| – Scientists estimate that about 35,000 other objects, too small to detect with radar but detectable with powerful Earth-based telescopes, are also circling the Earth at an altitude of 200 to 700 miles () |
| – Scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – detect /dɪ’tekt/ (v) Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra |
| – radar /’reidə/ (n) (viết tắt) của radio detection and ranging hệ thống ra-đa; máy ra-đa |
| – detectable /di´tektəbl/ (adj) Có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra |
| – powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..) |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – telescope /’teliskəʊp/ (n) Kính viễn vọng, kính thiên văn |
| – circling /ˈsɝː.kəl/ (n) đường tròn, hình tròn |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – altitude /´ælti¸tju:d/ (n) Độ cao so với mặt biển |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – This debris poses little danger to us on the Earth, but since it is traveling at average relative speeds of six miles per second, it can severely damage expensive equipment in a collision () |
| – debris /ˈdeb.riː/ (n) Mảnh vỡ, mảnh vụn |
| – pose /pouz/ (n) Tư thế (chụp ảnh…), kiểu |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – danger /’deinʤə(r)/ (n) Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy |
| – average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình |
| – relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – severely /sɪˈvɪə(r)li/ (adv) Khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử) |
| – damage /’dæmidʤ/ (n) Mối hại, điều hại, điều bất lợi |
| – expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – collision /kəˈlɪʒ.ən/ (n) Sự đụng, sự va |
| – This threat was dramatized by a cavity one-eighth of an inch in diameter created in a window of a United States space shuttle in 1983 () |
| – threat /θret/ (n) Sự đe doạ |
| – dramatize /´dræmə¸taiz/ (v) Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết…) |
| – cavity /´kæviti/ (n) Lỗ hổng |
| – inch /intʃ/ (n) Đảo nhỏ ( Ê-cốt) |
| – diameter /dai’æmitə/ (n) (toán học) đường kính |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – window /’windəʊ/ (n) Cửa sổ |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – shuttle /ʃʌtl/ (n) Con thoi (trong khung cửi) |
| – The pit was determined to have been caused by a collision with a speck of paint traveling at a speed of about two to four miles per second () |
| – pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp)) |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – collision /kəˈlɪʒ.ən/ (n) Sự đụng, sự va |
| – speck /spek/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ( Nam phi) thịt mỡ |
| – paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu |
| – traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – The window had to be replaced () |
| – window /’windəʊ/ (n) Cửa sổ |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – As more and more nations put satellites into space, the risk of collision can only increase () |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – satellite /’sætəlait/ (n) Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – risk /risk/ (n) Sự liều, sự mạo hiểm |
| – collision /kəˈlɪʒ.ən/ (n) Sự đụng, sự va |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – Measures are already being taken to control the growth of orbital debris () |
| – Measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – orbital /´ɔbitl/ (adj) (giải phẫu) (thuộc) ổ mắt |
| – debris /ˈdeb.riː/ (n) Mảnh vỡ, mảnh vụn |
| – The United States has always required its astronauts to bag their wastes and return them to Earth () |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – astronaut /ˈæs.trə.nɑːt/ (n) Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ |
| – bag /bæg/ (n) Bao, túi, bị, xắc |
| – waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất) |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – The United States Air Force has agreed to conduct low-altitude rather than high-altitude tests of objects it puts into space so debris from tests will reenter the Earth’s atmosphere and burn up () |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – Force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – agreed /əˈɡriːd/ (adj) đã đồng ý |
| – conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – altitude /´ælti¸tju:d/ (n) Độ cao so với mặt biển |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – altitude /´ælti¸tju:d/ (n) Độ cao so với mặt biển |
| – test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – debris /ˈdeb.riː/ (n) Mảnh vỡ, mảnh vụn |
| – test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra |
| – reenter /riˈent·ər/ (n) nhập lại |
| – earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – burn /bə:n/ (v) Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng |
| – Extra shielding will also reduce the risk of damage () |
| – Extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại |
| – shielding /ʃi:ldiŋ/ (n) sự hình thành lớp khí bảo vệ (khi hàn) |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – risk /risk/ (n) Sự liều, sự mạo hiểm |
| – damage /’dæmidʤ/ (n) Mối hại, điều hại, điều bất lợi |
| – For example, 2,000 pounds of additional shielding is being considered for each of six space-station crew modules () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg) |
| – additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| – shielding /ʃi:ldiŋ/ (n) sự hình thành lớp khí bảo vệ (khi hàn) |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…) |
| – crew /kru:/ (n) Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay |
| – module /´mɔdju:l/ (n) Đơn vị đo |
| – Further, the European Space Agency, an international consortium is also looking into preventive measures () |
| – Further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – Space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – Agency /ˈeɪdʒənsi/ (n) Tác dụng, lực |
| – international /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế |
| – consortium /kən’sɔ:tjəm/ (n) Liên doanh |
| – looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý |
| – preventive /pri’ventiv/ (adj) Ngăn ngừa, phòng ngừa; thận trọng với |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |