– Camen Lomas Garza’s eloquent etchings, lithographs, and gouache paintings depict primal images of the rural environment and communal cultural experience of Mexican descended people in the United States
– eloquent /´eləkwənt/ (adj) Hùng biện, có khả năng hùng biện
– etching /´etʃiη/ (n) Sự khắc axit; thuật khắc axit
– lithograph /´liθə¸gra:f/ (n) Tờ in đá, tờ in thạch bản
– gouache /gu´a:ʃ/ (n) (hội họa) màu bột
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– depict /di’pikt/ (v) Mô tả, miêu tả
– primal /’praiməl/ (adj) Trước hết, nguyên thủy, ban sơ (như) primeval
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– communal /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng
– cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– descend /di’send/ (v) Xuống (cầu thang…)
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– In an introspective and personal language, she describes the customs, traditions, and way of life of her Texan – Mexican heritage
– introspective /¸intrə´spektiv/ (adj) Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan
– personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– custom /’kʌstəm/ (n) Phong tục, tục lệ
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– heritage /ˈhɛrɪtɪdʒ/ (n) Tài sản thừa kế, di sản
– By 1972, Lomas Garza had evolved her distinctive monitos, paintings of stylized figures in culturally specific social environments
– evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– monito (n) Mojito
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– stylize /´stailaiz/ (v) Cách điệu hoá (làm theo một kiểu ước lệ cố định)
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– culturally /ˈkʌl.tʃɚ.əl.i/ (adv) Về phương diện văn hoá
– specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– She transposes images and scenes from her past, combining cultural documentation with invention in an interplay of fact and fiction
– transpose /træns´pouz/ (v) Đổi chỗ; đặt đảo (các từ)
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– scene /si:n/ (n) Cảnh, phông (trên (sân khấu))
– past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
– combining /kəmˈbaɪn/ (n) sự liên hợp
– cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá
– documentation /¸dɔkjumən´teiʃən/ (n) Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu
– invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến
– interplay /´intə¸plei/ (n) Ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– fiction /[‘fikSn]/ (n) Điều hư cấu, điều tưởng tượng
– Through selection. emphasis, and creation, these monitos delineate facets of experience, expressing deeper truths
– Through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa
– emphasis /´emfəsis/ (n) Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
– creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác
– monito (n) Mojito
– delineate /di´lini¸eit/ (v) Vạch ra, mô tả, phác hoạ
– facet / ‘fæsit/ (n) Mặt (kim cương…)
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– deeper /di:p/ (adj) sâu hơn
– truth /tru:θ/ (n) Sự thật
– Oral tradition is a mainstay of Chicano culture
– Oral /ˈɔːr.əl/ (adj) Bằng lời nói, nói miệng
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– mainstay /´mein¸stei/ (n) (hàng hải) dây néo cột buồm chính
– culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
– In both urban and rural communities, a rich and varied repertoire of ballads, tales, and poetic forms is preserved in memory-and passed from generation to generation
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– varied /’veərid/ (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, gồm nhiều loại khác nhau
– repertoire /´repə¸twa:/ (n) Vốn tiết mục (tất cả các vở kịch, bản nhạc.. của một nghệ sĩ, một đội văn công) (như) repertory
– ballad /´bæləd/ (n) Khúc balat, bài ca balat
– tale /teil/ (n) Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng)
– poetic /pou´etik/ (adj) Có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt
– memory /’meməri/ (n) Bộ nhớ, kí ức, kỉ niệm, trí nhớ
– pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
– generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– Lomas Garza’s monitos function as an oral tradition in visual form
– monito (n) Mojito
– function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng
– oral /ˈɔːr.əl/ (adj) Bằng lời nói, nói miệng
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– visual /ˈvɪʒuəl/ (adj) (thuộc) thị giác, có liên quan đến thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– Her unique art of storytelling employs iconographic elements to create a concentrated narration
– unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– storytelling /ˈstɔː.riˌtel.ɪŋ/ (n) kể chuyện
– employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người
– iconographic /ai,kɔnə’græfik/ (adj) (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng
– element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố
– create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung
– narration /næ’reiʃn/ (n) Sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại
– Visual episodes within an unfolding epic tale of cultural regeneration, the monitos keep alive the customs and daily practices that give meaning and coherence to Chicano identity.
– Visual /ˈvɪʒuəl/ (adj) (thuộc) thị giác, có liên quan đến thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn
– episode /[,episoud]/ (n) tập phim
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– unfolding /ʌnˈfoʊld/ (v) trải ra (của các phổ)
– epic //ˈɛpɪk// (n) Thiên anh hùng ca, thiên sử thi
– tale /teil/ (n) Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng)
– cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá
– regeneration /ri¸dʒenə´reiʃən/ (n) Sự tái sinh, sự phục hồi
– monito (n) Mojito
– keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại
– alive /ə’laiv/ (adj) Sống, còn sống, đang sống
– custom /’kʌstəm/ (n) Phong tục, tục lệ
– daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– practices /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– give /giv/ (v) cho
– meaning /’mi:niɳ/ (n) Nghĩa, ý nghĩa
– coherence /kou´hiərəns/ (n) Sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết
– identity /aɪˈdɛntɪti/ (n) Tính đồng nhất; sự giống hệt
– Their basic aim is to delight and instruct
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– aim /eim/ (n) Sự nhắm, sự nhắm
– delight /di’lait/ (n) Sự vui thích, sự vui sướng
– instruct /in´strʌkt/ (v) Chỉ dẫn, chỉ thị cho
– For those outside Chicano culture, the precise and minutely detailed monitos provide a glimpse into the rich and vibrant lifestyle of the largest Spanish speaking cultural group within United States society
– outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài
– culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
– precise /pri´sais/ (adj) Rõ ràng, chính xác
– minutely /´minitly/ (adv) Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ
– detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
– monito (n) Mojito
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– glimpse /glɪmps/ (n) Cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– vibrant /´vaibrənt/ (adj) Rung động mạnh mẽ; ngân vang
– lifestyle /ˈlaɪf.staɪl/ (n) cách/lối sống
– largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất
– Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha
– speaking /’spi:kiɳ/ (n) Sự nói, lời nói; sự phát biểu, lời phát biểu
– cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– Although her art has an innocent earnestness and folkloric affinity
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– innocent /’inəsnt/ (adj) Vô tội; không có tội
– earnestness /’ə:nistnis/ (n) Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh
– folkloric (adj) dân gian
– affinity /ə´finiti/ (n) Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)
– Lomas Garza’s expression is neither naive nor instinctive
– expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp
– neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia
– naive /nai’i:v/ (adj) Ngờ nghệch, khờ dại
– instinctive /in´stiηktiv/ (adj) Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng
– The artist is highly trained academically, but has chosen to remain independent of dominant artistic trends in order to work toward a private aesthetic response to social concerns
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả
– academically / ,ækə’demikəli/ (adv) Về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết
– chosen /ˈtʃəʊ.zən/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– independent /,indi’pendənt/ (adj) Độc lập
– dominant /´dɔminənt/ (adj) Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối
– artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật
– trend /trend/ (n) Phương hướng
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– aesthetic /i:s’θetik/ (adj) Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ
– response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– While her work does not posit an overt political statement. it originates from a desire to respond to the contemporary situation of Mexican Americans by expressing positive images of their culture
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– posit /´pozit/ (v) Ấn định, thừa nhận (cái gì), cho là đúng
– overt /ou´və:t/ (adj) Công khai, không úp mở
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– statement /’steitmənt/ (n) Sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời phát biểu
– originate /ə’ridʒineit/ (v) Bắt đầu, khởi đầu
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời
– situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– positive /’pɔzətiv/ (adj) Tích cực; tỏ ra tin cậy, lạc quan
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi