| – One of the most popular literary figures in American literature is a woman who spent almost half of her long life in China, a country on a continent thousands of miles from the United States |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học |
| – figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…) |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – China /´tʃainə/ (n) Đồ sứ |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – In her lifetime she earned this country’s most highly acclaimed literary award: the Pulitzer Prize, and also the most prestigious form of literary recognition in the world, the Nobel Prize for Literature |
| – lifetime /´laif¸taim/ (n) Đời, cả cuộc đời |
| – earn /ə:n/ (v) Kiếm được (tiền…); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi…) |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – acclaim /ə’kleim/ (v) Hoan hô, hoan nghênh |
| – literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học |
| – award /ə´wɔ:d/ (n) Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo… quyết định ban cho) |
| – Prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – prestigious /prɛ.ˈstɪ.dʒəs/ (adj) Có uy tín, có thanh thế; đem lại uy tín, đem lại thanh thế |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học |
| – recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – Literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – Pearl S. Buck was almost a household word throughout much of her lifetime because of her prolific literary output, which consisted of some eighty – five published works, including several dozen novels, six collections of short stories, fourteen books for children, and more than a dozen works of nonfiction |
| – Pearl /pə:l/ (n) Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối…) |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – lifetime /´laif¸taim/ (n) Đời, cả cuộc đời |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – prolific /prə´lifik/ (adj) Mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả |
| – literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học |
| – output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra) |
| – consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai) |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – nonfiction /ˌnɒnˈfɪk.ʃən/ (n) phi hư cấu |
| – When she was eighty years old, some twenty – five volumes were awaiting publication |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau) |
| – await /ə’weit/ (v) Đợi, chờ đợi |
| – publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ (n) Sự công bố |
| – Many of those books were set in China, the land in which she spent so much of her life |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – China /´tʃainə/ (n) Đồ sứ |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…) |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Her books and her life served as a bridge between the cultures of the East and the West |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – bridge /bridӡ/ (n) Cái cầu |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – East /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – As the product of those two cultures she became as the described herself, “mentally bifocal |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – herself /hə:´self/ (Đại từ phản thân) Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình |
| – mentally /´mentəli/ (adv) Về mặt tinh thần |
| – bifocal /ˌbaɪˈfoʊ.kəl/ (adj) Hai tròng (kính đeo mắt) |
| – Her unique background made her into an unusually interesting and versatile human being |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – background /’bækgraund/ (n) Phía sau |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – unusually /ʌnˈjuː.ʒu.ə.li/ (adv) Cực kỳ |
| – interesting /’intristiŋ/ (adj) Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý |
| – versatile /vɜ:sətaɪl/ (adj) Nhiều mặt, nhiều phương diện, toàn diện |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – As we examine the life of Pearl Buck, we cannot help but be aware that we are in fact meeting three separate people: a wife and mother, an internationally famous writer and a humanitarian and philanthropist |
| – examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Pearl /pə:l/ (n) Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối…) |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – aware /ә’weә(r)/ (adj) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – meeting /’mi:tiɳ/ (n) (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – wife /waɪf/ (n) Vợ |
| – mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ |
| – internationally /ˌɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl.i/ (adv) Trên bình diện quốc tế |
| – famous /’feiməs/ (adj) Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – humanitarian /hju:¸mæni´tɛəriən/ (adj) Nhân đạo |
| – philanthropist /fi´lænθrəpist/ (n) Người nhân đức, người bác ái, người từ tâm |
| – One cannot really get to know Pearl Buck without learning about each of the three |
| – really /’riəli/ (adv) Thực, thật, thực ra |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – Pearl /pə:l/ (n) Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối…) |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học |
| – Though honored in her lifetime with the William Dean Howell Medal of the American Academy of Arts and Letters in addition to the Nobel and Pulitzer prizes |
| – Though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – honor /ˈɒnər/ (n) Danh dự, danh giá, thanh danh |
| – lifetime /´laif¸taim/ (n) Đời, cả cuộc đời |
| – Dean /di:n/ (n) Chủ nhiệm khoa,trưởng khoa (trường đại học) |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Academy /ə’kædəmi/ (n) Học viện |
| – Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – prize /praiz/ (n) Giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) |
| – Pearl Buck as a total human being, not only a famous author. is a captivating subject of study |
| – Pearl /pə:l/ (n) Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối…) |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – famous /’feiməs/ (adj) Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh |
| – author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả |
| – captivating /´kæpti¸veitiη/ (adj) Làm say đắm, quyến rũ |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
