| – William Sydney Porter 1862-1910, who wrote under the pseudonym of O. Henry, was born in North Carolina |
| – wrote /rəυt/ (v) Viết |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – pseudonym /´sju:dounim/ (n) Biệt hiệu, bút danh, nghệ danh |
| – born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – His only formal education was to attend his Aunt Lina’s school until the age of fifteen, where he developed his lifelong love of books |
| – formal /fɔ:ml/ (adj) Hình thức |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – attend /əˈtɛnd/ (v) Dự, có mặt |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – lifelong /´laif¸lɔη/ (adj) Suốt đời |
| – love /lʌv/ (v) Lòng yêu, tình thương |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – By 1881 he was a licensed pharmacist |
| – license /lái:sn/ (n) cấp quyền |
| – pharmacist /’fɑ:məsist/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dược sĩ; người bán dược phẩm |
| – However, within a year, on the recommendation of a medical colleague of his Father’s, Porter moved to La Salle County in Texas for two years herding sheep |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – recommendation /¸rekəmen´deiʃən/ (n) Sự giới thiệu, sự tiến cử |
| – medical /’medikə/ (adj) (thuộc) y học |
| – colleague /ˈkɒli:g/ (n) Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự |
| – father /’fɑ:ðə/ (n) Cha, bố |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – County /koun’tē/ (n) Đất (phong của) bá tước |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – herd /hə:d/ (n) Bầy, đàn (vật nuôi) |
| – sheep /ʃi:p/ (n) Con cừu |
| – During this time, Webster’s Unabridged Dictionary was his constant companion, and Porter gained a knowledge of ranch life that he later incorporated into many of his short stories |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Unabridged /¸ʌnə´bridʒd/ (v) Nguyên vẹn, đầy đủ, không bị cắt ngắn, không bị rút ngắn; không rút gọn, không tóm tắt (một cuốn tiểu thuyết, vở kịch..) |
| – Dictionary /’dikʃənəri/ (n) ( định ngữ) có tính chất từ điển, có tính chất sách vở |
| – constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì |
| – companion /kəm´pænjən/ (n) Bạn, bầu bạn |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – ranch /ra:ntʃ/ (n) Trại nuôi gia súc, nông trại (đặc biệt ở Mỹ, Ca-na-đa, chăn nuôi gia súc, sản xuất ngũ cốc..) |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – incorporate /in’kɔ:pərit/ (adj) Kết hợp chặt chẽ |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – He then moved to Austin for three years, and during this time the first recorded use of his pseudonym appeared, allegedly derived from his habit of calling “Oh, Henry” to a family cat |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – pseudonym /´sju:dounim/ (n) Biệt hiệu, bút danh, nghệ danh |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – allegedly /ə´ledʒidli/ (adv) nghe nói ngôi biệt thự này được xây cách đây đã năm thế kỷ |
| – derive /di´raiv/ (v) Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ |
| – habit /´hæbit/ (n) Thói quen, tập quán |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – cat /kæt/ (n) Con mèo |
| – In 1887, Porter married Athol Estes |
| – married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình |
| – He worked as a draftsman, then as a bank teller for the First National Bank |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – draftsman /´dra:ftsmən/ (n) hội hoa viên |
| – bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông) |
| – teller /’telə(r)/ (n) Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật (nhất là trong từ ghép) |
| – First /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông) |
| – In 1894 Porter founded his own humor weekly, the “Rolling Stone”, a venture that failed within a year, and later wrote a column for the Houston Daily Post |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – humor /´hju:mə/ (n) Sự hài hước, sự hóm hỉnh |
| – weekly /´wi:kli/ (adj) Mỗi tuần một lần, hàng tuần (xuất bản..) |
| – Rolling /´rouliη/ (n) (kỹ thuật) sự lăn, sự cán |
| – Stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – venture /’ventʃə/ (n) Dự án kinh doanh, công việc kinh doanh (nhất là về thương mại, nơi có nguy cơ thất bại); việc mạo hiểm, việc liều lĩnh |
| – fail /feɪl/ (adj) Thất bại |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – wrote /rəυt/ (v) Viết |
| – column /’kɔləm/ (n) Cột, trụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – Daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – Post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – In the meantime, the First National Bank was examined, and the subsequent indictment of 1886 stated that Porter had embezzled funds |
| – meantime /´mi:n¸taim/ (adj) Trong khi chờ đợi; trong lúc ấy |
| – First /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông) |
| – examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu |
| – subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ (adj) Đến sau, theo sau, xảy ra sau |
| – indictment /in´daitmənt/ (n) Sự truy tố, sự buộc tội |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – embezzle /im´bezl/ (v) Biển thủ, tham ô (tiền…) |
| – fund /fʌnd/ (n) Quỹ |
| – Porter then fled to New Orleans, and later to Honduras, leaving his wife and child in Austin |
| – fled /fled/ (v) Bỏ trốn |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – leaving /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – wife /waɪf/ (n) Vợ |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – He returned in 1897 because of his wife’s continued ill-health, however she died six months later |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – wife /waɪf/ (n) Vợ |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – health /helθ/ (n) Sức khỏe |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – month /mʌnθ/ (n) Tháng |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – Then, in 1898 Porter was found guilty and sentenced to five years imprisonment in Ohio |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – guilty /ˈgɪlti/ (adj) Có tội, phạm tội, tội lỗi |
| – sentence /’sentəns/ (n) (ngôn ngữ học) câu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – imprisonment /im’priznmənt/ (n) Sự bỏ tù, sự tống giam |
| – At the age of thirty five, he entered prison as a defeated man; he had lost his job, his home, his wife, and finally his freedom |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – prison /ˈprɪzən/ (n) Nhà tù, nhà lao, nhà giam; nơi giam hãm (không thể thoát) |
| – defeat /di’fi:t/ (n) Đánh thắng, đánh bại |
| – man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – lost /lost/ (n) tổn thất, hao |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – wife /waɪf/ (n) Vợ |
| – finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do |
| – He emerged from prison three years later, reborn as O. Henry, the pseudonym he now used to hide his true identity |
| – emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – prison /ˈprɪzən/ (n) Nhà tù, nhà lao, nhà giam; nơi giam hãm (không thể thoát) |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – reborn /ri:´bɔ:n/ (adj) Đổi đời, hồi sinh, tái sinh |
| – pseudonym /´sju:dounim/ (n) Biệt hiệu, bút danh, nghệ danh |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – hide /haid/ (n) Da sống (chưa luộc, mới chỉ cạo và rửa) |
| – TRUE /tru:/ (adj) Thật, đúng (phù hợp với hiện thực, đúng với sự thật đã biết) |
| – identity /aɪˈdɛntɪti/ (n) Tính đồng nhất; sự giống hệt |
| – He wrote at least twelve stories in jail, and after re-gaining his freedom, went to New York City, where he published more than 300 stories and gained fame as America’s favorite short Story writer |
| – wrote /rəυt/ (v) Viết |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – jail /ʤeil/ (n) nhà tù |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – fame /feim/ (n) Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi |
| – favorite /ˈfeɪvərɪt , ˈfeɪvrɪt/ (adj) Được mến chuộng, được ưa thích |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – Story /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – Porter married again in 1907, but after months of poor health, he died in New York City at the age of forty-eight in 1910. O. Henry’s stories have been translated all over the world |
| – married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình |
| – again /ə’gein/ (adv) Lại, lần nữa, nữa |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – month /mʌnθ/ (n) Tháng |
| – poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng |
| – health /helθ/ (n) Sức khỏe |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – translate /træns´leit/ (v) Dịch, phiên dịch, biên dịch |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
