– During the seventeenth and eighteenth centuries, almost nothing was written about the contributions of women during the colonial period and the early history of the newly formed United States
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường
– written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản
– contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– newly /´nju:li/ (adv) Mới
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Lacking the right to vote and absent from the seats of power, women Line were not considered an important force in history
– Lacking /’lækiη/ (adj) Ngu độn; ngây ngô
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– vote /voʊt/ (n) Sự bỏ phiếu, sự bầu cử; lá phiếu
– absent /’æbsənt/ (adj) Vắng mặt, đi vắng, nghỉ
– seat /si:t/ (n) Ghế
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– Anne Bradstreet wrote some significant 5 poetry in the seventeenth century, Mercy Otis Warren produced the best contemporary history of the American Revolution, and Abigail Adams penned important letters showing she exercised great political influence over her husband, John, the second President of the United States
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– pen /pen/ (n) Bút, cây bút
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– showing /´ʃouiη/ (n) Sự trình diễn, hành động trình diễn
– exercise /’eksəsaiz/ (n) Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng…)
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– President /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…)
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– But little or no notice was taken of these contributions
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– notice /’nәƱtis/ (n) Thông tri, yết thị, thông báo
– taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy
– contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
– During these centuries, women remained invisible in history books
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– invisible /in´vizibl/ (adj) Không thể trông thấy được, vô hình
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– book /buk/ (n) Sách
– Throughout the nineteenth century, this lack of visibility continued, despite the efforts of female authors writing about women
– Throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– lack /læk/ (v) Thiếu, không có
– visibility /¸vizi´biliti/ (n) Tính chất có thể trông thấy được; sự việc có thể thấy được, tình trạng có thể thấy được
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp
– effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực
– female /´fi:meil/ (adj) Cái, mái
– author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– These writers, like most of their male counterparts, were amateur historians
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– male /meil/ (adj) Trai, đực, trống
– counterpart /´kauntə¸pa:t/ (n) Bản sao; bản đối chiếu
– amateur /’æmətə(r) hoặc ‘æmətʃə(r)/ (n) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên
– historian /his´tɔ:riən/ (n) Nhà viết sử, sử gia
– Their writings were celebratory in nature, and they were uncritical in their selection and use of sources
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– celebratory /´selə¸breitəri/ (n) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– uncritical /ʌη´kritikəl/ (adj) Thiếu óc phê bình; không muốn phê bình, không có khả năng phê bình; chấp nhận không phê phán
– selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– During the nineteenth century, however, certain feminists showed a keen sense of 15 history by keeping records of activities in which women were engaged
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– feminist /´feminist/ (n) Người theo thuyết nam nữ bình quyền
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– keen /ki:n/ (n) Bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)
– sense /sens/ (n) Giác quan
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
– National, regional, and local women’s organizations compiled accounts of their doings
– National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– regional /ˈridʒənl/ (adj) (thuộc) vùng; địa phương
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– compile /kəm´pail/ (v) Biên soạn, sưu tập tài liệu
– account /ə’kaunt/ (n) Sự tính toán
– Personal correspondence, newspaper clippings, and souvenirs were saved and stored
– Personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– correspondence /,kɔris’pɔndəns/ (n) Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– clipping /´klipiη/ (n) Sự cắt, sự xén
– souvenir /ˌsuvəˈnɪər , ˈsuvəˌnɪər/ (n) Vật kỷ niệm, đồ lưu niệm
– save /seiv/ (v) Cứu nguy, cứu vãn
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– These sources from the core of the two greatest collections of women’s history in the United States one at the Elizabeth and Arthur Schlesinger Library at Radcliffe College, and the other the Sophia 20 Smith Collection at Smith College
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…)
– greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất
– collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Library /’laibrəri/ (n) Thư viện, phòng đọc sách
– College /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng
– Smith /smiθ/ (n) Thợ rèn
– Collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp
– Smith /smiθ/ (n) Thợ rèn
– College /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng
– Such sources have provided valuable materials for later Generations of historians
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– Generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– historian /his´tɔ:riən/ (n) Nhà viết sử, sử gia
– Despite the gathering of more information about ordinary women during the nineteenth Century, most of the writing about women conformed to the “great women” theory of History, just as much of mainstream American history concentrated on “great men
– Despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp
– gathering /´gæðəriη/ (n) Sự tụ họp; cuộc hội họp
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– Century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– conform /kən’fɔ:m/ (v) ( + to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– History /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– mainstream /’meinstri:m/ (n) Xu hướng/xu thế chủ đạo, khuynh hướng chi phối
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– To 25 demonstrate that women were making significant contributions to American life, female authors singled out women leaders and wrote biographies, or else important women produced their autobiographies
– demonstrate /ˈdɛmənˌstreɪt/ (v) Chứng minh, giải thích
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– female /´fi:meil/ (adj) Cái, mái
– author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– biographies /bai´ɔgrəfi/ (n) Tiểu sử; lý lịch
– else /els/ (adv) Khác, nữa
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– Most of these leaders were involved in public life as reformers, activists working for women’s right to vote, or authors, and were not representative at all of the great of ordinary woman
– leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– reformer /ri´fɔ:mə/ (n) Người chủ trưởng; cải cách, người đưa ra chủ trương cải cách
– activist /´æktivist/ (n) Nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– vote /voʊt/ (n) Sự bỏ phiếu, sự bầu cử; lá phiếu
– author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả
– representative /,repri’zentətiv/ (adj) Miêu tả, biểu hiện
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
– woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– The lives of ordinary people 30 continued, generally, to be untold in the American histories being published
– live /liv/ (v) Sống
– ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)