall /´snou¸fɔ:l/ (n) lượng tuyết rơi |
| – geographical /ˌdʒi.əˈɡræf.ɪk/ (adj) địa lý |
| – lifting /´liftiη/ (n) phép nâng |
| – moist /mɔist/ (adj) Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp |
| – airstream /ˈer.striːm/ (n) không khí |
