| – A fold culture is small, isolated, cohesive, conservative, nearly self-sufficient group that is homogeneous in custom and race, with a strong family or clan structure and highly developed rituals |
| – fold /foʊld/ (n) Bãi rào (nhốt súc vật) |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – isolate /´aisə¸leit/ (n) Cô lập |
| – cohesive /kou´hi:siv/ (adj) Dính liền, cố kết |
| – conservative /kən´sə:vətiv/ (adj) Để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – sufficient /sə’fi∫nt/ (n) ( + for) đủ; thích đáng |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – homogeneous /¸hɔmə´dʒi:niəs/ (adj) Đồng nhất, đồng đều, thuần nhất |
| – custom /’kʌstəm/ (n) Phong tục, tục lệ |
| – race /reis/ (n) (sinh vật học) loài, giới |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – clan /clæn/ (n) Thị tộc, gia tộc |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – ritual /ˈrɪtʃuəl/ (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi |
| – Order is maintained through sanctions based in the religion or family, and interpersonal relationships are strong |
| – Order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – sanction /ˈsæŋkʃən/ (n) Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành; niềm tin tôn giáo |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – interpersonal /ˌɪntərˈpɜrsənl/ (adj) Giữa cá nhân với nhau |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – Tradition is paramount, 5 and change comes infrequently and slowly |
| – Tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia) |
| – paramount /´pærə¸maunt/ (adj) Tối cao (có tầm quan trọng, ý nghĩa lớn nhất) |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – infrequently /ɪnˈfriː.kwənt.li/ (adv) Hiếm khi, ít khi |
| – slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp |
| – There is relatively little division of labor into specialized duties |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – division /dɪ’vɪʒn/ (n) Sự chia; sự phân chia |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – duties /’dju:ti/ (n) Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên) |
| – Rather, each person is expected to perform a great variety of tasks, though duties may differ between the sexes |
| – Rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – expect /ɪk’spekt/ (v) Chờ đợi, trông đợi, mong ngóng, trông chờ, trông ngóng (ai đó, việc gì đó) |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – duties /’dju:ti/ (n) Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên) |
| – differ /’difə/ (n) ( (thường) + from) khác, không giống |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – sex /seks (n) giới tính |
| – Most goods are handmade, and a subsistence economy prevails |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – handmade /´hænd¸meid/ (n) làm thủ công |
| – subsistence /səbˈsɪstəns/ (n) Sự sống, sự sinh sống; sinh kế, phương tiện sinh sống |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – prevail pri’veil (v) ( + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; đánh bại |
| – Individualism is weakly developed in folk cultures, as are social classes |
| – Individualism /¸indi´vidjuə¸lizəm/ (n) Chủ nghĩa cá nhân |
| – weakly /´wi:kli/ (adv) Một cách yếu ớt |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – Unaltered folk cultures no longer exist in industrialized countries 10 such as the United States and Canada |
| – Unalter (n) không thay đổi |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – industrialize /in’dʌstriəlaiz/ (v) Công nghiệp hoá |
| – countries /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Perhaps the nearest modern equivalent in Anglo- -America is the Amish, a German American farming sect that largely renounces the products and labor saving devices of the industrial age |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – nearest (adv) gần nhất |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – equivalent /i´kwivələnt/ (adj) Tương đương |
| – German /´dʒə:mən/ (n) Người Đức |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt |
| – sect /sekt/ (n) Phái, môn phái; (tôn giáo) giáo phái |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – renounce /riˈnauns/ (v) Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận (quyền thừa kế..) |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – saving /´seiviη/ (n) Sự tiết kiệm |
| – device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – In Amish areas, horse-drawn buggies till serve as a local transportation device, and the faithful are not permitted to own automobiles |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu |
| – buggies /’bʌgi/ (n) Xe độc mã, xe một ngựa |
| – till /til/ (n) Ngăn kéo để tiền (có thiết bị để ghi nhận số tiền) |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu |
| – faithful /’feiθful/ (adj) Trung thành, chung thủy |
| – permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai) |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – automobile /¸ɔ:təmə´bi:l/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô |
| – The Amish’s central religious concept of Demut, “humility”, clearly 15 reflects the weakness of individualism and social class so typical of folk cultures, and there is a corresponding strength of Amish group identity |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành |
| – concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm |
| – humility /hju:´militi/ (n) Sự khiêm tốn, sự nhún nhường |
| – clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – weakness /´wi:knis/ (n) Tình trạng yếu đuối, tình trạng yếu ớt, tình trạng yếu kém |
| – individualism /¸indi´vidjuə¸lizəm/ (n) Chủ nghĩa cá nhân |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – typical /’tɪpɪkl/ (adj) Tiêu biểu, điển hình (như) typic |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – corresponding /,kɔris’pɔndiɳ/ (adj) Tương ứng, đúng với |
| – strength /’streɳθ/ (n) Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – identity /aɪˈdɛntɪti/ (n) Tính đồng nhất; sự giống hệt |
| – Rarely do the Amish marry outside their sect |
| – Rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – marry /’mæri/ (v) Cưới (vợ), lấy (chồng) |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – sect /sekt/ (n) Phái, môn phái; (tôn giáo) giáo phái |
| – The religion, a variety of the Mennonite faith, provides the principal mechanism for maintaining order |
| – religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành; niềm tin tôn giáo |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – faith /feiθ/ (n) Sự tin tưởng, sự tin cậy |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – principal /ˈprɪntsɪpəl/ (adj) Chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – By contrast, a popular culture is a large heterogeneous group, often highly 20 individualistic and constantly changing |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – heterogeneous /¸hetərou´dʒi:niəs/ (adj) Hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – individualistic /¸indi¸vidjuə´listik/ (adj) Có tính chất chủ nghĩa cá nhân |
| – constantly /’kɔnstəntli/ (adv) Không ngớt, liên miên |
| – changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – Relationships tend to be impersonal, and a pronounced division of labor exists, leading to the establishment of many specialized professions |
| – Relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – impersonal /im´pə:sənl/ (adj) Không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan |
| – pronounce /prəˈnaʊns/ (v) Tuyên bố, thông báo (nhất là một cách trang trọng, chính thức) |
| – division /dɪ’vɪʒn/ (n) Sự chia; sự phân chia |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu |
| – establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – profession /prə´feʃ(ə)n/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – Secular institutions, of control such as the police and army take the place of religion and family in maintaining order, and a money-based economy prevails |
| – Secular /´sekjulə/ (adj) Trăm năm một lần |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – police /pə’li:s/ (n) Cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức…) |
| – army /’ɑ:mi/ (n) Quân đội |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành; niềm tin tôn giáo |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – prevail pri’veil (v) ( + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; đánh bại |
| – Because of these contrasts, “popular” may be viewed as clearly different from “folk” |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – The popular is replacing the folk in industrialized countries and in many developing nations, Folk-made objects give way to their popular equivalent, usually because the popular item is more quickly or cheaply produced, is easier or time saving to use, or lends more prestige to the owner |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – replacing /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – industrialize /in’dʌstriəlaiz/ (v) Công nghiệp hoá |
| – countries /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – Folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – give /giv/ (v) cho |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – equivalent /i´kwivələnt/ (adj) Tương đương |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – cheaply /ˈtʃiːp.li/ (adv) Rẻ, rẻ tiền |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – easier /’i:zi/ (adj) dễ dàng hơn |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – saving /´seiviη/ (n) Sự tiết kiệm |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – lend /lend/ (n) Cho vay, cho mượn |
| – prestige /pres´ti:ʒ/ (n) Uy tín |
| – owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân |
