– The economic depression in the late-nineteenth-century United States contributed significantly to a growing movement in literature toward realism and naturalism
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần
– significantly /sig’nifikəntli/ (adv) Theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– realism /´riə¸lizəm/ (n) Chủ nghĩa hiện thực
– naturalism /’nætʃ(ə)rəlizm/ (n) Tính tự nhiên
– After the 1870′ s, a number of important authors began to reject the romanticism that had prevailed Line immediately following the Civil War of 1861-1865 and turned instead to realism
– After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– reject /’ri:ʤekt/ (v) Không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ ( ai/cái gì)
– romanticism /rou´mænti¸sizəm/ (n) Sự lãng mạn
– prevail pri’veil (v) ( + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; đánh bại
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– immediately /i’mi:djətli/ (adv) Ngay lập tức, tức thì
– following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì
– realism /´riə¸lizəm/ (n) Chủ nghĩa hiện thực
– determined to portray life as it was, with fidelity to real life and accurate representation without idealization, they studied local dialects, wrote stories which focused on life in specific regions of the country, and emphasized the “true” relationships between people
– determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– portray /pɔ:´trei/ (v) Vẽ chân dung
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– fidelity /fi’deliti/ (n) Lòng trung thành; tính trung thực
– real /riəl/ (adj) thiết thực
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– accurate /’ækjurit/ (adj) Đúng đắn, chính xác, xác đáng
– representation /,reprizen’tei∫n/ (n) Sự thay mặt, sự đại diện; sự làm phát ngôn viên cho; những người đại diện
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– idealization /ai¸diəlai´zeiʃən/ (n) Sự lý tưởng hoá
– studied /ˈstʌd.id/ (v) nghiên cứu
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– dialect /’daɪəlekt/ (n) Tiếng địa phương, thổ ngữ
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (adj) nhấn mạnh
– TRUE /tru:/ (adj) Thật, đúng (phù hợp với hiện thực, đúng với sự thật đã biết)
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– In doing so, they reflected broader trends in the society, such as industrialization, evolutionary theory which emphasized the effect of the environment on humans, and the 10 influence of science
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– broader /brɔ:d/ (adj) Rộng
– trend /trend/ (n) Phương hướng
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá
– evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (adj) nhấn mạnh
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– science /’saiəns/ (n) Khoa học
– Realists such as Joel Chandler Harris and Ellen Glasgow depicted life in the South; Hamlin Garland described life on the Great Plains; and Sarah One Jewett wrote about everyday life in rural New England
– Realist /´riəlist/ (n) Người theo thuyết duy thực
– depict /di’pikt/ (v) Mô tả, miêu tả
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– South /saʊθ/ (n) Hướng nam
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– Plain /plein/ (n) Đồng bằng
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– everyday /’evridei/ (adj) Hằng ngày, dùng hằng ngày
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– Another realist, Bret Harte, achieved fame with stories that portrayed local life in the California mining camps
– Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– realist /´riəlist/ (n) Người theo thuyết duy thực
– achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả)
– fame /feim/ (n) Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
– stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– portray /pɔ:´trei/ (v) Vẽ chân dung
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– mining /’mainiŋ/ (n) Sự khai mỏ
– camp /kæmp/ (n) Trại, chỗ cắm trại, hạ trại
– Samuel Clemens, who adopted the pen name Mark Twain, became the country’s most outstanding realist author, observing life around him with a humorous and skeptical eye
– adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi
– pen /pen/ (n) Bút, cây bút
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– Mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– outstanding /¸aut´stændiη/ (adj) Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội
– realist /´riəlist/ (n) Người theo thuyết duy thực
– author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả
– observing /əb’zə:viɳ/ (n) Có khả năng nhận xét, hay quan sát
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– humorous /´hju:mərəs/ (adj) Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh
– skeptical /’skeptikəl/ (adj) hoài nghi
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– In his stories and novels, Twain drew on his own experiences and used dialect and common speech instead of literary language, touching off a major change in American prose style
– stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện
– drew /dru:/ (v) Kéo
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– dialect /’daɪəlekt/ (n) Tiếng địa phương, thổ ngữ
– common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng
– speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói
– instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì
– literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– prose /prouz/ (n) Văn xuôi
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– Other writers became impatient even with realism
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– impatient /ɪm’peɪʃnt/ (adj) Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– realism /´riə¸lizəm/ (n) Chủ nghĩa hiện thực
– Pushing evolutionary theory to its 20 limits, they wrote of a world in which a cruel and merciless environment determined human fate
– Pushing /´puʃiη/ (adj) Dám làm, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
– evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– cruel /’kru:ә(l)/ (adj) Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn
– merciless /´mə:silis/ (adj) Nhẫn tâm, tàn nhẫn
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– fate /feit/ (n) Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận
– These writers, called naturalists, often focused on economic hardship, studying people struggling with poverty, and other aspects of urban and industrial life
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– naturalist /’nætʃərəlist/ (n) Nhà tự nhiên học
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– hardship /’hɑ:dʃip/ (n) Sự gian khổ, sự thử thách gay go
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– struggling /´strʌgliη/ (adj) Vật lộn, đấu tranh, sống chật vật
– poverty /ˈpɒvəti/ (n) Cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
– aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– Naturalists brought to their writing a passion for direct and honest experience
– Naturalist /’nætʃərəlist/ (n) Nhà tự nhiên học
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– passion /’pæʃn/ (n) Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn với một cái gì đó
– direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức
– honest /’ɔnist/ (adj) Lương thiện
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– Theodore Dreiser, the foremost naturalist writer, in novels such as Sister Carrie, grimly 25 portrayed a dark world in which human beings were tossed about by forces beyond their understanding or control
– foremost /’fɔ:moust/ (adj) Đầu tiên, trước nhất
– naturalist /’nætʃərəlist/ (n) Nhà tự nhiên học
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện
– grimly /ˈɡrɪm.li/ (adv) Không lay chuyển được, dứt khoát
– portray /pɔ:´trei/ (v) Vẽ chân dung
– dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– toss /tɔs/ (n) Sự buông, sự quăng, sự thả, sự ném, sự tung
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– Dreiser thought that writers should tell the truth about human affairs, not fabricate romance, and Sister Carrie, he said, was “not intended as a piece of literary craftsmanship, but was a picture of conditions
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra
– truth /tru:θ/ (n) Sự thật
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ
– fabricate /ˈfæbrɪˌkeɪt/ (v) Bịa đặt (sự kiện)
– romance /rou’mæns/ (n) Sự mơ mộng, tính lãng mạn
– Carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– said /sed/ (v) Nói
– intend /in’tend/ (v) Định, có ý định, có ý muốn
– piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc…
– literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
– craftsmanship /’krα:ftsmənʃip/ (n) Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện