| – Aside from perpetuating itself, the sole purpose of the American Academy and Institute of Arts and Letters is to “foster, assist and sustain an interest” in literature, music, and art |
| – Aside /ə’said/ (adv) Về một bên, sang một bên |
| – perpetuating /pə´petju¸eit/ (v) Làm cho bất diệt, kéo dài mãi mãi, làm tồn tại mãi; duy trì |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – sole /soul/ (n) (động vật học) cá bơn |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Academy /ə’kædəmi/ (n) Học viện |
| – Institute /ˈ´institju:t/ (n) Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự |
| – foster /´fɔstə/ (n) Nuôi dưỡng, nuôi nấng |
| – assist /əˈsɪst/ (v) Giúp, giúp đỡ |
| – sustain /səˈsteɪn/ (v) Đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài) |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – This it does by enthusiastically handing out money |
| – enthusiastically /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪ.kəl.i/ (adv) Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ |
| – Annual cash awards are given to deserving artists in various categories of creativity: architecture, musical 5 composition, theater, novels, serious poetry, light verse, painting, sculpture |
| – Annual /’ænjuəl/ (adj) Hàng năm, năm một, từng năm |
| – cash /kæʃ/ (n) Tiền, tiền mặt |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – deserving /di’zə:viɳ/ (adj) Đáng khen, đáng thưởng |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – categories /’kætigəris/ (n) loại |
| – creativity /,kri:ei’tivəti/ (n) sáng tạo |
| – architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng |
| – musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc |
| – composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành |
| – theater /’θiətər/ (n) nhà hát |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị |
| – poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – verse /və:s/ (n) Thơ; thể thơ, thơ ca |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng |
| – One award subsidizes a promising American writer’s visit to Rome |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – subsidize /ˈsʌbsɪˌdaɪz/ (v) Trợ cấp, phụ cấp |
| – promising /´prɔmisiη/ (adj) Có thể tốt, đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng; đầy hy vọng (kết quả tốt trong tương lai..) |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
| – There is even an award for a very good work of fiction that fallen commercially-once won by the young John Updike for The poorhouse Fair and, more recently, by Alice Walker for In Love and Trouble |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – fiction /[‘fikSn]/ (n) Điều hư cấu, điều tưởng tượng |
| – fallen /fɔ:ln/ (n) Những người thiệt mạng vì chiến tranh |
| – commercially /kəˈmɜː(r)ʃ(ə)li/ (adv) Về phương diện thương mại |
| – won /wɔn/ (n) Sự thắng cuộc |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – poorhouse /ˈpʊr.haʊs/ (n) nhà nghèo |
| – Fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên |
| – recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây |
| – Love /lʌv/ (v) Lòng yêu, tình thương |
| – Trouble /’trʌbl/ (n) Điều lo lắng, điều phiền muộn |
| – The awards and prizes total about $750,000 a year, but most of them range in size from $5,000 to $12,500, a welcome sum to many young practitioners whose work may not bring in that much in a year |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – welcome /’welk m/ (adj) Được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh |
| – sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – practitioner /præk´tiʃənə/ (n) Người đang thực hành một kỹ năng, người đang thực hành một nghệ thuật |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – One of the advantages of the awards is that many go to the struggling artists, rather than to those who are already successful |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – struggling /´strʌgliη/ (adj) Vật lộn, đấu tranh, sống chật vật |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – Members of the Academy and Institute are not eligible for any cash prizes |
| – Member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – Academy /ə’kædəmi/ (n) Học viện |
| – Institute /ˈ´institju:t/ (n) Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội |
| – eligible /´elidʒəbl/ (adj) Đủ tư cách, thích hợp |
| – cash /kæʃ/ (n) Tiền, tiền mặt |
| – prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – Another 15 advantage is that, unlike the National Endowment for the Arts or similar institutions throughout the world, there is no government money involved |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – unlike /ʌn´laik/ (adj) Khác, không giống |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Endowment /in´daumənt/ (n) Sự cung cấp vốn, vốn cung cấp |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – Awards are made by committee |
| – Award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – committee /kə’miti/ (n) Uỷ ban |
| – Each of the three departments–Literature 120 members, Art83, Music47–has a committee dealing with its own field |
| – department /di’pɑ:tmənt/ (n) Cục; sở; ty; ban; khoa |
| – Literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – committee /kə’miti/ (n) Uỷ ban |
| – dealing /’di:liɳ/ (n) Sự chia, sự phân phát |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – Committee membership rotates every year, so that new voices and opinions are 20 constantly heard |
| – Committee /kə’miti/ (n) Uỷ ban |
| – membership /’membəʃip/ (n) Tư cách hội viên, địa vị hội viên |
| – rotate /rou´teit/ (v) Làm quay, làm xoay quanh |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng |
| – opinion /ə’pinjən/ (n) Ý kiến, quan điểm |
| – constantly /’kɔnstəntli/ (adv) Không ngớt, liên miên |
| – heard /hiə | hɜ:(r)d/ (v) Nghe |
| – The most financially rewarding of all the Academy-Institute awards are the Mildred and Harold Strauss Livings |
| – financially /fai’næn∫əli/ (adv) Về phương diện tài chính, về mặt tài chính |
| – reward /ri’wɔ:d/ (n) Sự thưởng; sự đền ơn |
| – Academy /ə’kædəmi/ (n) Học viện |
| – Institute /ˈ´institju:t/ (n) Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – Living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – Harold Strauss, a devoted editor at Alfred A. Knopf, the New York publishing house, and Mildred Strauss, his wife, were wealthy any childless |
| – devote /di’vout/ (v) Hiến dâng, dành hết cho |
| – editor /´editə/ (n) Người thu thập và xuất bản |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – publishing /´pʌbliʃiη/ (n) Công việc xuất bản; nghề xuất bản |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – wife /waɪf/ (n) Vợ |
| – wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có |
| – childless /´tʃaildlis/ (adj) Không có con |
| – They left the Academy-Institute a unique bequest: for five consecutive years, two 25 distinguished and financially needy writers would receive enough money so they could devote themselves entirely to “prose literature” no plays, no poetry, and no paying job that might distract |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – Academy /ə’kædəmi/ (n) Học viện |
| – Institute /ˈ´institju:t/ (n) Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – bequest /bɪkwest/ (n) Sự để lại (bằng chúc thư) |
| – consecutive /kənˈsɛkjutɪv/ (adj) Liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – financially /fai’næn∫əli/ (adv) Về phương diện tài chính, về mặt tài chính |
| – needy /´ni:di/ (adj) Nghèo túng; thiếu thốn |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ |
| – devote /di’vout/ (v) Hiến dâng, dành hết cho |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – prose /prouz/ (n) Văn xuôi |
| – literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ |
| – pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – distract /di’strækt/ (v) Làm xao lãng, làm lãng đi, làm đãng trí |
| – In 1983, the first Strauss Livings of $35,000 a year went to short-story writer Raymond Carver and novelist-essayist Cynthia Ozick |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – Living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – story /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – Carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc |
| – novelist-essayist (n) tiểu thuyết gia |
| – By 1988, the fund had grown enough so that two winners, novelists Diane Johnson and Robert Stone, each got $50,000 a year for five years |
| – fund /fʌnd/ (n) Quỹ |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – winner /winər/ (n) Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa…) |
| – novelist /ˈnɑː.və.ɪst/ (n) Người viết tiểu thuyết |
| – Stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – got /gɒt/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – year /jə:/ (n) Năm |
